NTLS xã Bình Phú

Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

101 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Phu 1940 – 1972
  2. Bùi Diên 1950 – 1974
  3. Bùi Hồng 1936 – 1967
  4. Bùi Hữu Tự 1948 – 1970
  5. Bùi Lý 1925 – 1968
  6. Bùi Tiên 1942 – 1968
  7. Bùi Tơ 1971 – 1966
  8. Bùi Tường 1900 – 1973
  9. Bùi Văn Lợi 1914 – 1967
  10. Bùi Văn Thạnh 1931 – 1970
  11. Bùi Văn Đức Hy sinh 1971
  12. Bùi Xuân Cảnh 1950 – 1971
  13. Hoàng Xuân Dâng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh An 1954 – 1972
  15. Huỳnh Ba 1936 – 1967
  16. Huỳnh Cửu 1930 – 1966
  17. Huỳnh Mậu 1929 – 1969
  18. Huỳnh Phú 1935 – 1970
  19. Huỳnh Thị Ngó 1930 – 1969
  20. Huỳnh Thị Tuấn 1931 – 1968
  21. Huỳnh Trung 1948 – 1972
  22. Huỳnh Tấn Toả 1929 – 1967
  23. Huỳnh Điểu 1891 – 1961
  24. Huỳnh Đại 1951 – 1967
  25. Huỳnh Đạn 1928 – 1968
  26. Hà Minh Phương 1941 – 1968
  27. Hồ Thị Lài 1952 – 1968
  28. Lê Dậu 1932 – 1967
  29. Lê Quang Vĩnh 1942 – 1971
  30. Lê Thị Xuân 1948 – 1968
  31. Lê Đi 1952 – 1972
  32. Lương Văn Phượng 1928 – 1967
  33. Nguyễn Cứ 1918 – 1965
  34. Nguyễn Hùng 1942 – 1974
  35. Nguyễn Hồng Tư 1947 – 1967
  36. Nguyễn Hửu Nghị 1931 – 1971
  37. Nguyễn Hữu Diệu 1940 – 1969
  38. Nguyễn Hữu Vân 1943 – 1970
  39. Nguyễn Kim Bảng 1933 – 1970
  40. Nguyễn Kiếm 1952 – 1972
  41. Nguyễn Nhị 1937 – 1968
  42. Nguyễn Nhụ 1927 – 1971
  43. Nguyễn Phượng 1940 – 1971
  44. Nguyễn Thìn Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Thị Huỳnh 1926 – 1967
  46. Nguyễn Thị Hường 1930 – 1970
  47. Nguyễn Thị Lan 1955 – 1972
  48. Nguyễn Thị Lại 1929 – 1967
  49. Nguyễn Thị Thìn 1951 – 1968
  50. Nguyễn Thủ 1942 – 1972
  51. Nguyễn Tuấn 1928 – 1972
  52. Nguyễn Văn Thuấn 1926 – 1968
  53. Nguyễn Văn Thôi 1949 – 1972
  54. Nguyễn Văn Thời 1944 – 1969
  55. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Vương 1938 – 1970
  57. Nguyễn trường 1950 – 1969
  58. Nguyễn Đẩu 1930 – 1967
  59. Nguyễn Đức Bổn 1930 – 1971
  60. Phan Hồng 1930 – 1968
  61. Phan Sang 1939 – 1971
  62. Phan Truyền 1928 – 1967
  63. Phù Văn Dương 1951 – 1970
  64. Phạm Chi 1947 – 1970
  65. Phạm Lê 1946 – 1967
  66. Phạm Thị Xuân 1927 – 1968
  67. Phạm Tấn Tài 1932 – 1967
  68. Phạm Văn Hạnh 1940 – 1973
  69. Phạm Văn Tía 1947 – 1970
  70. Phạm Xuân Hồng 1930 – 1972
  71. Quảng Thị Tiếp 1928 – 1967
  72. Tiêu Chỉ 1907 – 1970
  73. Trương Quang Sơn 1935 – 1967
  74. Trương Thị Hạng 1946 – 1967
  75. Trần Biển 1936 – 1967
  76. Trần Kim Đảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Tấn Thông 1937 – 1974
  78. Tô Đình Thành Hy sinh 1867
  79. Võ Bá Công 1930 – 1971
  80. Võ Gấm 1950 – 1973
  81. Võ Hảo 1929 – 1973
  82. Võ Hồng Tư 1942 – 1967
  83. Võ Hồng Vân 1942 – 1969
  84. Võ Kiệt 1937 – 1968
  85. Võ Kế Hiển 1937 – 1969
  86. Võ Luận 1932 – 1970
  87. Võ Minh Điếm 1929 – 1969
  88. Võ Nhụ 1944 – 1970
  89. Võ Thành 1954 – 1971
  90. Võ Thị Hương 1932 – 1973
  91. Võ Thị Hạnh 1931 – 1973
  92. Võ Thị Trinh 1947 – 1971
  93. Võ Thị Đó 1933 – 1971
  94. Võ Truật 1924 – 1958
  95. Võ Tấn Long 1944 – 1965
  96. Võ Tồn 1920 – 1963
  97. Võ Vân 1920 – 1959
  98. Võ Văn Đoàn 1965 – 1965
  99. Võ Đẩu 1941 – 1967
  100. Vương Tấn Lĩnh 1946 – 1966