NTLS xã Đức Phú

Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Lộc Hy sinh 1969
  2. Bùi Thanh Hội 1948 – 1968
  3. Bùi Thị Ngoạn 1909 – 1969
  4. Bùi Tân 1930 – 1969
  5. Bùi Văn Thanh 1943 – 1968
  6. Cao Tấn Thi 1952 – 1972
  7. Dương Văn Đào 1937 – 1967
  8. Dương Đức Trúc 1936 – 1967
  9. Hoàng Văn Bảy 1934 – 1965
  10. Huỳnh Công Miên 1938 – 1967
  11. Huỳnh Nin Hy sinh 1972
  12. Huỳnh Thị Hoa 1947 – 1969
  13. Huỳnh Thị Thu 1957 – 1973
  14. Huỳnh Đông Xuân Hy sinh 1967
  15. Hồ An 1951 – 1968
  16. Hồ Chương 1924 – 1965
  17. Hồ Hến Hy sinh 1974
  18. Lê Chín Hy sinh 1967
  19. Lê Long Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Lành Hy sinh 1965
  21. Lê Ngọc Hiệp 1939 – 1968
  22. Lê Quang Dũng Hy sinh 1973
  23. Lê Thị Chánh 1922 – 1967
  24. Lê Toản Hy sinh 1931
  25. Lê Tòng 1953 – 1971
  26. Lê Tư Hy sinh 1967
  27. Lê Tư Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lý Kim Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lương Ngọc 1935 – 1969
  30. Nguyễn Chơn Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Chớ 1938 – 1968
  32. Nguyễn Công Thức 1954 – 1979
  33. Nguyễn Hy Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Kính 1925 – 1967
  35. Nguyễn Kết 1942 – 1970
  36. Nguyễn Lự 1946 – 1968
  37. Nguyễn Mạnh Hùng Sinh 1946
  38. Nguyễn Mẫn 1926 – 1970
  39. Nguyễn Ngọc Anh 1952 – 1975
  40. Nguyễn Ny 1946 – 1970
  41. Nguyễn Quán 1923 – 1968
  42. Nguyễn Soát 1946 – 1969
  43. Nguyễn Sơn Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Sự 1928 – 1968
  45. Nguyễn Thanh Truyền Hy sinh 1982
  46. Nguyễn Thanh Tuấn 1960 – 1979
  47. Nguyễn Thành 1950 – 1973
  48. Nguyễn Thị Ba 1953 – 1973
  49. Nguyễn Thị Hạnh 1930 – 1966
  50. Nguyễn Thị Sơn 1935 – 1968
  51. Nguyễn Thị Sữu Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Thị Thu 1933 – 1973
  53. Nguyễn Tuấn Dũng 1957 – 1980
  54. Nguyễn Tân 1935 – 1966
  55. Nguyễn Tương 1946 – 1967
  56. Nguyễn Tấn Thành Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Tự Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Vân 1955 – 1973
  59. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Văn Quyến 1940 – 1970
  61. Nguyễn Văn Thuần 1937 – 1970
  62. Nguyễn Văn Tấn 1935 – 1969
  63. Nguyễn Văn Vận Sinh 1950
  64. Nguyễn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Đăng Đáng 1936 – 1970
  66. Nguyễn Đậm 1948 – 1968
  67. Nguyễn Đặng Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Đức Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Cảnh Hy sinh 1969
  70. Phan Đạt 1927 – 1969
  71. Phạm Dũng 1940 – 1968
  72. Phạm Hiệu 1921 – 1968
  73. Phạm Một Hy sinh 1968
  74. Phạm Thị Hồng 1949 – 1970
  75. Phạm Thị Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Tiển 1945 – 1969
  77. Phạm Tấn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Xu Hy sinh 1967
  79. TRịnh Thanh Binh 1955 – 1980
  80. Thái Xuân Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tiêu Ca Hy sinh 1968
  82. Trương Hưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Đức 1950 – 1968
  84. Trần Ba Hy sinh 1970
  85. Trần Ba 1948 – 1971
  86. Trần Chăng 1948 – 1970
  87. Trần Cừ 1942 – 1968
  88. Trần Hưởng Hy sinh 1968
  89. Trần Học 1950 – 1967
  90. Trần Minh 1964 – 1980
  91. Trần Nghị 1954 – 1969
  92. Trần Ngại 1930 – 1966
  93. Trần Như Hy sinh 1968
  94. Trần Như Hiếu 1944 – 1969
  95. Trần Như Vũ 1950 – 1969
  96. Trần Phú 1921 – 1970
  97. Trần Quang Thí 1946 – 1969
  98. Trần Quang Trung 1940 – 1969
  99. Trần Sang 1956 – 1971
  100. Trần Thị Bính 1948 – 1966