NTLS Xã Đại Hải

Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng

125 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bường Hy sinh 1970
  2. Bùi Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Châu Hồng Dân Hy sinh 1964
  5. Dương Văn Tình Hy sinh 1960
  6. Huỳnh Thanh Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Văn Be Hy sinh 1963
  8. Huỳnh Văn Dữ Hy sinh 1969
  9. Huỳnh Văn Hóa Hy sinh 1974
  10. Huỳnh Văn Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Văn Lơn Hy sinh 1951
  12. Huỳnh Văn Thép Hy sinh 1966
  13. Huỳnh Văn Tân Hy sinh 1972
  14. Huỳnh Văn á Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hà Văn Móc Hy sinh 1968
  16. Hà Văn Mười Hy sinh 1961
  17. Hồ Minh Chơi Hy sinh 1969
  18. Hồ Văn Mười Hy sinh 1970
  19. Hứa Tiến Sĩ Hy sinh 1967
  20. Kim Phốt Hy sinh 1964
  21. Lâm Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lâm Văn Bồi Hy sinh 1972
  23. Lâm Văn Tạch Hy sinh 1964
  24. Lê Thành Long Hy sinh 1967
  25. Lê Văn Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Bảy Hy sinh 1962
  27. Lê Văn Bằng Hy sinh 1962
  28. Lê Văn Hồng Hy sinh 1969
  29. Lê Văn Khoan Hy sinh 1965
  30. Lê Văn Mẹo Hy sinh 1969
  31. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Thương Hy sinh 1972
  33. Lê Văn Tiết Hy sinh 1968
  34. Lê Văn Tỉnh Hy sinh 1966
  35. Lê Văn Xô Hy sinh 1963
  36. Lương Văn Xây Hy sinh 1966
  37. Lữ Văn Sáu Hy sinh 1963
  38. Nguyễn Minh Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thành Lư Hy sinh 1948
  40. Nguyễn Văn Buôl Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1940
  46. Nguyễn Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Kỷ Hy sinh 1963
  49. Nguyễn Văn Lầu Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Văn Lựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Mén Hy sinh 1964
  52. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Ngà Hy sinh 1950
  54. Nguyễn Văn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Nhí Hy sinh 1963
  57. Nguyễn Văn Phó Hy sinh 1960
  58. Nguyễn Văn Quẹo Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Rết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Văn Thép Hy sinh 1962
  63. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1973
  66. Nguyễn Văn Tươi Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1962
  68. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1964
  69. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Đó Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1966
  73. Ngô Văn Giang Hy sinh 1963
  74. Ngô Văn Le Hy sinh 1971
  75. Ngô Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Ngô Văn Quang Hy sinh 1973
  77. Ngô Văn Tiền Hy sinh 1969
  78. Phan Văn Biết Hy sinh 1962
  79. Phan Văn Hùng Hy sinh 1971
  80. Phan Văn Thai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Bang Hy sinh 1963
  82. Phạm Văn Chệt Hy sinh 1969
  83. Phạm Văn Giỏi Hy sinh 1948
  84. Phạm Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Na Hy sinh 1962
  86. Quách Văn Dư Hy sinh 1969
  87. Sơn Chia Hy sinh 1964
  88. Thi Thị Mót Hy sinh 1964
  89. Thái Văn Sến Hy sinh 1963
  90. Trương Bá Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Húa Hy sinh 1964
  92. Trương Văn Năm Hy sinh 1963
  93. Trần Phong Ngàn Hy sinh 1962
  94. Trần Thanh Liêm Hy sinh 1973
  95. Trần Tứ Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Hoặc Hy sinh 1961
  97. Trần Văn Hóa Hy sinh 1945
  98. Trần Văn Lý Hy sinh 1965
  99. Trần Văn Ngà Hy sinh 1946
  100. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh