NTLS xã Đức Lợi

Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

88 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chơn 1951 – 1967
  2. Bùi Thanh Trắc 1934 – 1970
  3. Bùi Thị Chìm 1945 – 1966
  4. Bùi Thị Liễu 1948 – 1968
  5. Bùi Tiến Dũng 1951 – 1969
  6. Chế Dưỡng 1940 – 1967
  7. Huỳnh Bản 1933 – 1966
  8. Huỳnh Kiều 1936 – 1974
  9. Huỳnh Ngọc Việt 1966 – 1983
  10. Lâm Bưởi 1936 – 1967
  11. Lê Nhu 1947 – 1967
  12. Lê Quang Tuấn 1948 – 1967
  13. Lê Thị Nhân 1924 – 1968
  14. Lê Thị Yến 1946 – 1972
  15. Lê Tiên 1965 – 1985
  16. Lê Văn Công 1955 – 1973
  17. Lê Văn Cường Sinh 1924
  18. Lê Văn Hiền 1953 – 1970
  19. Lê Văn Hiền 1945 – 1967
  20. Lê Văn Thu 1950 – 1971
  21. Lê quang Cẩn 1952 – 1968
  22. Lương Dần 1935 – 1968
  23. Lương Tấn Vinh 1951 – 1973
  24. Nguyễn Anh 1945 – 1966
  25. Nguyễn Chín Sinh 1950
  26. Nguyễn Cách 1947 – 1968
  27. Nguyễn Cưỡng 1946 – 1967
  28. Nguyễn Cầu 1947 – 1966
  29. Nguyễn Giỏi 1923 – 1967
  30. Nguyễn Hay 1935 – 1966
  31. Nguyễn Hằng Sinh 1940
  32. Nguyễn Hồng 1933 – 1968
  33. Nguyễn Liêm 1948 – 1973
  34. Nguyễn Minh Tâm 1947 – 1968
  35. Nguyễn My 1953 – 1972
  36. Nguyễn Quân 1948 – 1969
  37. Nguyễn Thận 1932 – 1967
  38. Nguyễn Thị Hồng 1949 – 1972
  39. Nguyễn Thị Mỹ 1947 – 1969
  40. Nguyễn Thị Qưới Sinh 1956
  41. Nguyễn Thị Toa 1949 – 1972
  42. Nguyễn Thị Tri 1950 – 1969
  43. Nguyễn Trung Thành Sinh 1940
  44. Nguyễn Trọng Chức Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Hai 1950 – 1973
  47. Nguyễn Văn Thiệt 1948 – 1971
  48. Nguyễn Đăng Hà 1940 – 1967
  49. Nguyễn Đăng Sang 1940 – 1967
  50. Nguyễn Đăng Xứng 1942 – 1967
  51. Phan Thành 1951 – 1972
  52. Phùng Quyên 1922 – 1971
  53. Phạm Ngọc Thiện 1945 – 1966
  54. Phạm Thị Bợ 1949 – 1970
  55. Trương Bản 1927 – 1967
  56. Trần Bình Trọng Hy sinh 1974
  57. Trần Dẫn 1951 – 1968
  58. Trần Lượm 1942 – 1969
  59. Trần Ngọc Anh 1950 – 1970
  60. Trần Ngọc Sơn 1935 – 1968
  61. Trần Nhứt Sinh 1950
  62. Trần Sang 1952 – 1969
  63. Trần Thị Hoa 1930 – 1966
  64. Trần Thị Lệ ánh 1944 – 1965
  65. Trần Thị Xuyên 1954 – 1972
  66. Trần Tiên 1950 – 1972
  67. Trần Vàng Hy sinh 1966
  68. Trần Văn Đức 1952 – 1972
  69. Trần Đa 1942 – 1973
  70. Trần Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trịnh Chư 1917 – 1969
  73. Trịnh Chả 1935 – 1971
  74. Võ Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Dư 1942 – 1969
  76. Võ Hoa 1938 – 1970
  77. Võ Ngọc 1950 – 1970
  78. Võ Nhân 1932 – 1971
  79. Võ Ni 1956 – 1973
  80. Võ Thanh Hoa Hy sinh 1971
  81. Võ Văn Chi 1951 – 1968
  82. Võ Vấn 1936 – 1967
  83. Võ Xuân BA 1937 – 1963
  84. Đoàn Thành Vũ 1950 – 1973
  85. Đoàn Văn ấn 1945 – 1971
  86. Đặng Minh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đỗ Hường 1948 – 1969
  88. Đỗ Thị Sáu 1951 – 1970