NTLS Xã Hành Tín Đông

Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

261 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Quân Hy sinh 1961
  3. Anh Võ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Anh Tài Hy sinh 1972
  5. Bùi Nguyên Hy sinh 1972
  6. Bùi Quang Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Quang Định Hy sinh 1964
  8. Bùi Thành Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Thị Loan Hy sinh 1962
  10. Bùi Thị Tắc Hy sinh 1972
  11. Bùi Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Văn Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Văn Kháng Hy sinh 1974
  14. Bùi Văn Thành Hy sinh 1973
  15. Bùi Văn Trung Hy sinh 1972
  16. Bùi Văn Xiển Hy sinh 1970
  17. Bùi Đình Tắc Hy sinh 1970
  18. Cao Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Cao Khánh Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Cao Văn Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Cao Văn Giai Hy sinh 1970
  22. Cao Văn Nghĩa Hy sinh 1970
  23. Cao Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Cao Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Cao Xuân Phương Hy sinh 1972
  26. Chế Minh Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chế Minh Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Văn Nghị Hy sinh 1970
  30. Hoàng Văn Thắng Hy sinh 1967
  31. Huỳnh Thị Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Huỳnh Tấn Năm Hy sinh 1970
  33. Hồ Biên Hy sinh 1966
  34. Hồ Chín Hy sinh 1966
  35. Hồ Thanh Hiếu Hy sinh 1974
  36. Hữu Chỉnh Hy sinh 1971
  37. Lâm Văn Son Hy sinh 1970
  38. Lâm Văn Thâm Hy sinh 1971
  39. Lê Dãn Gần Hy sinh 1971
  40. Lê Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Kim Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Minh Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Thanh Hùng Hy sinh 1968
  44. Lê Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Thái Hòa Hy sinh 1970
  46. Lê Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Thị Bảnh Hy sinh 1972
  48. Lê Thị Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Niếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Phái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lữ Trị Hy sinh 1969
  52. Mai Ngọc Chiến Hy sinh 1963
  53. Nguyễn Anh Đạo Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Anh Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Bá Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Chí Lưu Hy sinh 1974
  57. Nguyễn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Công Thoan Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Công Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Duy Song Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Dương Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Hòa Hy sinh 1963
  66. Nguyễn Hòa Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Hùng Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Hải Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Hữu Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Hữu Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Hữu Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Kim Khánh Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Kim Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Lãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Lượm Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Nguyên Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Ngọ Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Ngọc Ba Hy sinh 1974
  82. Nguyễn Ngọc Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Ngọc Lan Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Ngọc Trụ Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Nhiên Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Quang Hy sinh 1978
  87. Nguyễn Quang Cảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Quốc Phương 1952 – 1972
  89. Nguyễn Sĩ Cảnh Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Thanh Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thuyên Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Thành Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Thái Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thế Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh