NTLS xã Bình Tường

Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định

212 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thúc Bảo 1945 – 1967
  2. Bùi Văn xếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Châu Xê 1929 – 1967
  4. Dương Như Vườn Hy sinh 1975
  5. Dương Quốc Việt 1949 – 1972
  6. Dương Văn Giỏi 1949 – 1971
  7. Dương Văn Giỏi Sinh 1949
  8. Hoàng Công Chứng Hy sinh 1975
  9. Hoàng Văn Tung 1949 – 1971
  10. Huỳnh Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Duy Đương 1954 – 1978
  12. Hà Văn Hợi 1948 – 1970
  13. Hồ Thị Hoa Hy sinh 1968
  14. Hồ Văn Chẩm 1924 – 1953
  15. Hồ Văn Khương Sinh 1937
  16. Lâm Văn Sanh 1950 – 1971
  17. Lê Bá Sào 1950 – 1970
  18. Lê Ngọc Kính 1939 – 1965
  19. Lê Nho Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Quang Đạo 1949 – 1970
  21. Lê Trọng Văn 1944 – 1972
  22. Lê Tấn Lạc 1949 – 1970
  23. Lê Văn Chỉ 1945 – 1970
  24. Lê Văn Lênh 1945 – 1970
  25. Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Phúc Sinh 1951
  27. Lê Văn Sỹ 1950 – 1972
  28. Lê văn Mười 1948 – 1970
  29. Lê ích Bình 1949 – 1971
  30. Lưu Bình Đông 1946 – 1970
  31. Lưu Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Chí Kham 1931 – 1969
  33. Nguyễn Công Nghểnh 1946 – 1970
  34. Nguyễn Công Tiệp 1950 – 1970
  35. Nguyễn Công Định 1956 – 1976
  36. Nguyễn Duy Sang 1949 – 1970
  37. Nguyễn Dĩ 1947 – 1967
  38. Nguyễn Heo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Hóa 1924 – 1950
  41. Nguyễn Kình 1927 – 1969
  42. Nguyễn Minh Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Nhơn 1920 – 1969
  44. Nguyễn Như Minh 1937 – 1970
  45. Nguyễn Phủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Quang Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Quế 1920 – 1965
  48. Nguyễn Quốc Sinh 1940 – 1975
  49. Nguyễn Thanh Hùng 1935 – 1975
  50. Nguyễn Thanh Thủy 1943 – 1967
  51. Nguyễn Thành Ba 1949 – 1960
  52. Nguyễn Thương Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Thế Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Thị Bảy 1945 – 1972
  55. Nguyễn Thị Hạnh 1950 – 1969
  56. Nguyễn Thị Minh 1955 – 1973
  57. Nguyễn Thị Minh Sum 1938 – 1968
  58. Nguyễn Thị Sương Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Thủy Triều 1951 – 1970
  60. Nguyễn Tiên Hy sinh 1966
  61. Nguyễn Tiến Ngân 1951 – 1970
  62. Nguyễn Trung Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Từ Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Viết Minh 1950 – 1970
  65. Nguyễn Văn Chuyền Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Chơi 1949 – 1967
  67. Nguyễn Văn Cử 1948 – 1970
  68. Nguyễn Văn Dày Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Dũng 1963 – 1984
  70. Nguyễn Văn Hùng 1945 – 1969
  71. Nguyễn Văn Lâu 1950 – 1970
  72. Nguyễn Văn Lộc 1949 – 1970
  73. Nguyễn Văn Mai 1946 – 1971
  74. Nguyễn Văn Mười 1957 – 1972
  75. Nguyễn Văn Nhâm 1952 – 1970
  76. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1975
  77. Nguyễn Văn Năng 1940 – 1970
  78. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Quang 1949 – 1975
  81. Nguyễn Văn Quế 1937 – 1970
  82. Nguyễn Văn Siều 1948 – 1970
  83. Nguyễn Văn Sơn 1949 – 1970
  84. Nguyễn Văn Sơn 1949 – 1970
  85. Nguyễn Văn Sự 1956 – 1974
  86. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Văn Thành 1948 – 1967
  88. Nguyễn Văn Vinh 1955 – 1975
  89. Nguyễn Văn Xuân 1961 – 1982
  90. Nguyễn Văn Đoạt 1947 – 1970
  91. Nguyễn Xuân Long 1949 – 1971
  92. Nguyễn Xuân Lộc 1948 – 1968
  93. Nguyễn Xuân Qúy 1950 – 1971
  94. Nguyễn Xuân Sử Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Xuân Trường 1944 – 1971
  96. Nguyễn Xuân Đạt 1920 – 1954
  97. Nguyễn Đình Hữu 1930 – 1962
  98. Nguyễn Đình Mậu 1930 – 1969
  99. Nguyễn Đình Tiến 1947 – 1966
  100. Nguyễn Đình Vĩnh 1949 – 1968