NTLS xã Đức Lân
Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thị Chín 1948 – 1971
- Bùi Tám 1946 – 1969
- Bùi Tân Mai 1943 – 1968
- Cao Thị Hoa 1954 – 1973
- Chu Văn Tứ 1945 – 1969
- Huỳnh Giản 1945 – 1967
- Huỳnh Sinh 1947 – 1972
- Huỳnh Văn Trúng 1957 – 1980
- Lê Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Hạnh 1921 – 1969
- Lê Quang Viên 1944 – 1965
- Lê Thuyết 1934 – 1970
- Lê Thị Công 1952 – 1971
- Lê Thị Mươi 1955 – 1968
- Lê Thị ánh 1946 – 1965
- Lê Tấn Tú Hy sinh 1980
- Lê Văn Bơi 1945 – 1966
- Lê Văn Nông 1956 – 1972
- Lê quang Dũng 1948 – 1965
- Lê Đức Chưa Hy sinh 1970
- Lê Đức Khánh 1941 – 1971
- Lê Đức Thái 1946 – 1971
- Mai Viễn 1931 – 1953
- Mai Xuân Long 1952 – 1969
- Nguyễn Ca 1937 – 1971
- Nguyễn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cần 1939 – 1967
- Nguyễn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hấn Sinh 1940
- Nguyễn Hữu Anh 1963 – 1988
- Nguyễn Liệp 1950 – 1972
- Nguyễn Long 1941 – 1973
- Nguyễn Minh 1952 – 1968
- Nguyễn Ngọc LAn Hy sinh 1972
- Nguyễn Nhiều Hy sinh 1967
- Nguyễn Phước 1931 – 1964
- Nguyễn Quý 1925 – 1968
- Nguyễn Thanh 1932 – 1967
- Nguyễn Thanh Vân 1945 – 1969
- Nguyễn Thiệp 1956 – 1972
- Nguyễn Thuận 1955 – 1969
- Nguyễn Thế Hưng 1951 – 1971
- Nguyễn Thị Liệu 1941 – 1969
- Nguyễn Thị Lý 1949 – 1966
- Nguyễn Thị Lưu 1946 – 1967
- Nguyễn Thị Thân 1944 – 1966
- Nguyễn Thị Thích 1950 – 1968
- Nguyễn Thọ Hy sinh 1970
- Nguyễn Thực 1953 – 1969
- Nguyễn Toán 1952 – 1968
- Nguyễn Trung Hiếu 1948 – 1971
- Nguyễn Tròn 1946 – 1970
- Nguyễn Tấn 1930 – 1968
- Nguyễn Tấn Hy sinh 1973
- Nguyễn Tấn 1948 – 1970
- Nguyễn Tấn Phương 1950 – 1964
- Nguyễn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Giáo 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Hai 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Hồng 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Thiện 1944 – 1971
- Nguyễn Văn Thịnh 1950 – 1969
- Nguyễn Đức Thạch 1949 – 1968
- Phan Bộ 1950 – 1967
- Phan Cầu 1937 – 1967
- Phan Hiền 1948 – 1968
- Phan Mẫn 1945 – 1974
- Phan Trút 1939 – 1967
- Phan Đình Tuấn 1946 – 1963
- Phùng Thanh Thái 1955 – 1978
- Phạm Hận 1954 – 1969
- Phạm Miều 1948 – 1970
- Phạm Một 1949 – 1970
- Phạm Nhành Hy sinh 1981
- Phạm Thị Bảy 1954 – 1971
- Phạm Thị Nghiêm 1910 – 1974
- Phạm Thị Tỵ 1954 – 1971
- Phạm Tứ 1949 – 1970
- Phạm Đình Liêu 1936 – 1974
- Thân Nhịp 1938 – 1969
- Trương Gũi 1951 – 1973
- Trương Gần 1947 – 1971
- Trương Quang 1949 – 1967
- Trương Quang Hồng 1939 – 1967
- Trần Bảnh 1949 – 1970
- Trần Chúng 1928 – 1967
- Trần Công Huệ 1953 – 1973
- Trần Hữu 1940 – 1970
- Trần Minh Chung 1924 – 1967
- Trần Nguyễn 1945 – 1967
- Trần Như Vượt Hy sinh 1983
- Trần Phần 1953 – 1970
- Trần Quang Trung 1944 – 1968
- Trần Rồi 1944 – 1967
- Trần Sanh 1954 – 1974
- Trần Sáu 1959 – 1978
- Trần Thanh 1950 – 1972
- Trần Thu 1949 – 1971
- Trần Thành Sinh 1950
- Trần Thường 1948 – 1969