NTLS xã Đức Thắng

Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Viết Bề 1950 – 1968
  2. Bùi Văn Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Đình Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chu Minh Chiến 1938 – 1969
  5. Hoàng Ngọc Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Đình Sơn 1941 – 1965
  8. Huỳnh Việt Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Đình Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hỗ Văn Hò 1948 – 1969
  11. Lê Hồng Tuấn Sinh 1944
  12. Lê Văn Lược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Thìn Hy sinh 1974
  14. Lê Văn Uông 1940 – 1973
  15. Lê Đăng Giả 1952 – 1972
  16. Lê Đức Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lương Xuân Canh Hy sinh 1972
  18. Lộc Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ng Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Bá Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn C Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Cung Thành Hy sinh 1971
  23. Nguyễn Hữu Hoàng 1946 – 1973
  24. Nguyễn Hữu Môn Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Kim Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Mạnh Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Quang Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Quốc Văn 1948 – 1969
  29. Nguyễn Thanh Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thái Linh Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Thị Chiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Thị Lượng Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Tiến Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Trọng Lợi 1953 – 1973
  36. Nguyễn Văn Bút 1937 – 1965
  37. Nguyễn Văn Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Chớp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Côi 1949 – 1969
  41. Nguyễn Văn Cổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Hưng 1950 – 1972
  44. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Mận 1942 – 1965
  46. Nguyễn Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Thuận 1951 – 1972
  49. Nguyễn Văn Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Vương Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Văn Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Xiếu 1951 – 1968
  53. Nguyễn quang Sang Hy sinh 1965
  54. Nguyễn Đình Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Ngô Văn Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nông Văn Nhẫn Hy sinh 1965
  57. Nông Văn Trường 1946 – 1969
  58. Nùng Văn Long 1940 – 1965
  59. Phan Văn Khuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Thiệp 1941 – 1965
  61. Phạm Hồng Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Như áo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Trung Đoan Hy sinh 1972
  64. Phạm Văn Huýnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Đường 1950 – 1969
  67. Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trà Xuân Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trương Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần H Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần H Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Kim Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Ngọc Sinh 1930
  74. Trần Rơ 1952 – 1973
  75. Trần Viết Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Lượng Sinh 1943
  78. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Xuân Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trịnh C Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trịnh Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Tôn Minh Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Tạ N Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Vi H Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Vi Văn Ngoạn 1944 – 1969
  86. Võ Khắc Lục 1948 – 1969
  87. Võ Đ Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Vũ Bá Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Vũ Huy Phương Hy sinh 1972
  90. Vũ Ngọc Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Vũ Văn Khang 1950 – 1969
  92. Vũ Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Vũ Xuân Kinh 1945 – 1969
  94. Đ Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đinh C Duệ Hy sinh 1972
  96. Đinh Sỹ Sử 1950 – 1969
  97. Đinh Thị Ba 1955 – 1967
  98. Đinh Văn Mâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Văn Ngọ 1950 – 1969
  100. Đinh Văn Phô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh