NTLS xã Bình Nguyên

Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

81 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ao Văn Dũng 1953 – 1974
  2. Huỳnh Bình 1946 – 1968
  3. Huỳnh Hạnh 1948 – 1970
  4. Huỳnh Lên 1953 – 1971
  5. Huỳnh Ngọc Nguyện 1945 – 1965
  6. Huỳnh Ngọc Thường Sinh 1931
  7. Huỳnh Thanh Long 1947 – 1966
  8. Huỳnh Thị Kim Thu Hy sinh 1968
  9. Huỳnh Trung 1928 – 1963
  10. Huỳnh Trưởng 1949 – 1965
  11. Huỳnh Ôn 1945 – 1972
  12. Lâm Ca 1930 – 1967
  13. Lâm Dung 1931 – 1965
  14. Lâm Hùng 1957 – 1972
  15. Lâm Hồng 1948 – 1968
  16. Lâm Quân 1952 – 1968
  17. Lê Toại 1899 – 1968
  18. Lý Hung 1945 – 1968
  19. Lý Hùng 1943 – 1968
  20. Lý Mau 1941 – 1962
  21. Lưu Đoàn Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Bàng 1953 – 1969
  23. Nguyễn Chốn 1938 – 1966
  24. Nguyễn Hoà 1953 – 1969
  25. Nguyễn Hà 1945 – 1967
  26. Nguyễn Hải 1943 – 1965
  27. Nguyễn Hửu 1943 – 1969
  28. Nguyễn Khả Sơn 1925 – 1953
  29. Nguyễn Luận 1937 – 1966
  30. Nguyễn Một 1932 – 1972
  31. Nguyễn Nguyện 1928 – 1970
  32. Nguyễn Ninh 1954 – 1972
  33. Nguyễn Phúc 1938 – 1973
  34. Nguyễn Thanh Hà 1954 – 1972
  35. Nguyễn Thanh Thuỷ 1955 – 1981
  36. Nguyễn Thừa 1943 – 1966
  37. Nguyễn Tài Chiến 1956 – 1975
  38. Nguyễn Tài Vọng 1962 – 1974
  39. Nguyễn Tấn Ca 1946 – 1973
  40. Nguyễn Tấn Huấn 1920 – 1966
  41. Nguyễn Tấn Ken 1948 – 1968
  42. Nguyễn Tấn Toản Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Văn Phong 1963 – 1985
  44. Nguyễn Được 1958 – 1973
  45. Nguyễn Đức Hoá 1940 – 1965
  46. Nguyễn Đức Mẩn 1940 – 1968
  47. Nguyễn Đức Trí 1945 – 1967
  48. Nguyễn Đức Tân 1930 – 1969
  49. Nguyễn Đức Tường Hy sinh 1968
  50. Phan Trọng Chiến 1964 – 1972
  51. Phùng ánh 1956 – 1973
  52. Phạm Chúng 1907 – 1968
  53. Phạm Leo Sinh 1958
  54. Phạm Lượng 1950 – 1972
  55. Phạm Ngọc 1949 – 1971
  56. Phạm Thị Ca 1944 – 1970
  57. Phạm Tư Hy sinh 1969
  58. Phạm Văn Lừa 1946 – 1967
  59. Phạm ánh 1937 – 1963
  60. Phạm Đình Khương 1938 – 1966
  61. Phạm Đình Luôn 1940 – 1968
  62. Phạm Đình Thương 1953 – 1966
  63. Trần Kim Báu 1926 – 1949
  64. Trịnh Cuộc 1945 – 1968
  65. Trịnh Phú Thi 1951 – 1974
  66. Võ Binh 1936 – 1963
  67. Võ Chiêu 1946 – 1972
  68. Võ Cuộc 1945 – 1961
  69. Võ Hoá 1946 – 1968
  70. Võ Mới 1935 – 1965
  71. Võ Tịnh 1936 – 1969
  72. Võ Yên 1919 – 1968
  73. Võ Đình Trương 1955 – 1974
  74. Vũ Sáu 1940 – 1967
  75. Đoàn Sự 1913 – 1967
  76. Đoàn Tuận 1955 – 1974
  77. Đoàn Văn Công 1945 – 1969
  78. Đoàn Văn Lý 1942 – 1969
  79. Đoàn Văn Trinh 1943 – 1969
  80. Đặng Văn Sy 1949 – 1967
  81. Đỗ Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh