NTLS xã Bình Quang

Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Dê Thanh 1953 – 1975
  2. Bùi Khải 1943 – 1972
  3. Bùi Ngọc Chánh 1957 – 1975
  4. Bùi Vui 1935 – 1964
  5. Chu Văn Ninh 1955 – 1974
  6. Hoàng Văn Bảo 1944 – 1970
  7. Hoàng Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Thị Liên 1947 – 1968
  9. Huỳnh Thị Đào 1940 – 1970
  10. Huỳnh Văn Hiển 1948 – 1966
  11. Huỳnh Văn Hoàng Sinh 1947
  12. Hà Văn Chỉnh 1932 – 1975
  13. Hà Văn Tám 1944 – 1968
  14. Hà Văn Tình Hy sinh 1973
  15. Hà Văn Định 1930 – 1967
  16. Hồ Văn Châu 1953 – 1973
  17. Hồ Xuân An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Khổng Trạng 1946 – 1967
  19. Lâm Thị Mai 1948 – 1972
  20. Lê Khoa 1936 – 1966
  21. Lê Kim Hùng 1952 – 1974
  22. Lê Minh Tứ 1955 – 1980
  23. Lê Miềng 1925 – 1964
  24. Lê Quế 1949 – 1966
  25. Lê Thanh Hy sinh 1954
  26. Lê Thị Thu 1954 – 1968
  27. Lê Thị Thuẩn 1942 – 1970
  28. Lê Văn Bình 1942 – 1969
  29. Lê Văn Lương 1950 – 1975
  30. Lê Văn Minh 1961 – 1986
  31. Lê Văn Vương 1961 – 1983
  32. Lê văn Bê 1944 – 1967
  33. Lê văn Lộc 1949 – 1968
  34. Lê Đăng Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Đạo 1924 – 1967
  36. Mã Xuân Lộc 1940 – 1967
  37. Nguyễn Bá Bình 1945 – 1966
  38. Nguyễn Bá Tạo 1935 – 1969
  39. Nguyễn Bình 1948 – 1972
  40. Nguyễn Bơi Hy sinh 1948
  41. Nguyễn Chiến Thắng Sinh 1950
  42. Nguyễn Diện 1913 – 1970
  43. Nguyễn Hoàng Trứ Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Hữu Bình 1932 – 1967
  45. Nguyễn Hữu Lâu 1965 – 1987
  46. Nguyễn Hữu Phước 1953 – 1975
  47. Nguyễn Hữu Thảo 1945 – 1969
  48. Nguyễn Minh Hy sinh 1974
  49. Nguyễn Nghiệp 1926 – 1968
  50. Nguyễn Ngô Hy sinh 1948
  51. Nguyễn Ngọc Hải Sinh 1942
  52. Nguyễn Niên 1946 – 1967
  53. Nguyễn Sáu 1941 – 1968
  54. Nguyễn Thanh 1923 – 1967
  55. Nguyễn Thanh Hải 1962 – 1984
  56. Nguyễn Thanh Liêm Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Thanh Liêm 1951 – 1973
  58. Nguyễn Thiệu 1943 – 1967
  59. Nguyễn Thị Hương 1952 – 1969
  60. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1975
  61. Nguyễn Thị Sanh 1931 – 1964
  62. Nguyễn Tiên 1948 – 1968
  63. Nguyễn Trung Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Trung Họ 1925 – 1975
  65. Nguyễn Trầm 1939 – 1966
  66. Nguyễn Tường Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Tấn Lộc Hy sinh 1962
  68. Nguyễn Văn 1930 – 1967
  69. Nguyễn Văn Chung 1955 – 1972
  70. Nguyễn Văn Chung 1951 – 1974
  71. Nguyễn Văn Cháu 1934 – 1967
  72. Nguyễn Văn Chắn 1942 – 1967
  73. Nguyễn Văn Khánh 1948 – 1969
  74. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1966
  75. Nguyễn Văn Nương 1954 – 1972
  76. Nguyễn Văn Tiên 1950 – 1973
  77. Nguyễn Văn Tuyết 1942 – 1966
  78. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Văn Xong 1949 – 1969
  80. Nguyễn Văn Đức 1957 – 1975
  81. Nguyễn khôi 1932 – 1968
  82. Nguyễn ngọc Hải Hy sinh 1962
  83. Nguyễn ánh 1916 – 1954
  84. Nguyễn Đào 1929 – 1953
  85. Nguyễn Đáp 1944 – 1968
  86. Nguyễn Đình Châu 1932 – 1972
  87. Nguyễn Đăng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Đức 1919 – 1972
  89. Nguyễn Đức Lực Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Đức Tu Hy sinh 1966
  91. Ngô Văn Tám 1942 – 1968
  92. Ninh Văn Xã Sinh 1940
  93. Phan Chí Thành Hy sinh 1964
  94. Phan Hùng Cường 1949 – 1973
  95. Phan Văn Hiển 1944 – 1969
  96. Phan Đình Hổ Hy sinh 1972
  97. Phan Đình Trinh 1937 – 1968
  98. Phan ứng 1931 – 1968
  99. Phạm Cẩn 1935 – 1968
  100. Phạm Tòng 1930 – 1967