Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Bình Trị, Quảng Ngãi

Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

76 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ao Công Hiền 1922 – 1968
  2. Dương Thanh Hải 1958 – 1975
  3. Lê Bá Cách 1954 – 1973
  4. Lê Ngư 1911 – 1954
  5. Lê Văn Cư Hy sinh 1970
  6. Lê Văn Mận 1953 – 1974
  7. Lê Đinh Sinh 1925
  8. Nguiyễn Công Tới 1929 – 1969
  9. Nguyễn Bông 1952 – 1974
  10. Nguyễn Chánh Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Chất 1937 – 1968
  12. Nguyễn Công Cần 1941 – 1964
  13. Nguyễn Công Hiếu 1953 – 1968
  14. Nguyễn Công Kiệt 1942 – 1964
  15. Nguyễn Công Loan 1916 – 1970
  16. Nguyễn Công Trứ 1948 – 1969
  17. Nguyễn Cảnh Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Cần Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Giám 1922 – 1968
  20. Nguyễn Hậu 1930 – 1966
  21. Nguyễn Kia Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Kệ 1925 – 1972
  23. Nguyễn Minh 1939 – 1967
  24. Nguyễn Mễ 1942 – 1968
  25. Nguyễn Nghĩa Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Ngọc Anh 1952 – 1968
  27. Nguyễn Nhược 1937 – 1973
  28. Nguyễn Nước 1952 – 1974
  29. Nguyễn Sắm 1939 – 1967
  30. Nguyễn Thành Lâm 1954 – 1973
  31. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Thị Lịch 1947 – 1968
  33. Nguyễn Thị Năm 1952 – 1972
  34. Nguyễn Thị Vinh 1948 – 1967
  35. Nguyễn Thị Vàng 1949 – 1873
  36. Nguyễn Thống Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Tín Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Tạ 1926 – 1952
  39. Nguyễn Văn Chức 1945 – 1966
  40. Nguyễn Văn Yến 1954 – 1974
  41. Nguyễn Xê 1930 – 1972
  42. Ngô Công Cần 1950 – 1972
  43. Ngô Thanh Nam Hy sinh 1968
  44. Ngô Tốt 1924 – 1968
  45. Ngô Văn Hùng 1954 – 1974
  46. Ngô Văn Phước 1957 – 1972
  47. Phù Khôi 1935 – 1969
  48. Phạm Bình 1954 – 1971
  49. Phạm Duy Mại 1953 – 1972
  50. Phạm Nam 1933 – 1969
  51. Phạm Thảo 1938 – 1971
  52. Phạm Triều 1937 – 1968
  53. Phạm Truất 1930 – 1969
  54. Phạm Tâm 1940 – 1974
  55. Phạm Văn Bồi Hy sinh 1968
  56. Phạm Xứng 1947 – 1968
  57. Phạm sĩ 1928 – 1973
  58. Phạm Đào 1920 – 1970
  59. Thanh Tùng Hy sinh 1968
  60. Tiêu Viết Bông 1947 – 1968
  61. Tiêu Viết Lần 1942 – 1968
  62. Trương Tài 1940 – 1966
  63. Tu Phỉ 1926 – 1974
  64. Tu Thuận 1955 – 1975
  65. Tu Tài 1951 – 1972
  66. Tu Xuân 1945 – 1965
  67. Tô Đồng Khải 1950 – 1973
  68. Võ Hoay Hy sinh 1971
  69. Võ Quỳnh Hy sinh 1968
  70. Võ Thị Triết 1953 – 1973
  71. Đặng Thanh Long 1955 – 1973
  72. Đỗ Cao Nguyên 1955 – 1974
  73. Đỗ Hồng Khánh 1949 – 1968
  74. Đỗ Quý Hy sinh 1968
  75. Đỗ Văn Thảo 1956 – 1974
  76. Ưng Văn Tiên 1953 – 1973