NTLS xã Hải Thượng
Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Kim Lương 1953 – 1972
- Nguyễn Kim Đâu 1951 – 1972
- Nguyễn Kin 1954 – 1972
- Nguyễn Kiêm 1937 – 1966
- Nguyễn Kiên Cường 1951 – 1972
- Nguyễn Kính 1913 – 1943
- Nguyễn Linh 1944 – 1968
- Nguyễn Liêm 1935 – 1969
- Nguyễn Liễn 1941 – 1964
- Nguyễn Lào 1940 – 1968
- Nguyễn Lê Hoà 1954 – 1972
- Nguyễn Minh Hùng 1952 – 1972
- Nguyễn Minh Phương Sinh 1952
- Nguyễn Mão 1945 – 1969
- Nguyễn Mạnh Huấn 1953 – 1972
- Nguyễn Mạnh Hùng 1955 – 1972
- Nguyễn Mạnh Tề 1954 – 1972
- Nguyễn Mậu Mận 1929 – 1952
- Nguyễn Nghiên 1950 – 1968
- Nguyễn Nghĩa Hào 1953 – 1972
- Nguyễn Nghếc 1926 – 1953
- Nguyễn Nguỳ 1922 – 1947
- Nguyễn Ngọc Báu 1951 – 1972
- Nguyễn Ngọc Bội 1948 – 1972
- Nguyễn Ngọc Cao 1952 – 1972
- Nguyễn Ngọc Châu 1950 – 1972
- Nguyễn Ngọc Cương 1954 – 1972
- Nguyễn Ngọc Dân Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Hoàng 1951 – 1972
- Nguyễn Ngọc Khoa 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Khuê 1949 – 1972
- Nguyễn Ngọc Mão 1952 – 1972
- Nguyễn Ngọc Nặng Sinh 1953
- Nguyễn Ngọc Oanh 1954 – 1972
- Nguyễn Ngọc Sinh 1951 – 1972
- Nguyễn Ngọc Thăng 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Thọ 1950 – 1972
- Nguyễn Ngọc Xuyến 1952 – 1972
- Nguyễn Ngọc Xuyến 1952 – 1972
- Nguyễn Ngọc Đỉnh 1925 – 1972
- Nguyễn Ngọc Động 1952 – 1972
- Nguyễn Nhu Thoàn 1954 – 1972
- Nguyễn Như Hoà 1954 – 1972
- Nguyễn Như Minh 1951 – 1972
- Nguyễn Như Phan 1950 – 1972
- Nguyễn Như Tư 1953 – 1972
- Nguyễn Nhất Tần 1952 – 1972
- Nguyễn Phi Bỉnh 1954 – 1972
- Nguyễn Phò 1920 – 1952
- Nguyễn Phùng 1940 – 1964
- Nguyễn Phùng Hiệp Hy sinh 1972
- Nguyễn Phú Chịu Sinh 1934
- Nguyễn Phúc Liêm 1954 – 1972
- Nguyễn Phúng Lý 1954 – 1972
- Nguyễn Phương Ba 1954 – 1972
- Nguyễn Phước Dư Hy sinh 1967
- Nguyễn Quang Diên 1950 – 1972
- Nguyễn Quang Dùng 1948 – 1972
- Nguyễn Quang Hiền 1947 – 1972
- Nguyễn Quang Hoà 1954 – 1972
- Nguyễn Quang Hạnh 1953 – 1972
- Nguyễn Quang Kính 1945 – 1972
- Nguyễn Quang Lang 1951 – 1972
- Nguyễn Quang Quynh 1940 – 1972
- Nguyễn Quang Thái Hy sinh 1972
- Nguyễn Quang Tập 1953 – 1972
- Nguyễn Quang Vinh 1951 – 1975
- Nguyễn Quang Vinh 1954 – 1972
- Nguyễn Quang Y 1946 – 1972
- Nguyễn Quang Đáp Hy sinh 1972
- Nguyễn Quang Đính 1955 – 1972
- Nguyễn Quý Khoát 1952 – 1972
- Nguyễn Quốc Hùng 1950 – 1972
- Nguyễn Quốc Khánh 1952 – 1972
- Nguyễn Quốc Thầm 1949 – 1972
- Nguyễn Quốc Việt 1948 – 1972
- Nguyễn Quốc Văn 1951 – 1972
- Nguyễn Quốc Ân 1954 – 1972
- Nguyễn Quỳnh 1954 – 1972
- Nguyễn Sĩ Mão 1954 – 1972
- Nguyễn Sĩ Toàn 1950 – 1972
- Nguyễn Sơn Hải 1948 – 1972
- Nguyễn Sử 1949 – 1970
- Nguyễn Sỹ Bình 1953 – 1972
- Nguyễn Thanh Bích 1954 – 1972
- Nguyễn Thao An 1949 – 1972
- Nguyễn Thiêm 1925 – 1948
- Nguyễn Thái Long 1954 – 1972
- Nguyễn Thìn 1944 – 1965
- Nguyễn Thí 1931 – 1954
- Nguyễn Thù 1941 – 1969
- Nguyễn Thú 1946 – 1968
- Nguyễn Thương 1951 – 1968
- Nguyễn Thượng Hà 1954 – 1972
- Nguyễn Thạc Tiến 1953 – 1972
- Nguyễn Thạch 1945 – 1968
- Nguyễn Thạnh 1939 – 1968
- Nguyễn Thế Phúc 1952 – 1972
- Nguyễn Thế Quang 1954 – 1972
- Nguyễn Thế Quang Sinh 1953