NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thế Sương 1954 – 1973
  2. Nguyễn Thế Tuyên 1950 – 1972
  3. Nguyễn Thế Để 1955 – 1972
  4. Nguyễn Thể 1957 – 1973
  5. Nguyễn Thị Hiếu 1936 – 1969
  6. Nguyễn Thị Lê 1929 – 1969
  7. Nguyễn Thị Lối 1949 – 1969
  8. Nguyễn Thị Nghếc 1932 – 1971
  9. Nguyễn Thị Thái 1935 – 1969
  10. Nguyễn Thị Vượng 1949 – 1968
  11. Nguyễn Thị Xuân 1950 – 1969
  12. Nguyễn Tiến Phin 1954 – 1972
  13. Nguyễn Tiến Ty 1954 – 1972
  14. Nguyễn Tri Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Trong Nầng 1946 – 1972
  16. Nguyễn Trung Chính 1952 – 1972
  17. Nguyễn Trung Quyết 1954 – 1972
  18. Nguyễn Trung Tập 1950 – 1972
  19. Nguyễn Truyền Thống 1952 – 1972
  20. Nguyễn Trường Dương 1954 – 1972
  21. Nguyễn Trấn 1939 – 1969
  22. Nguyễn Trọng Bằng 1948 – 1972
  23. Nguyễn Trọng Châu 1951 – 1972
  24. Nguyễn Trọng Doán 1942 – 1972
  25. Nguyễn Trọng Khi 1945 – 1972
  26. Nguyễn Trọng Long 1953 – 1972
  27. Nguyễn Trọng Long 1954 – 1972
  28. Nguyễn Trọng Lẫm 1951 – 1972
  29. Nguyễn Trọng Nhiên 1951 – 1972
  30. Nguyễn Trọng Thái 1950 – 1972
  31. Nguyễn Trọng Thọ 1953 – 1972
  32. Nguyễn Trọng Tiến 1953 – 1972
  33. Nguyễn Trọng Đạt 1949 – 1972
  34. Nguyễn Tá Viễn 1953 – 1972
  35. Nguyễn Tân Thanh 1950 – 1972
  36. Nguyễn Tư 1952 – 1972
  37. Nguyễn Tư Thọ 1953 – 1972
  38. Nguyễn Tạo 1953 – 1972
  39. Nguyễn Tất Luy 1934 – 1950
  40. Nguyễn Tất Thành 1950 – 1972
  41. Nguyễn Tất Vinh 1948 – 1972
  42. Nguyễn Uy 1929 – 1959
  43. Nguyễn Uyển 1952 – 1970
  44. Nguyễn Uỷ 1935 – 1967
  45. Nguyễn Viêm 1940 – 1968
  46. Nguyễn Viên Cường 1949 – 1972
  47. Nguyễn Viết Bắc 1954 – 1972
  48. Nguyễn Viết Bằng 1949 – 1968
  49. Nguyễn Viết Lượng 1948 – 1972
  50. Nguyễn Viết Ngợi 1951 – 1972
  51. Nguyễn Viết Thành 1954 – 1972
  52. Nguyễn Viết Tân 1954 – 1972
  53. Nguyễn Võ Chấu 1948 – 1972
  54. Nguyễn Văn An 1952 – 1972
  55. Nguyễn Văn Bi 1954 – 1972
  56. Nguyễn Văn Biên 1953 – 1972
  57. Nguyễn Văn Bàng 1954 – 1972
  58. Nguyễn Văn Bát 1951 – 1972
  59. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972
  60. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972
  61. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972
  62. Nguyễn Văn Bảo 1951 – 1973
  63. Nguyễn Văn Bằng 1951 – 1972
  64. Nguyễn Văn Chiến 1952 – 1972
  65. Nguyễn Văn Chiến 1954 – 1972
  66. Nguyễn Văn Choàng 1953 – 1972
  67. Nguyễn Văn Chung 1952 – 1972
  68. Nguyễn Văn Châu 1950 – 1972
  69. Nguyễn Văn Chí 1952 – 1972
  70. Nguyễn Văn Chính 1950 – 1972
  71. Nguyễn Văn Chăm 1952 – 1971
  72. Nguyễn Văn Chứ Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Cúc 1944 – 1972
  74. Nguyễn Văn Cảnh Sinh 1952
  75. Nguyễn Văn Cấp 1952 – 1972
  76. Nguyễn Văn Cần 1952 – 1972
  77. Nguyễn Văn Duyên 1948 – 1972
  78. Nguyễn Văn Dân 1954 – 1972
  79. Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1972
  80. Nguyễn Văn Dương 1950 – 1972
  81. Nguyễn Văn Dần 1953 – 1972
  82. Nguyễn Văn Dần 1950 – 1972
  83. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972
  84. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972
  85. Nguyễn Văn Hiếu 1954 – 1972
  86. Nguyễn Văn Hiệp 1950 – 1972
  87. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972
  88. Nguyễn Văn Huynh 1941 – 1968
  89. Nguyễn Văn Huynh Sinh 1952
  90. Nguyễn Văn Hành Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Hậu 1954 – 1973
  92. Nguyễn Văn Hội 1949 – 1972
  93. Nguyễn Văn In 1953 – 1972
  94. Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1972
  95. Nguyễn Văn Khiếu 1953 – 1972
  96. Nguyễn Văn Khoa 1954 – 1972
  97. Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1973
  98. Nguyễn Văn Khoá 1953 – 1972
  99. Nguyễn Văn Khương 1951 – 1973
  100. Nguyễn Văn Khương 1954 – 1973