NTLS xã Cổ Bi

Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

114 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Sỹ Hoành 1930 – 1947
  2. Bùi Sỹ Quyền 1920 – 1947
  3. Bùi Văn Châu 1923 – 1947
  4. Bùi Văn Dư 1909 – 1947
  5. Bùi Văn Hoà 1897 – 1947
  6. Bùi Văn Khang 1952 – 1975
  7. Bùi Văn Kiểm 1924 – 1947
  8. Bùi Văn Ngọc 1918 – 1947
  9. Bùi Văn Sào 1919 – 1947
  10. Bùi Văn Sông 1921 – 1947
  11. Bùi Văn Thuỷ 1907 – 1947
  12. Bùi Văn Tỳ 1929 – 1947
  13. Bùi Văn Xuyết 1949 – 1967
  14. Bùi Văn Yến 1941 – 1968
  15. Hoàng Đình Duyên Hy sinh 1947
  16. Lê Tuấn Bình 1945 – 1972
  17. Lê Văn Dư 1904 – 1947
  18. Lê Văn Dưỡng 1913 – 1947
  19. Lê Văn Huyến 1909 – 1947
  20. Lê Văn Mầu 1913 – 1947
  21. Lê Văn Mậu 1929 – 1947
  22. Lê Văn Quy Hy sinh 1949
  23. Lê Văn Quỹ 1929 – 1953
  24. Lê Văn Sắc 1922 – 1948
  25. Lê Văn Sắc 1922 – 1948
  26. Lê Văn Tín 1930 – 1947
  27. Lê Văn Tẩm Hy sinh 1947
  28. Lê Xuân Ngữ 1932 – 1954
  29. Lê Xuân Tuyên 1940 – 1972
  30. Lê thị Năm Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Bá Cương 1919 – 1949
  32. Nguyễn Bá Hoà 1955 – 1978
  33. Nguyễn Doãn Tháu 1920 – 1949
  34. Nguyễn Huy Cang 1928 – 1956
  35. Nguyễn Huy Cốt 1929 – 1947
  36. Nguyễn Huy Hiệu 1960 – 1979
  37. Nguyễn Huy Thiết 1948 – 1979
  38. Nguyễn Huy Thành 1958 – 1978
  39. Nguyễn Huy Tỷ 1949 – 1967
  40. Nguyễn Huy Xích 1954 – 1978
  41. Nguyễn Hải Sơn Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Thị Tý Sinh 1920
  44. Nguyễn Tiến Cường 1963 – 1985
  45. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1985
  46. Nguyễn Văn Chiển 1963 – 1985
  47. Nguyễn Văn Chã 1921 – 1947
  48. Nguyễn Văn Chính 1913 – 1952
  49. Nguyễn Văn Cúc 1897 – 1947
  50. Nguyễn Văn Cấp 1917 – 1947
  51. Nguyễn Văn Cố 1919 – 1947
  52. Nguyễn Văn Giáp 1918 – 1947
  53. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1947
  55. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1947
  56. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1947
  57. Nguyễn Văn Kỉm 1920 – 1947
  58. Nguyễn Văn Luân 1958 – 1979
  59. Nguyễn Văn Lưỡng Hy sinh 1947
  60. Nguyễn Văn Lễ 1910 – 1947
  61. Nguyễn Văn Lực 1932 – 1954
  62. Nguyễn Văn Ngữ Hy sinh 1949
  63. Nguyễn Văn Nhĩ 1940 – 1971
  64. Nguyễn Văn Nhương 1920 – 1949
  65. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Văn Phụ 1941 – 1964
  67. Nguyễn Văn Sào 1919 – 1947
  68. Nguyễn Văn Sách Hy sinh 1948
  69. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1947
  70. Nguyễn Văn Số Sinh 1920
  71. Nguyễn Văn Thuật 1963 – 1985
  72. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1947
  73. Nguyễn Văn Thá Hy sinh 1947
  74. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1947
  75. Nguyễn Văn Thảo 1945 – 1967
  76. Nguyễn Văn Thịnh 1956 – 1978
  77. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1947
  78. Nguyễn Văn Tước 1908 – 1947
  79. Nguyễn Văn Tần 1915 – 1947
  80. Nguyễn Văn Tỵ 1917 – 1950
  81. Nguyễn Văn Vinh 1928 – 1947
  82. Nguyễn Văn Xuyên 1929 – 1947
  83. Nguyễn Văn Xuyến 1929 – 1947
  84. Nguyễn Văn Xôi Hy sinh 1947
  85. Nguyễn Văn Xương Hy sinh 1947
  86. Nguyễn Văn Điều 1910 – 1947
  87. Nguyễn Văn Điểu 1920 – 1947
  88. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1947
  89. Nguyễn Văn Đài Hy sinh 1947
  90. Nguyễn Văn Đưởng 1919 – 1947
  91. Nguyễn Xuân Nụ 1942 – 1970
  92. Nguyễn bá Bản 1923 – 1949
  93. Nguyễn ích Minh 1953 – 1974
  94. Nguyễn Đăng Lượng Hy sinh 1947
  95. Ngô Văn Mùi 1918 – 1948
  96. Ngô Văn Tám 1954 – 1973
  97. Nông Xuân Thu Hy sinh 1972
  98. Quách Văn Giảng Hy sinh 1947
  99. Quách Văn Thạ Hy sinh 1947
  100. Quách Văn Tin 1957 – 1979