Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Đông Xuân, Hà Nội

Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

93 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cảnh Nghĩa 1962 – 1983
  2. Lê Văn Ban 1945 – 1973
  3. Lê Văn Chín 1946 – 1973
  4. Lê Văn Chế 1922 – 1949
  5. Lê Văn Dần 1937 – 1969
  6. Lê Văn Dụ 1922 – 1949
  7. Lê Văn Khuyến 1922 – 1949
  8. Lê Văn Kiển 1935 – 1952
  9. Lê Văn Lân 1921 – 1951
  10. Lê Văn Nhường 1938 – 1967
  11. Lê Văn Thắng 1951 – 1972
  12. Lê Văn Trù 1922 – 1949
  13. Lê Văn Tân 1942 – 1968
  14. Lê Văn Văn 1944 – 1968
  15. Lê Văn Đắc 1914 – 1949
  16. Lê Văn Đồng 1938 – 1969
  17. Lê Văn Đỗ 1910 – 1952
  18. Nguyễn Bạch Đằng 1927 – 1949
  19. Nguyễn Thanh Quyết 1942 – 1969
  20. Nguyễn Văn Bái 1925 – 1953
  21. Nguyễn Văn Bôn 1925 – 1952
  22. Nguyễn Văn Cách 1947 – 1966
  23. Nguyễn Văn Dung 1902 – 1952
  24. Nguyễn Văn Dư 1942 – 1968
  25. Nguyễn Văn Giám 1930 – 1969
  26. Nguyễn Văn Gặp 1938 – 1968
  27. Nguyễn Văn Hoạt 1949 – 1968
  28. Nguyễn Văn Huệ 1937 – 1972
  29. Nguyễn Văn Hải 1929 – 1953
  30. Nguyễn Văn Khang 1927 – 1952
  31. Nguyễn Văn Liệt 1930 – 1953
  32. Nguyễn Văn Lộc 1937 – 1972
  33. Nguyễn Văn Môn 1939 – 1968
  34. Nguyễn Văn Nhàn 1940 – 1971
  35. Nguyễn Văn Nhị 1932 – 1951
  36. Nguyễn Văn Nhự 1920 – 1951
  37. Nguyễn Văn Phẩm 1942 – 1966
  38. Nguyễn Văn Quyết 1942 – 1968
  39. Nguyễn Văn Quý 1926 – 1950
  40. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1971
  41. Nguyễn Văn Sùng 1950 – 1974
  42. Nguyễn Văn Sắc 1953 – 1975
  43. Nguyễn Văn Thi 1942 – 1969
  44. Nguyễn Văn Thu 1953 – 1972
  45. Nguyễn Văn Thuộc 1948 – 1968
  46. Nguyễn Văn Thạch 1948 – 1966
  47. Nguyễn Văn Thực 1930 – 1967
  48. Nguyễn Văn Tiêu 1934 – 1971
  49. Nguyễn Văn Tiến 1933 – 1953
  50. Nguyễn Văn Tiến 1955 – 1975
  51. Nguyễn Văn Tràng 1957 – 1980
  52. Nguyễn Văn Trắc 1956 – 1979
  53. Nguyễn Văn Tôn 1924 – 1953
  54. Nguyễn Văn Tấn 1945 – 1970
  55. Nguyễn Văn Viện 1930 – 1952
  56. Nguyễn Văn Vị 1945 – 1973
  57. Nguyễn Văn Đoàn 1934 – 1964
  58. Nguyễn Văn Đăng 1910 – 1947
  59. Nguyễn Văn Đạo 1929 – 1954
  60. Nguyễn Văn Đễ 1944 – 1970
  61. Nguyễn Văn Đức 1923 – 1953
  62. Ngô Văn Diễm 1943 – 1968
  63. Ngô Văn Ngọt 1945 – 1968
  64. Ngô Văn Tuý 1947 – 1969
  65. Phạm Hồng Lạc 1940 – 1965
  66. Trần Khắc Văn 1952 – 1969
  67. Trần VĂn minh 1942 – 1968
  68. Trần Văn Cửu 1947 – 1967
  69. Trần Văn Dụng 1925 – 1949
  70. Trần Văn Hanh 1948 – 1970
  71. Trần Văn Thê 1955 – 1975
  72. Trần Văn Tước 1950 – 1971
  73. Tạ Văn Giới 1936 – 1972
  74. Tạ Văn Ngàn 1944 – 1968
  75. Đào Thị Giang 1927 – 1952
  76. Đào Văn Hách 1927 – 1954
  77. Đào Văn Khoa 1952 – 1971
  78. Đào Văn Thưởng 1947 – 1969
  79. Đào Văn Thực 1949 – 1969
  80. Đào Văn Tiến 1945 – 1969
  81. Đào Văn Trung 1929 – 1952
  82. Đào Văn Tu 1925 – 1949
  83. Đặng VĂn Khơi 1939 – 1967
  84. Đặng VĂn Thời 1945 – 1967
  85. Đặng Văn Bốn 1942 – 1969
  86. Đặng Văn Cử 1923 – 1949
  87. Đặng Văn Mạc 1932 – 1968
  88. Đặng Văn Mậu 1936 – 1968
  89. Đỗ Thành Nguyên 1956 – 1975
  90. Đỗ Văn Kha 1940 – 1968
  91. Đỗ Văn Lạc 1924 – 1949
  92. Đỗ Văn Thước 1948 – 1969
  93. Đỗ Văn Thị 1926 – 1949