NTLS Xã Hành Dũng

Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

87 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Mà 1950 – 1970
  2. Bùi Văn Nam Hy sinh 1974
  3. Bùi Văn Sỹ Hy sinh 1969
  4. Cao Kim Điện 1956 – 1970
  5. Dương Văn Chén 1950 – 1969
  6. Dương Đình Thuận Sinh 1947
  7. Hoàng Trọng Ngân 1943 – 1969
  8. Hoàng Văn Hải 1950 – 1970
  9. Hoàng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Luông Hy sinh 1965
  11. Huỳnh Văn 1947 – 1967
  12. Huỳnh Văn Đẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Anh Ken Hy sinh 1975
  14. Lê Dự Hy sinh 1974
  15. Lê Sỹ 1948 – 1965
  16. Lê Thanh Huân 1946 – 1970
  17. Lê Toán Hy sinh 1972
  18. Lê Tấn Mau 1946 – 1963
  19. Lê Văn Tín 1966 – 1985
  20. Lê Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn ảnh Hy sinh 1970
  22. Lê Đăng Tuyết 1948 – 1969
  23. Lưu Xuân Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lương Tất Tiệm 1938 – 1969
  25. Nguyễn Ba Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Công Kiên 1949 – 1970
  27. Nguyễn Công Tất 1943 – 1969
  28. Nguyễn Giang Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Huy Sang 1942 – 1969
  30. Nguyễn Hữu Nhích 1943 – 1970
  31. Nguyễn Minh Tý 1948 – 1970
  32. Nguyễn Nên 1941 – 1964
  33. Nguyễn Thanh Bình 1930 – 1970
  34. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Thị Đào Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Tiết 1943 – 1966
  37. Nguyễn Trung Đông 1938 – 1969
  38. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Văn Hận 1943 – 1965
  40. Nguyễn Văn Kỹ Hy sinh 1980
  41. Nguyễn Văn Nhạc 1951 – 1970
  42. Nguyễn Văn Thuyết 1935 – 1970
  43. Nguyễn Văn Thèm 1944 – 1970
  44. Nguyễn Văn Thấp 1940 – 1969
  45. Nguyễn Văn Thịnh 1939 – 1970
  46. Nguyễn Văn Tiệp 1940 – 1969
  47. Nguyễn Văn Tỉnh 1940 – 1974
  48. Nguyễn Văn Vít 1948 – 1970
  49. Nguyễn Văn Xuân Sinh 1940
  50. Nguyễn ích Thiện 1945 – 1969
  51. Ngô Huy Tuân 1942 – 1969
  52. Ngô Văn Tới 1949 – 1970
  53. Phan Trung Hy sinh 1981
  54. Phạm Hưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Lưu 1903 – 1969
  56. Phạm Thủy Hy sinh 1967
  57. Phạm Tây Hy sinh 1987
  58. Phạm Văn Côi 1950 – 1970
  59. Phạm Văn Giao 1951 – 1969
  60. Phạm Văn Kim 1950 – 1970
  61. Phạm Văn Một Sinh 1947
  62. Phạm Văn Tam 1946 – 1969
  63. Phạm Văn Toán 1950 – 1969
  64. Quách Văn Nghị 1950 – 1970
  65. Thi - Hay Hy sinh 1969
  66. Trần Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Công Bình 1932 – 1969
  68. Trần Hiên Ngang 1951 – 1969
  69. Trần Lữ 1916 – 1965
  70. Trần Ngọc Khá 1947 – 1969
  71. Trần Ngọc ánh 1941 – 1970
  72. Trần Quốc Bảo 1942 – 1969
  73. Trần Thể 1948 – 1969
  74. Trần Văn Giáp 1942 – 1969
  75. Trần Văn Nghiên 1939 – 1970
  76. Trần Văn Thành 1952 – 1970
  77. Trịnh Viết Hùng 1951 – 1974
  78. Trịnh Văn Phấn 1934 – 1970
  79. Võ Hà 1948 – 1966
  80. Võ Mỹ Hy sinh 1967
  81. Đinh Tấn Phú 1948 – 1972
  82. Đinh Văn Phiên Hy sinh 1974
  83. Đinh Văn Tiến 1951 – 1970
  84. Đoàn Văn Nhuần 1951 – 1969
  85. Đào Ngọc Lương 1950 – 1970
  86. Đặng Xuân Nhu Hy sinh 1970
  87. Đỗ Quang Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh