NTLS xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

960 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Duy Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đào Duy Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đào Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đào Trọng Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đào Văn Khách Hy sinh 1961
  6. Đào bá Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đặng Hồng Thương 1954 – 1978
  8. Đặng Nhẫn Hy sinh 1966
  9. Đặng Sen 1953 – 1970
  10. Đặng Sung 1926 – 1964
  11. Đặng Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đặng Thất 1935 – 1967
  13. Đặng Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đặng Văn Làm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đặng Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đặng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đặng Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đặng Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đặng Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đặng Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đặng Xim 1933 – 1954
  22. Đỗ Chương Khánh 1944 – 1970
  23. Đỗ Cưởng 1936 – 1972
  24. Đỗ Dã 1944 – 1967
  25. Đỗ Hoàng Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đỗ Hùng 1955 – 1973
  27. Đỗ Hùng Dũng 1946 – 1971
  28. Đỗ Khôi Thoại Hy sinh 1966
  29. Đỗ Khắc Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đỗ Lạc 1951 – 1971
  31. Đỗ Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đỗ Mài 1950 – 1970
  33. Đỗ Ngọc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đỗ Phận 1937 – 1968
  35. Đỗ Quang Lãng 1927 – 1954
  36. Đỗ Qúi 1927 – 1964
  37. Đỗ Số 1950 – 1968
  38. Đỗ Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đỗ Thị Hòa 1947 – 1971
  40. Đỗ Thị Liễu 1950 – 1968
  41. Đỗ Thị Lãnh 1945 – 1967
  42. Đỗ Thị Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đỗ Thị Sanh 1931 – 1972
  44. Đỗ Trường 1953 – 1973
  45. Đỗ Trọng Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đỗ Tâm 1926 – 1967
  47. Đỗ Tân Hy sinh 1967
  48. Đỗ Tịnh 1940 – 1971
  49. Đỗ Tử Bình 1925 – 1975
  50. Đỗ Tự 1944 – 1967
  51. Đỗ Vui 1948 – 1968
  52. Đỗ Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đỗ Văn Liễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đỗ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đỗ Văn Tiều 1940 – 1967
  56. Đỗ Văn Tự 1946 – 1969
  57. Đỗ Xuân Kỹ 1942 – 1969
  58. Đỗ Xuân Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đỗ Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Đình Phụng 1929 – 1966