NTLS xã Hạ Giáp

Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ

77 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Quốc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chu Văn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chu Văn Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chu Đình Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Bá Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Bá Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Công Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Công Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Công Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Công Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Hùng Cưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Hùng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Hữu Cấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Hữu Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Hữu Khắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Hữu Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Khắc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Kim Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Kim Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Kim Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Kim Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Kiến Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Quang Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Quốc Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thiện Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thế Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Trọng Cận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Trọng Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Trọng Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Trọng Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Trọng Quất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Trọng Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Bẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Xuân Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Xuân Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Đức Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Triệu Anh Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Quang Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Vũ Văn Xoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đào Công Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đào Văn Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đào Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đào Văn Thúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đào Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đào Xuân Tuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Ngọc Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗ Quang Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đỗ Viết Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗ Xuân Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh