NTLS Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng

157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Buôl Hy sinh 1974
  2. Cao Văn Mẫn Hy sinh 1971
  3. Cao Văn Năm Hy sinh 1972
  4. Dương Minh Chánh Hy sinh 1969
  5. Dương Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Dương Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Dương Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Tấn Hải Hy sinh 1974
  9. Huỳnh Văn Chiễm Hy sinh 1972
  10. Huỳnh Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Văn Mười Hy sinh 1974
  12. Huỳnh Văn Tám Hy sinh 1969
  13. Huỳnh Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hà Văn Ân Hy sinh 1968
  15. Hồ Thanh Hoàng Hy sinh 1973
  16. Hồ Văn Bộ Hy sinh 1961
  17. Hồ Văn Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hồ Văn Sinh Hy sinh 1972
  19. Hứa Văn Tây Hy sinh 1968
  20. Lâm Quan Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lâm Quang Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lâm Quang Sấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lâm Văn Bê Hy sinh 1962
  24. Lê Hoàng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Hoàng Mi Hy sinh 1976
  26. Lê Hoàng Sơn Hy sinh 1974
  27. Lê Hồng Hoa Hy sinh 1974
  28. Lê Văn Chánh Hy sinh 1968
  29. Lê Văn Chắc Hy sinh 1965
  30. Lê Văn Danh Hy sinh 1971
  31. Lê Văn Hai Hy sinh 1979
  32. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1973
  33. Lê Văn Hồng Hy sinh 1968
  34. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Liểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Lộ Hy sinh 1974
  37. Lê Văn Thái Hy sinh 1979
  38. Lê Văn Tỵ Hy sinh 1970
  39. Lê Văn Ô Hy sinh 1975
  40. Lê Văn Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lương Kim Hoàng Hy sinh 1968
  42. Lương Ngọc Khánh Hy sinh 1971
  43. Lương Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lương Văn Phát Hy sinh 1968
  45. Lương Đắc Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lương Đắc Chúc Hy sinh 1962
  47. Lương Đắc Quân Hy sinh 1972
  48. Lương Đắc Tiên Hy sinh 1973
  49. Lương Đắc ý Hy sinh 1964
  50. Mai Văn Sun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Mai Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Hiệp Sĩ Hy sinh 1974
  53. Nguyễn Hoàng Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Hoàng Kinh Hy sinh 1961
  55. Nguyễn Hoàng Pho Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn An Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Bảnh Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Văn Bửu Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Giỏi Hy sinh 1963
  67. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Văn Hoại Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Hổ Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Văn Liếu Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Luôn Hy sinh 1962
  75. Nguyễn Văn Lù Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Văn Mận Hy sinh 1958
  79. Nguyễn Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Nhậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Nơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn On Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Quít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Quốc Hy sinh 1952
  86. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Thứ Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1975
  92. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1974
  93. Nguyễn Văn út Hy sinh 1973
  94. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1947
  95. Nguyễn Văn Đơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Đơ Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn ấn Hy sinh 1972
  99. Ngô Văn Hứ Hy sinh 1968
  100. Phan Văn Hưởng Hy sinh 1969