NTLS xã Hiền Ninh

Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương đức Lân 1944 – 1970
  2. Hoàng Minh Đạo 1932 – 1966
  3. Hồ Văn Bình 1954 – 1985
  4. Lê Thị Bích 1922 – 1951
  5. Lê Văn Bến 1930 – 1953
  6. Lê Văn Doanh 1948 – 1971
  7. Lê Văn Hiệp 1957 – 1979
  8. Lê Văn Khoát 1949 – 1972
  9. Lê Văn Khoản 1942 – 1968
  10. Lê Văn Vượng 1947 – 1966
  11. Lê Đức Lân 1946 – 1970
  12. Lê Đức Đống 1923 – 1951
  13. Lưu Văn Luận 1948 – 1972
  14. Lưu Văn Xuân 1952 – 1972
  15. Nguyễn Sỹ Bảo 1949 – 1971
  16. Nguyễn Tiến Nga 1948 – 1966
  17. Nguyễn VĂn Khoa Hy sinh 1971
  18. Nguyễn Văn Bộ 1960 – 1979
  19. Nguyễn Văn Chinh 1944 – 1968
  20. Nguyễn Văn Cân 1949 – 1962
  21. Nguyễn Văn Cầm 1948 – 1969
  22. Nguyễn Văn Diễm Hy sinh 1952
  23. Nguyễn Văn Giá 1928 – 1953
  24. Nguyễn Văn Gẫm 1932 – 1952
  25. Nguyễn Văn Hậu 1952 – 1973
  26. Nguyễn Văn Kỳ 1950 – 1971
  27. Nguyễn Văn Kỹ 1949 – 1970
  28. Nguyễn Văn Luận 1944 – 1968
  29. Nguyễn Văn Mạnh 1960 – 1979
  30. Nguyễn Văn Mừng 1937 – 1954
  31. Nguyễn Văn Nghiêm 1928 – 1954
  32. Nguyễn Văn Ngạch 1926 – 1951
  33. Nguyễn Văn Nhượng 1931 – 1954
  34. Nguyễn Văn Quy 1922 – 1951
  35. Nguyễn Văn Thanh 1926 – 1952
  36. Nguyễn Văn Thoả 1946 – 1970
  37. Nguyễn Văn Thuận 1932 – 1954
  38. Nguyễn Văn Thuỷ 1935 – 1969
  39. Nguyễn Văn Thà Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Thích 1946 – 1971
  41. Nguyễn Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Thảo 1940 – 1969
  43. Nguyễn Văn Thục 1944 – 1969
  44. Nguyễn Văn Toản Hy sinh 1975
  45. Nguyễn Văn Trường 1949 – 1969
  46. Nguyễn Văn Tý 1941 – 1971
  47. Nguyễn Văn Tạ 1926 – 1952
  48. Nguyễn Văn Tạ 1940 – 1968
  49. Nguyễn Văn Tịa 1941 – 1970
  50. Nguyễn Văn Tống 1947 – 1969
  51. Nguyễn Văn Tỵ 1936 – 1970
  52. Nguyễn Văn Vy 1945 – 1967
  53. Nguyễn Văn Vơ 1930 – 1953
  54. Nguyễn Văn Yên 1949 – 1968
  55. Nguyễn Văn Đoài 1951 – 1972
  56. Nguyễn Xuân Nhật 1949 – 1970
  57. Ngô Quang Minh 1938 – 1968
  58. Ngô Thanh Quả 1953 – 1972
  59. Phí Văn Thuý 1960 – 1979
  60. Phạm Văn Bộ 1942 – 1968
  61. Phạm Văn Xuất 1939 – 1954
  62. Trần Hữu Kỳ 1946 – 1972
  63. Trần VĂn Thao 1946 – 1972
  64. Trần Văn Bảy 1945 – 1969
  65. Trần Văn Chi 1929 – 1953
  66. Trần Văn Hiền 1952 – 1972
  67. Trần Văn Mỗ 1945 – 1971
  68. Trần Văn Nga 1952 – 1972
  69. Trần Văn Ngạch Sinh 1960
  70. Trần Văn Soắn 1945 – 1971
  71. Trần Văn Thiệp 1929 – 1947
  72. Trần Văn Thành 1937 – 1968
  73. Trần Văn Truy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Tân 1926 – 1951
  75. Trần Văn ổn 1920 – 1949
  76. Tạ Duy Trinh 1947 – 1973
  77. Tạ Minh Kỷ 1943 – 1969
  78. Tạ Minh Việt 1944 – 1971
  79. Tạ Quốc Oai 1957 – 1979
  80. Tạ VĂn Thuỵ 1953 – 1972
  81. Tạ Văn Giao 1947 – 1969
  82. Tạ Văn Hiệp 1935 – 1969
  83. Tạ Văn Hoa 1955 – 1974
  84. Tạ Văn Hoành 1954 – 1975
  85. Tạ Văn Hoè 1935 – 1969
  86. Tạ Văn Hương 1950 – 1972
  87. Tạ Văn Hải 1952 – 1972
  88. Tạ Văn Hẳn 1946 – 1966
  89. Tạ Văn Khang 1935 – 1967
  90. Tạ Văn Minh 1949 – 1974
  91. Tạ Văn Thao 1950 – 1975
  92. Tạ Văn Thuật 1949 – 1969
  93. Tạ Văn Thê 1941 – 1967
  94. Tạ Văn Tính 1958 – 1979
  95. Tạ Văn Tùng 1945 – 1967
  96. Tạ Văn Tường 1949 – 1971
  97. Tạ Văn Đồng 1941 – 1968
  98. Đoàn Văn Cự 1947 – 1967
  99. Đặng Công Lợi 1953 – 1979
  100. Đỗ Văn Chữ 1948 – 1971