NTLS xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

960 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Bảng 1951 – 1971
  2. Trần Chí Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Chạy 1922 – 1970
  4. Trần Công 1942 – 1970
  5. Trần Công Hầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Căn Hy sinh 1969
  7. Trần Cắt 1939 – 1967
  8. Trần Diền 1951 – 1968
  9. Trần Diện 1950 – 1972
  10. Trần Duy Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Dự Hy sinh 1967
  12. Trần Huỳnh 1946 – 1971
  13. Trần Hạnh 1942 – 1967
  14. Trần Hải 1952 – 1972
  15. Trần Hải Hòa 1943 – 1966
  16. Trần Hữu Dân 1951 – 1975
  17. Trần Khá 1938 – 1971
  18. Trần Kiểm 1935 – 1967
  19. Trần Kịch 1944 – 1970
  20. Trần Liễu 1921 – 1968
  21. Trần Luyện 1934 – 1967
  22. Trần Lưu Hy sinh 1967
  23. Trần Lưỡng 1931 – 1967
  24. Trần Lược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Lần 1947 – 1967
  26. Trần Mười 1946 – 1966
  27. Trần Mễ 1948 – 1970
  28. Trần Mỹ 1939 – 1967
  29. Trần Nam Hồng 1938 – 1971
  30. Trần Nghị 1940 – 1967
  31. Trần Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Ngọc Cầm 1958 – 1986
  33. Trần Ngọc Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Nhàn 1953 – 1971
  35. Trần Nhạn 1937 – 1971
  36. Trần No 1953 – 1972
  37. Trần Phiên Hy sinh 1965
  38. Trần Pháp 1921 – 1967
  39. Trần Phúc 1949 – 1974
  40. Trần Quang Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Quang Đảm 1952 – 1974
  42. Trần Quốc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Sung 1947 – 1967
  44. Trần Sung 1936 – 1966
  45. Trần Sáo 1948 – 1965
  46. Trần Sính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Thanh Chót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Thanh Oai 1938 – 1969
  49. Trần Thanh Phúc 1936 – 1967
  50. Trần Thiệt 1937 – 1969
  51. Trần Thái 1932 – 1967
  52. Trần Thạnh 1931 – 1967
  53. Trần Thảng 1953 – 1973
  54. Trần Thị Hiệp 1945 – 1972
  55. Trần Thị Kim Sơn 1950 – 1972
  56. Trần Thị Liên 1933 – 1968
  57. Trần Thị Luận 1948 – 1971
  58. Trần Thị Lành 1955 – 1972
  59. Trần Thị Ngọc Hy sinh 1970
  60. Trần Thị Nhơn 1943 – 1966
  61. Trần Thị Qua 1948 – 1972
  62. Trần Thị Trực Sinh 1948
  63. Trần Thị Tuyết Sa Hy sinh 1972
  64. Trần Thị Tuyết Trinh 1947 – 1970
  65. Trần Thị Tuyết Trinh Hy sinh 1969
  66. Trần Thị Đến 1927 – 1967
  67. Trần Trung 1943 – 1970
  68. Trần Trọng Hiến 1946 – 1969
  69. Trần Trọng Khoan Hy sinh 1969
  70. Trần Từng 1940 – 1967
  71. Trần Văn Chuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Hơn 1958 – 1979
  76. Trần Văn Hạng 1939 – 1967
  77. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Năng 1941 – 1971
  82. Trần Văn Phiển 1949 – 1967
  83. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Thảo 1954 – 1972
  87. Trần Văn Trang 1954 – 1979
  88. Trần Văn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Tung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Viên Hy sinh 1966
  92. Trần Văn Đàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Đáng 1923 – 1967
  94. Trần Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Xanh 1950 – 1970
  96. Trần Xuân Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Xuân Lĩnh 1950 – 1969
  98. Trần Xuân ánh 1930 – 1968
  99. Trần Xấu 1946 – 1971
  100. Trần ngọc Sạn 1962 – 1985