NTLS xã Bình Khương

Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

96 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Can Hy sinh 1967
  2. Bùi Thị Phương Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Đức Kế 1952 – 1971
  5. Dương Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Bình 1949 – 1973
  7. Hoàng Văn Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Thuỵ Hy sinh 1973
  9. Huỳnh Quốc Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Thanh Quang 1954 – 1973
  11. Huỳnh Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Tấn Hy sinh 1967
  13. Khấu Tài Hy sinh 1967
  14. Lê Minh Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Nguyên Quyền Hy sinh 1974
  16. Lê Thị Hoàng Hy sinh 1964
  17. Lê Tấn Mỹ Hy sinh 1974
  18. Lê Tấn Thiệt Hy sinh 1966
  19. Lê Tấn Triều Hy sinh 1969
  20. Lê Tấn Xuân Hy sinh 1968
  21. Lê Văn Bồi Sinh 1953
  22. Lê Văn Toàn 1944 – 1972
  23. Lê Văn Tầng 1935 – 1972
  24. Lê Xuân Cử 1950 – 1973
  25. Lý Thị Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lương Lực Hy sinh 1965
  27. Lương Toán Hy sinh 1969
  28. Mai Xuân Quế Hy sinh 1973
  29. Nguyễn Châu Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Công Hoá Hy sinh 1965
  31. Nguyễn Do Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Kiệm Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Lự Hy sinh 1986
  37. Nguyễn Minh 1945 – 1969
  38. Nguyễn Ngọc Nhân Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Nhạt 1942 – 1967
  40. Nguyễn Qưới 1942 – 1962
  41. Nguyễn Sang 1946 – 1968
  42. Nguyễn Sơn Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Thanh Trà 1946 – 1974
  44. Nguyễn Thị Nhân 1946 – 1966
  45. Nguyễn Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thị Tánh Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Thị Điền Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Trung Phương Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Tài Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Tấn Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Tấn Cảnh Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Tấn Hùng Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Tấn Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Tới Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1983
  56. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Xuân Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Đình Tỉnh Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Đợi Hy sinh 1963
  61. Nguyễn Đức Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Đức Sâm 1950 – 1972
  63. Nguyễn Đức Thế Hy sinh 1973
  64. Phan Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Minh Quang Hy sinh 1967
  67. Phạm Nga Hy sinh 1968
  68. Phạm Phô Hy sinh 1963
  69. Phạm Qưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Thuận 1947 – 1967
  71. Phạm Thị Cửu Sinh 1911
  72. Phạm Thị Qua 1925 – 1967
  73. Phạm Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Đình Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Đình Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trương Thân Sinh 1955
  77. Trương Thị Định Hy sinh 1969
  78. Trương Tỵ Hy sinh 1967
  79. Trần Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Diệu Hy sinh 1972
  81. Trần Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Lương Cang 1942 – 1972
  83. Trần Mật Hy sinh 1968
  84. Trần Quang Trung 1946 – 1974
  85. Trần Túc Hy sinh 1968
  86. Trịnh Minh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Bo Hy sinh 1965
  88. Võ Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Thái Hy sinh 1971
  90. Võ Văn Nhàn 1923 – 1967
  91. Đinh Thị Cát 1890 – 1963
  92. Đoàn Văn Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đoàn Văn Phòng Hy sinh 1973
  94. Đặng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đỗ Ngọc Hường Hy sinh 1964
  96. Đỗ Thành Phương 1951 – 1970