NTLS xã Bình Thạnh
Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi
86 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thức Hy sinh 1953
- Bùi Văn Lợi 1945 – 1967
- Huỳnh Biên Hy sinh 1952
- Huỳnh My Hy sinh 1963
- Huỳnh Nhữ 1932 – 1967
- Huỳnh Thương Hy sinh 1953
- Hà Phục 1933 – 1963
- Hà Tường 1927 – 1964
- Hồ Mua Hy sinh 1952
- Hồ Thị Thưng 1917 – 1967
- Hồ Văn Kỷ 1939 – 1967
- Lê Phú 1943 – 1967
- Lê Thị Hân 1923 – 1969
- Lê Thị Hấn 1935 – 1963
- Lê Tuấn 1941 – 1969
- Lê Tấn 1937 – 1967
- Lê Tấn Bằng 1936 – 1968
- Lê Tấn Mân 1927 – 1969
- Lê Tấn Ngân 1931 – 1968
- Lê Tấn Thọ 1940 – 1965
- Lê Tấn Thống 1940 – 1965
- Lê Tấn Tân 1942 – 1964
- Lê Tấn Xấu 1949 – 1970
- Lê Văn Hải 1941 – 1963
- Lê Đức Hồng 1939 – 1963
- Lư Cống 1929 – 1953
- Nguyễn Bé 1943 – 1968
- Nguyễn Bích 1926 – 1969
- Nguyễn Bẩm 1914 – 1957
- Nguyễn Cồ 1945 – 1968
- Nguyễn Duy ánh 1947 – 1966
- Nguyễn Gà Hy sinh 1953
- Nguyễn Hồ 1933 – 1965
- Nguyễn Láng 1897 – 1964
- Nguyễn Minh 1936 – 1967
- Nguyễn Nho 1936 – 1970
- Nguyễn Nên 1936 – 1965
- Nguyễn Nộng 1932 – 1965
- Nguyễn Pha 1937 – 1966
- Nguyễn Sáu 1951 – 1970
- Nguyễn Sỹ 1940 – 1970
- Nguyễn Thiện 1932 – 1965
- Nguyễn Thuận 1945 – 1968
- Nguyễn Thái Học 1955 – 1979
- Nguyễn Thị Lan 1941 – 1968
- Nguyễn Thị Thân 1917 – 1963
- Nguyễn Tiến 1928 – 1953
- Nguyễn Tiến 1944 – 1969
- Nguyễn Trung 1948 – 1967
- Nguyễn Truân 1958 – 1978
- Nguyễn Trà Hy sinh 1969
- Nguyễn Trí 1947 – 1967
- Nguyễn Tuân 1940 – 1969
- Nguyễn Tài Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Vân 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Phổ 1953 – 1970
- Nguyễn Văn Thanh 1928 – 1968
- Nguyễn Vĩnh 1907 – 1956
- Nguyễn Vỹ Đại 1949 – 1967
- Nguyễn Đinh 1936 – 1962
- Ngô Sửu 1950 – 1964
- Ngô Sự 1943 – 1967
- Ngô Tạo 1942 – 1965
- Ngô Đinh 1946 – 1967
- Phạm Hồng Tiến 1926 – 1968
- Phạm Ký 1944 – 1968
- Phạm Nha 1919 – 1968
- Phạm Tý 1936 – 1967
- Trần Chỉ 1937 – 1969
- Trần Ngọc Thông 1947 – 1970
- Trần Quyển 1942 – 1969
- Trần Thị Bông 1950 – 1968
- Trần Tỵ 1946 – 1965
- Trần Ván Tính 1927 – 1969
- Trần Xuân Thu 1939 – 1966
- Trịnh Thội Hy sinh 1952
- Võ Bút 1938 – 1968
- Võ Hồ Hy sinh 1967
- Võ Thị Hiệp 1952 – 1968
- Đoàn Nông 1934 – 1968
- Đoàn Đao 1947 – 1971
- Đặng Phú Soai 1931 – 1965
- Đặng Trò 1937 – 1965
- Đỗ Cầu 1907 – 1964
- Đỗ Thị Khiếm 1938 – 1969
- Đỗ Toàn 1940 – 1965