Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Bình Phước, Quảng Ngãi

Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

65 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Thiện 1950 – 1973
  2. Bùi Đức Hải 1940 – 1971
  3. Châu Thị Mai 1945 – 1970
  4. Dương Hoàng 1955 – 1973
  5. Dương Quá 1950 – 1971
  6. Dương Từ 1927 – 1972
  7. Huỳnh Kim Tuyến 1947 – 1965
  8. Huỳnh Tấn Trang Hy sinh 1966
  9. Lê Ngàn 1915 – 1970
  10. Lê Thành 1950 – 1972
  11. Lê Tấn Thành 1939 – 1969
  12. Lê Tịnh 1945 – 1970
  13. Mai Câu 1927 – 1969
  14. Mai Phượng 1935 – 1968
  15. Nguyễn Bính 1923 – 1970
  16. Nguyễn Bền 1946 – 1966
  17. Nguyễn Công Nông 1950 – 1975
  18. Nguyễn Cư 1930 – 1972
  19. Nguyễn Duẩn 1945 – 1967
  20. Nguyễn Hành Hy sinh 1961
  21. Nguyễn Lai 1930 – 1970
  22. Nguyễn Loan 1927 – 1969
  23. Nguyễn Long Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Lắm Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Ngọc Tạo Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Sang 1939 – 1968
  27. Nguyễn Sang Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Soạn 1940 – 1967
  29. Nguyễn Thành Phương 1950 – 1968
  30. Nguyễn Thành Tâm 1951 – 1968
  31. Nguyễn Thị Hoà 1950 – 1969
  32. Nguyễn Thị Hàng 1933 – 1969
  33. Nguyễn Thị Hậu 1935 – 1966
  34. Nguyễn Thị Thanh Cầu 1948 – 1970
  35. Nguyễn Thị Toán 1927 – 1968
  36. Nguyễn Thọ 1930 – 1970
  37. Nguyễn Tra 1930 – 1968
  38. Nguyễn Triều 1940 – 1968
  39. Nguyễn Tâm 1950 – 1965
  40. Nguyễn Văn Bá 1924 – 1970
  41. Nguyễn Văn Hoàng 1948 – 1974
  42. Nguyễn Văn Tú 1940 – 1968
  43. Nguyễn Đối 1950 – 1971
  44. Nguyễn Đức 1960 – 1987
  45. Ngô Lượng 1935 – 1969
  46. Ngô Minh Điềm 1952 – 1974
  47. Ngô Nghĩa 1930 – 1970
  48. Ngô Văn Sửu 1929 – 1968
  49. Ngô Điệt 1945 – 1971
  50. Phan Thị Nhất 1924 – 1970
  51. Phạm Bá Viên 1933 – 1970
  52. Phạm Quang 1946 – 1967
  53. Phạm Sơn 1943 – 1967
  54. Phạm Thuấn 1930 – 1972
  55. Phạm Thị Kim Tùng 1947 – 1969
  56. Phạm Đình 1940 – 1969
  57. Trần Cát 1920 – 1970
  58. Trần Lý 1920 – 1973
  59. Trần Lý 1923 – 1970
  60. Tô Thuận 1948 – 1973
  61. Võ Thường 1940 – 1968
  62. Võ Tấn Đức Hy sinh 1971
  63. Đoàn Khanh 1957 – 1971
  64. Đoàn Tại 1950 – 1971
  65. Đoàn Tồn 1931 – 1970