NTLS Xã Hành Phước

Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Nhì 1946 – 1969
  2. Bùi Văn Tân Hy sinh 1972
  3. Cao Minh Điền 1949 – 1968
  4. Cao Ngọc Báu 1949 – 1971
  5. Cao Phú 1932 – 1969
  6. Cao Xuân Trường 1920 – 1963
  7. Dương Hồng Sơn 1944 – 1968
  8. Dương Lễ 1920 – 1967
  9. Dương Văn Ba 1940 – 1967
  10. Dương Văn Lai 1939 – 1969
  11. Hoàng Văn Công 1947 – 1969
  12. Hoàng Văn Cương 1944 – 1969
  13. Hoàng Văn Vang 1942 – 1968
  14. Hoàng Văn Vẽ 1955 – 1974
  15. Huỳnh Cù 1943 – 1965
  16. Huỳnh Thị Hoa 1935 – 1974
  17. Huỳnh Văn Liên 1951 – 1975
  18. Huỳnh Xưa Hy sinh 1967
  19. Hà Minh Lịch 1945 – 1969
  20. Hà Đức Tùy 1944 – 1967
  21. Lê Duyến 1920 – 1948
  22. Lê Thành Tâm 1944 – 1967
  23. Lê Thị Loan Sinh 1946
  24. Lê Thị Tuyển 1912 – 1966
  25. Lê Tấn Tự 1928 – 1971
  26. Lê Văn Bê 1950 – 1971
  27. Lê Văn Bơi 1947 – 1967
  28. Lê Đình Tân 1928 – 1968
  29. Lê Đồng 1953 – 1972
  30. Lưu Thị Thủy 1949 – 1969
  31. Lưu Văn Nghiệp 1942 – 1969
  32. Mai Bá Cầu 1924 – 1956
  33. Nguyễn Ai 1931 – 1968
  34. Nguyễn Ba 1948 – 1965
  35. Nguyễn Bùi 1935 – 1969
  36. Nguyễn Bổ 1927 – 1968
  37. Nguyễn Châu Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Công Tiên 1948 – 1972
  39. Nguyễn Hoàng Ngô 1942 – 1967
  40. Nguyễn Hố 1947 – 1968
  41. Nguyễn Hồng Đệ 1927 – 1949
  42. Nguyễn Kiến Quốc 1945 – 1966
  43. Nguyễn Kiểm 1953 – 1972
  44. Nguyễn Liễu 1952 – 1973
  45. Nguyễn Mỳ 1945 – 1966
  46. Nguyễn Nghi 1954 – 1972
  47. Nguyễn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Quang Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Quảng 1954 – 1972
  50. Nguyễn Sáo 1909 – 1930
  51. Nguyễn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1974
  53. Nguyễn Thi 1928 – 1954
  54. Nguyễn Thượng Kinh 1913 – 1955
  55. Nguyễn Thị Binh Sinh 1945
  56. Nguyễn Thị Chuyện 1948 – 1970
  57. Nguyễn Thị Dầu 1926 – 1973
  58. Nguyễn Thị Phượng 1954 – 1973
  59. Nguyễn Thị Vị 1951 – 1968
  60. Nguyễn Thị Đương 1948 – 1973
  61. Nguyễn Tiến Dũng 1950 – 1969
  62. Nguyễn Tiết 1943 – 1966
  63. Nguyễn Toàn 1892 – 1953
  64. Nguyễn Trung Nhàn 1935 – 1964
  65. Nguyễn Trần Hoàng 1952 – 1971
  66. Nguyễn Trọng Kiên 1948 – 1970
  67. Nguyễn Trọng Trụ 1942 – 1967
  68. Nguyễn Tấn Lào 1952 – 1973
  69. Nguyễn Tấn Phước 1945 – 1966
  70. Nguyễn Viết Hựu 1926 – 1967
  71. Nguyễn Việt Chân 1948 – 1969
  72. Nguyễn Văn Ba 1947 – 1965
  73. Nguyễn Văn Bài 1941 – 1967
  74. Nguyễn Văn Chờ 1946 – 1967
  75. Nguyễn Văn Khiết 1945 – 1967
  76. Nguyễn Văn Kỹ 1950 – 1967
  77. Nguyễn Văn Lê 1936 – 1967
  78. Nguyễn Văn Lợi 1950 – 1969
  79. Nguyễn Văn Quang 1930 – 1967
  80. Nguyễn Văn Rân 1944 – 1967
  81. Nguyễn Văn Thực 1951 – 1971
  82. Nguyễn Văn Điền 1925 – 1966
  83. Nguyễn Vạn Tuệ 1882 – 1931
  84. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Xê 1948 – 1970
  86. Nguyễn Xề 1920 – 1965
  87. Nguyễn Đăng Quảng 1938 – 1969
  88. Nguyễn Đăng Thược 1940 – 1973
  89. Nguyễn Đức Trinh 1930 – 1968
  90. Ngô Bắp 1955 – 1973
  91. Ngô Siêng 1943 – 1971
  92. Ngô Thượng Vinh 1960 – 1981
  93. Ngô Trạch 1907 – 1930
  94. Ngô Tấn Binh 1940 – 1970
  95. Ngô Văn Hợi 1941 – 1971
  96. Ngô Đức Long 1951 – 1969
  97. Nông Văn Hiệu 1943 – 1968
  98. Phan Hiệp Sơn 1954 – 1974
  99. Phan Ngọc Tuân 1922 – 1965
  100. Phan Quang Hùng 1952 – 1965