NTLS xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

960 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thị Thu 1955 – 1968
  2. Phan Thị Tám 1950 – 1969
  3. Phan Tích 1936 – 1970
  4. Phan Văn Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Văn Tài 1952 – 1969
  6. Phan Xuôi 1942 – 1969
  7. Phan Xích 1937 – 1964
  8. Phan Điện 1948 – 1971
  9. Phan Đại 1943 – 1964
  10. Phan Đới 1927 – 1970
  11. Phùng Có Hy sinh 1967
  12. Phùng Phú 1945 – 1967
  13. Phùng Tài 1952 – 1974
  14. Phùng Tính 1925 – 1965
  15. Phạm Bình 1945 – 1967
  16. Phạm Bình 1944 – 1967
  17. Phạm Bốn 1932 – 1972
  18. Phạm Chín 1923 – 1969
  19. Phạm Chạy 1936 – 1965
  20. Phạm Có 1957 – 1974
  21. Phạm Công Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Công Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Công Măn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Cảm 1954 – 1973
  25. Phạm Hoa Hy sinh 1967
  26. Phạm Hồng Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Khắc Nghèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Lác 1918 – 1972
  29. Phạm Minh 1943 – 1969
  30. Phạm Mật 1945 – 1972
  31. Phạm Ngọc Hy sinh 1964
  32. Phạm Ngọc Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Ngọc Lá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Phan 1936 – 1962
  35. Phạm Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Quốc Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Quốc Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Quốc Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Sơn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Sơn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Sắc 1947 – 1973
  42. Phạm Thái Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Thích 1937 – 1967
  44. Phạm Thị Hường 1955 – 1969
  45. Phạm Thị Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Thị Vấn 1945 – 1968
  47. Phạm Thị Đi 1942 – 1966
  48. Phạm Thị Ơn 1935 – 1970
  49. Phạm Trung ổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Tuấn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Bộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Khánh 1952 – 1972
  55. Phạm Văn Minh 1952 – 1974
  56. Phạm Văn Mẫn 1950 – 1967
  57. Phạm Văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Qúa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Tra 1954 – 1971
  61. Phạm Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Xá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm ngọc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Đình Cang 1948 – 1969
  69. Phạm Đình Thống 1947 – 1969
  70. Phạm Đình Đông 1954 – 1973
  71. Phạm Đường 1941 – 1969
  72. Quách Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Quốc Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Thái Von Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Thái Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Thị Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trương Cao Thủy 1941 – 1968
  79. Trương Công Cảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trương Dự 1953 – 1970
  81. Trương Gần 1933 – 1967
  82. Trương Khuôn 1947 – 1967
  83. Trương Minh Chí 1942 – 1973
  84. Trương Ngung 1929 – 1967
  85. Trương Nhiên 1949 – 1971
  86. Trương Quang Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trương Quang Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trương Sắt Hy sinh 1968
  89. Trương Thị Sáu 1951 – 1973
  90. Trương Trung 1954 – 1972
  91. Trương Tứ 1949 – 1967
  92. Trương Văn Tuấn 1947 – 1970
  93. Trương Văn Đâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Đát 1938 – 1967
  95. Trương Đình Long 1931 – 1965
  96. Trần Ba 1934 – 1971
  97. Trần Biên 1951 – 1967
  98. Trần Biều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Bá Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Bình 1957 – 1975