NTLS xã Dữu Lâu
Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
115 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Hữu Thanh 1950 – 1970
- Dương Minh Tụng 1940 – 1969
- Dương Văn Bút 1923 – 1954
- Dương Văn Dụ 1921 – 1946
- Dương Văn Nhạ 1934 – 1954
- Dương Văn Phái 1949 – 1971
- Dương Đình Nhượng 1946 – 1975
- Dương Đình Thảo 1950 – 1974
- Lê Công Kích 1919 – 1951
- Lê Hồng Đông 1946 – 1973
- Lê Nguyên Hội 1947 – 1969
- Lê Quang Hưởng 1947 – 1969
- Lê Văn Hanh 1949 – 1970
- Lê Văn Khi 1952 – 1974
- Lê Văn Miên 1919 – 1947
- Lê Văn Thông 1946 – 1969
- Lê Văn Tuất 1919 – 1950
- Lưu Công Đoàn 1956 – 1979
- Lưu Văn Thịnh 1948 – 1968
- Lưu Văn Tân 1950 – 1970
- Lương Duy Vinh 1946 – 1965
- Lương Văn Bồng 1951 – 1971
- Lương Văn Hói 1941 – 1968
- Lương Văn Thắng 1932 – 1950
- Lương Văn Tiến 1947 – 1968
- Lương Văn Trạm 1920 – 1949
- Lương Văn Tự 1944 – 1969
- Lương Văn Đạo 1923 – 1947
- Nguyễn Hùng Vỹ 1950 – 1971
- Nguyễn Khắc Sâm 1951 – 1970
- Nguyễn Kim Sơn 1934 – 1951
- Nguyễn Minh Tâm 1937 – 1968
- Nguyễn Mạnh Sự 1946 – 1968
- Nguyễn Ngọc Tình 1935 – 1968
- Nguyễn Quang Bài 1922 – 1948
- Nguyễn Quang Huy 1945 – 1969
- Nguyễn Quang Huệ 1963 – 1986
- Nguyễn Sỹ Lợi 1945 – 1975
- Nguyễn Sỹ Nhĩ 1940 – 1972
- Nguyễn Thị Biên 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Bảo 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Chi 1922 – 1949
- Nguyễn Văn Hiểu 1917 – 1949
- Nguyễn Văn Hoàn 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Hoàn 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Hĩnh 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Hội 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Liệu 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Máy 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Mạo 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Ngoản 1923 – 1951
- Nguyễn Văn Nguyên 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Sang 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Sủng 1945 – 1965
- Nguyễn Văn Thuật 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Thông 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Thường 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Tiết 1926 – 1952
- Nguyễn Văn Tự 1939 – 1972
- Nguyễn Văn Vực 1941 – 1975
- Nguyễn Văn ái 1911 – 1965
- Nguyễn Văn ái 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Đài 1916 – 1948
- Nguyễn Văn Đạo 1910 – 1949
- Nguyễn Văn Đức 1946 – 1968
- Nguyễn Đức Chiêm 1953 – 1971
- Nguyễn Đức Đằng 1938 – 1971
- Phạm Văn Chung 1928 – 1948
- Trần Tam Tỉnh 1947 – 1968
- Trần Trọng Nghĩa 1948 – 1968
- Trần Trọng Đạt 1944 – 1972
- Trần Văn Duyên 1940 – 1969
- Trần Văn Hữu 1940 – 1970
- Trần Văn Khoản 1919 – 1953
- Trần Văn Nghinh 1947 – 1969
- Trần Xuân Tường 1932 – 1970
- Tạ Quang Trạch 1936 – 1968
- Tạ Thanh Huyền 1954 – 1972
- Tạ Văn Báu 1915 – 1946
- Tạ Văn Duy 1924 – 1955
- Tạ Văn Hiệt 1906 – 1947
- Tạ Văn Khung 1921 – 1950
- Tạ Văn Mua 1945 – 1969
- Tạ Văn Thanh 1955 – 1980
- Tạ Văn Tiệp 1924 – 1949
- Tạ Xuân Nghiêm 1946 – 1975
- Vũ Huy Đĩnh 1930 – 1954
- Vũ Văn Khiển 1917 – 1951
- Vũ Văn Lộc 1949 – 1968
- Vũ Văn Nam 1959 – 1980
- Vũ Văn Sừng 1922 – 1949
- Đinh Tư Tửu 1936 – 1970
- Đõ Văn Tiêm 1913 – 1947
- Đặng Văn Cường 1965 – 1985
- Đặng Văn Gạo 1930 – 1951
- Đỗ Trung Khiên 1945 – 1972
- Đỗ Tất Chảo 1910 – 1949
- Đỗ Tất Lâm 1929 – 1953
- Đỗ Tất Quỳ 1948 – 1973
- Đỗ Tất Sở 1954 – 1979