NTLS Xã Hành Minh

Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

98 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xúp Hy sinh 1968
  2. Giang Biên Thùy Hy sinh 1971
  3. Hoàng Hữu Tráng Hy sinh 1971
  4. Hoàng Văn Sáng Hy sinh 1971
  5. Huỳnh Vàng Hy sinh 1968
  6. Lê Duy Thủy Hy sinh 1971
  7. Lê Hồng Sinh Hy sinh 1975
  8. Lê Mừng Hy sinh 1970
  9. Lê Thị Thái Hy sinh 1971
  10. Lê Văn Lưu Hy sinh 1970
  11. Lê Văn Mốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1979
  13. Lê Văn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lữ vỵ Hy sinh 1965
  15. Mai Hồng Quảng Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Bá Vinh Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Chính Hy sinh 1971
  18. Nguyễn Chính Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Duy Chiến Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Hồng Mai 1922 – 1968
  21. Nguyễn Hữu Việt Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Lắm Hy sinh 1968
  23. Nguyễn My Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Mạnh Toàn Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Nam 1956 – 1977
  26. Nguyễn Noa Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Phước Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Phước Liên Hy sinh 1977
  29. Nguyễn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thiện Kìm Hy sinh 1974
  31. Nguyễn Tháp Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Thương Anh Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Thạnh Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Thị Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thịnh Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Toa Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Tấn Bình Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Tấn Huấn Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Tấn Sửu Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Tấn Văn Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Tấn Vận Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Vang Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Diệp Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Lã Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1971
  48. Nguyễn Văn Qúy ( Tụy ) Hy sinh 1974
  49. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Xuân Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Xuân Bàng Hy sinh 1974
  52. Nguyễn Xuân Vùng Hy sinh 1967
  53. Ngô Thận 1926 – 1970
  54. Ngô Thị Khái Hy sinh 1973
  55. Ngô Thị Lê Hy sinh 1969
  56. Nông Văn Kiên Hy sinh 1971
  57. Phạm Minh Thụ Hy sinh 1974
  58. Phạm Quang Liên Hy sinh 1974
  59. Phạm Quang Tuyên Hy sinh 1971
  60. Phạm Văn Phòng Hy sinh 1970
  61. Phạm Văn Qúy Hy sinh 1969
  62. Phạm Văn Tiên Hy sinh 1971
  63. Phạm Văn Tía Hy sinh 1971
  64. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1974
  65. Quách Ngọc Chắc Hy sinh 1971
  66. Thới Vinh Hy sinh 1974
  67. Tiêu Phước Hy sinh 1968
  68. Tiêu Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trương Thị Nga Hy sinh 1974
  70. Trương Đệ Hy sinh 1972
  71. Trần Niên Hy sinh 1968
  72. Trần Thế Phong Hy sinh 1971
  73. Trần Thị Xuân Phương Hy sinh 1968
  74. Trần Văn Hưu Hy sinh 1971
  75. Trần Văn Thiện Hy sinh 1970
  76. Trần Văn Thành Hy sinh 1971
  77. Trịnh Duy Toàn Hy sinh 1971
  78. Trịnh Văn Thẩm Hy sinh 1969
  79. Trịnh Văn Thẩm Hy sinh 1969
  80. Tô Lan Hy sinh 1968
  81. Tạ Khắc Thắng Hy sinh 1971
  82. Tạ Thanh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Tấn Bảy Hy sinh 1977
  85. Võ Văn Lại Hy sinh 1971
  86. Vũ Thị Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Vũ Văn Bộ Hy sinh 1969
  88. Vũ Văn Lai Hy sinh 1971
  89. Vũ Văn Lực Hy sinh 1969
  90. Vũ Văn Nhung Hy sinh 1971
  91. Vũ Văn Vang Hy sinh 1971
  92. Vũ Đình Tuất Hy sinh 1967
  93. Đào Văn Sáng Hy sinh 1974
  94. Đặng Ký Hy sinh 1974
  95. Đỗ Như ý 1950 – 1971
  96. Đỗ Quốc Đảng Hy sinh 1971
  97. Đỗ Thái Sơn Hy sinh 1970
  98. Đỗ Viết Thép Hy sinh 1974