NTLS xã Đức Nhuận

Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Lâm Trung 1919 – 1972
  2. Hồ Hẹn 1954 – 1969
  3. L Văn Lương 1952 – 1973
  4. Lê Bày 1955 – 1973
  5. Lê Cường 1937 – 1968
  6. Lê Cửu Hy sinh 1962
  7. Lê Minh 1951 – 1969
  8. Lê Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Thảnh 1950 – 1970
  10. Lê Thị Ba 1950 – 1969
  11. Lê Thị Nga 1952 – 1970
  12. Lê Thị Sang 1955 – 1972
  13. Lê Thị Tư 1945 – 1965
  14. Lê Văn Hiếu 1952 – 1969
  15. Lê Văn Hữu 1953 – 1973
  16. Lê Văn Lãnh 1920 – 1974
  17. Lê Văn Phu 1950 – 1973
  18. Lê Văn Thy 1945 – 1969
  19. Lê Văn Thành 1954 – 1963
  20. Lê Văn Thủ 1919 – 1968
  21. Lê Văn Trang 1952 – 1973
  22. Lê Văn Tân 1957 – 1972
  23. Lê Văn trung 1950 – 1965
  24. NGuyễn Chí Đáng Hy sinh 1970
  25. NGuyễn Thị Búp 1955 – 1968
  26. Nguyễn Bài Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Bảy 1958 – 1973
  28. Nguyễn Chí Lương Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Cảnh 1937 – 1965
  30. Nguyễn Cảnh 1954 – 1972
  31. Nguyễn Dài 1941 – 1967
  32. Nguyễn Giao 1909 – 1965
  33. Nguyễn Hay 1952 – 1974
  34. Nguyễn Hường 1954 – 1974
  35. Nguyễn Hạnh 1927 – 1966
  36. Nguyễn Hữu Hải 1950 – 1967
  37. Nguyễn Khá 1930 – 1967
  38. Nguyễn Khánh 1949 – 1967
  39. Nguyễn Kính 1949 – 1967
  40. Nguyễn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Một 1943 – 1969
  43. Nguyễn Nhị Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Thị Nhổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Thị Phụng 1953 – 1970
  46. Nguyễn Thị Sứ Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Thụy 1930 – 1966
  48. Nguyễn Toa 1952 – 1970
  49. Nguyễn Trục 1943 – 1970
  50. Nguyễn Tám 1937 – 1969
  51. Nguyễn Tư 1946 – 1967
  52. Nguyễn Tốt 1944 – 1967
  53. Nguyễn Văn Công 1936 – 1970
  54. Nguyễn Văn Xuân 1929 – 1967
  55. Nguyễn Đăng Thông 1943 – 1967
  56. Nguyễn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Định 1952 – 1970
  58. Nguyễn Đổng Hy sinh 1949
  59. Ngô Đình Trung 1927 – 1962
  60. Phan Kha 1928 – 1969
  61. Phan Phước 1951 – 1973
  62. Phan Sơn 1943 – 1967
  63. Phan Thị Tiêm Hy sinh 1972
  64. Phan Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phùng Thị Ba 1954 – 1972
  66. Phạm Chi 1949 – 1971
  67. Phạm Công 1946 – 1966
  68. Phạm Kim 1917 – 1973
  69. Phạm Nguyện 1934 – 1967
  70. Phạm Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Thìn 1950 – 1968
  72. Phạm Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Trông 1951 – 1973
  74. Phạm Đình Thang 1940 – 1970
  75. Trần Biên 1943 – 1968
  76. Trần Minh 1946 – 1968
  77. Trần N Nga 1954 – 1974
  78. Trần Nhuận Hy sinh 1971
  79. Trần On 1928 – 1962
  80. Trần Sang 1923 – 1970
  81. Trần Soạn 1940 – 1966
  82. Trần Sửu 1917 – 1947
  83. Trần Thị Bình 1952 – 1966
  84. Trần Thị Cúc 1946 – 1969
  85. Trần Thị Liễu 1954 – 1971
  86. Trần Thị Ruộng 1944 – 1966
  87. Trần Thị Tuyết 1945 – 1969
  88. Trần Thị Xuân 1947 – 1973
  89. Trần Tiện 1925 – 1968
  90. Trần Tư 1935 – 1964
  91. Trần Văn Tánh 1954 – 1973
  92. Trần Văn út 1945 – 1966
  93. Trần Đước 1943 – 1970
  94. Trịnh Châu 1950 – 1970
  95. Trịnh Tuấn 1950 – 1971
  96. Võ Lẫu 1923 – 1973
  97. Võ Thường 1933 – 1973
  98. Võ Tiến 1932 – 1975
  99. Võ Đô 1952 – 1971
  100. phạm Lòng 1949 – 1967