NTLS xã Bình Thanh Tây
Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi
110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Nguyên Hy sinh 1956
- Bùi Phụ 1946 – 1968
- Bùi Thông Hy sinh 1966
- Bùi Thị Nghiệm 1935 – 1972
- Bùi Thừa 1935 – 1970
- Bùi Tấn Minh 1945 – 1974
- Bùi Văn Hạ 1939 – 1970
- Bùi Văn Thuỷ 1966 – 1985
- Bùi Xuân Mạo 1941 – 1964
- Bùi ẩn Hy sinh 1952
- Huỳnh Duân 1936 – 1968
- Huỳnh Huỷ 1912 – 1972
- Huỳnh Khuê Hy sinh 1970
- Huỳnh Lệnh 1937 – 1967
- Huỳnh Ngọc An Hy sinh 1968
- Huỳnh Ngọc ánh 1952 – 1967
- Huỳnh Quang Kiều 1940 – 1969
- Huỳnh Thị Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thị Nguyệt Hy sinh 1968
- Huỳnh Thị Đào 1946 – 1970
- Huỳnh Trà 1937 – 1968
- Huỳnh Trạch 1921 – 1969
- Huỳnh Tình 1947 – 1970
- Huỳnh Tấn Hoanh Hy sinh 1969
- Huỳnh Tấn Kỳ 1921 – 1968
- Huỳnh Tấn Đường 1946 – 1973
- Huỳnh Tấn Đạo Hy sinh 1973
- Hồ Mại 1926 – 1967
- Lê Lễ Hy sinh 1968
- Lê Thanh Trắc 1952 – 1970
- Lê Thanh Viên Hy sinh 1973
- Lê Thị Hoa 1953 – 1971
- Lê Thị Hương 1945 – 1970
- Lê Thị Lựu 1950 – 1971
- Lê Thị Đào 1942 – 1968
- Lê Thị Ưng 1897 – 1967
- Lê Trung Khoa Hy sinh 1972
- Lê Văn Ba Hy sinh 1963
- Mai Thị Minh Hy sinh 1973
- Mai Tánh 1922 – 1970
- Nguyễn - T - Lịch 1940 – 1971
- Nguyễn Bình 1948 – 1973
- Nguyễn Bích Hy sinh 1975
- Nguyễn Bỉ Hy sinh 1967
- Nguyễn Cát 1941 – 1965
- Nguyễn Cương 1926 – 1971
- Nguyễn Huy Hy sinh 1972
- Nguyễn Hướng 1937 – 1969
- Nguyễn Học Hy sinh 1968
- Nguyễn Hửu Thọ Hy sinh 1969
- Nguyễn Khái 1930 – 1962
- Nguyễn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Nhâm Hy sinh 1973
- Nguyễn Phúc 1957 – 1975
- Nguyễn Sơn 1950 – 1973
- Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1969
- Nguyễn Thanh Hùng 1948 – 1969
- Nguyễn Thanh Long 1942 – 1968
- Nguyễn Thậm 1932 – 1968
- Nguyễn Thế Hùng 1956 – 1983
- Nguyễn Thị Nhung Hy sinh 1966
- Nguyễn Thị Thân Hy sinh 1975
- Nguyễn Thị Tài 1953 – 1973
- Nguyễn Thị Xiếu 1908 – 1968
- Nguyễn Trí Hy sinh 1970
- Nguyễn Việt 1928 – 1969
- Nguyễn Văn Sửu 1943 – 1968
- Nguyễn Xuân Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1974
- Nguyễn Đức 1957 – 1974
- Ngô Văn Đông 1944 – 1957
- Phan Biền 1947 – 1967
- Phan Bùi Hy sinh 1969
- Phan Hồng Sơn 1950 – 1969
- Phan Thị Lượng 1930 – 1968
- Phan Thị Văn 1950 – 1967
- Phan Đức Minh 1945 – 1966
- Phạm Ba 1950 – 1969
- Phạm Hiên 1937 – 1966
- Phạm Hồng Tín Hy sinh 1968
- Phạm Thanh Hường Hy sinh 1969
- Phạm Thọ 1940 – 1968
- Phạm Đoại Hy sinh 1969
- Tiêu ân Hy sinh 1968
- Trương Bạch Mai Hy sinh 1970
- Trương Công Tiến 1944 – 1974
- Trương Giàu 1926 – 1972
- Trương Huy Vân 1938 – 1969
- Trương Lý Hy sinh 1967
- Trương Thắng 1943 – 1969
- Trương Thị Hợi 1946 – 1969
- Trương Triều 1922 – 1970
- Trương Tài 1926 – 1969
- Trương Văn Minh 1946 – 1968
- Trần Mải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Cảng 1940 – 1969
- Tống Chính Hy sinh 1973
- Tống Siểm 1939 – 1969
- Đinh Bá Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh