NTLS xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

960 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đình Binh 1947 – 1967
  2. Trần Đình Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Đình Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Đình Thu Hy sinh 1972
  5. Trần Đình Thung 1941 – 1967
  6. Trần Đình hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Đình Đấu 1937 – 1965
  8. Trần Đẳng 1928 – 1969
  9. Trần Đồng 1946 – 1971
  10. Trần Đức Cần 1951 – 1972
  11. Trần Đức Kham 1949 – 1970
  12. Trần Đức Sẵn Hy sinh 1974
  13. Trần Đức Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trịnh Hoa 1950 – 1972
  15. Trịnh Khá Hy sinh 1952
  16. Trịnh Minh Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trịnh Ngọc ích 1942 – 1966
  18. Trịnh Sử 1950 – 1967
  19. Trịnh Thành Hy sinh 1967
  20. Trịnh Thâm 1935 – 1967
  21. Trịnh Thương 1953 – 1972
  22. Trịnh Trung Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trịnh Táo 1938 – 1962
  24. Võ Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Chín 1939 – 1967
  26. Võ Công 1937 – 1966
  27. Võ Cơ 1951 – 1969
  28. Võ Cứ 1940 – 1971
  29. Võ Duy Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Duy Hồng 1951 – 1971
  31. Võ Duyệt 1956 – 1973
  32. Võ Giàu 1954 – 1973
  33. Võ Hoàng 1951 – 1971
  34. Võ Hồng Xuân 1943 – 1967
  35. Võ Hồng Xuân 1952 – 1969
  36. Võ Lập 1949 – 1970
  37. Võ Lợi 1947 – 1968
  38. Võ Mùi 1951 – 1967
  39. Võ Mạnh Hy sinh 1970
  40. Võ Mịnh 1936 – 1967
  41. Võ Nghiệp 1928 – 1967
  42. Võ Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Phê 1937 – 1966
  45. Võ Phú 1949 – 1969
  46. Võ Quang Đạo 1939 – 1970
  47. Võ Quế 1923 – 1967
  48. Võ Quốc Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Thắng 1955 – 1973
  50. Võ Thị Hưu 1943 – 1966
  51. Võ Thị Lựu Hy sinh 1967
  52. Võ Thị Mãi 1949 – 1968
  53. Võ Thị Nổi Hy sinh 1973
  54. Võ Thị Tích 1954 – 1971
  55. Võ Thị Xuân Hy sinh 1971
  56. Võ Thị Được 1946 – 1967
  57. Võ Trung Thành 1921 – 1971
  58. Võ Tuân 1950 – 1970
  59. Võ Tám 1936 – 1968
  60. Võ Tám 1935 – 1968
  61. Võ Tấn 1952 – 1971
  62. Võ Tấn Tới 1939 – 1967
  63. Võ Vui Hy sinh 1970
  64. Võ Văn 1918 – 1970
  65. Võ Văn Chữ 1937 – 1973
  66. Võ Văn Khóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Văn Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Xuân 1940 – 1971
  71. Võ Xuân Anh 1927 – 1971
  72. Võ Xuôi 1939 – 1967
  73. Võ Ân 1938 – 1967
  74. Võ Đàm 1953 – 1973
  75. Võ Đường 1950 – 1970
  76. Võ Đậu 1936 – 1967
  77. Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Văn Hường 1941 – 1968
  79. Vũ Thanh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Vũ Văn Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Vũ Xuân Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ Đức Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Vương Hữu ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Vương Xuân Hải 1949 – 1967
  85. Đing Xuân Ưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đinh Quang Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đinh Thôi 1948 – 1968
  88. Đinh Trung Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đinh Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Điện ngọc Bảy Hy sinh 1970
  91. Đoàn Cước 1957 – 1967
  92. Đoàn Kim Phượng 1947 – 1970
  93. Đoàn Long 1950 – 1970
  94. Đoàn Lâu 1928 – 1969
  95. Đoàn Lời 1928 – 1965
  96. Đoàn Nhi 1955 – 1971
  97. Đoàn Tiến Đảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đào Công Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đào Duy Gạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đào Duy Gạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh