NTLS xã Bình Hoà

Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định

101 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Vĩnh Hy sinh 1975
  2. Bùi Quốc Tuấn 1942 – 1971
  3. Cao Việt Hùng 1921 – 1963
  4. Chu văn Huy Hy sinh 1975
  5. Dương Bình 1920 – 1964
  6. Dương Mai 1934 – 1966
  7. Dương Thị Ngư 1924 – 1973
  8. Hoàng Công Tố 1944 – 1970
  9. Huỳnh Dân 1930 – 1966
  10. Huỳnh Thị Xuân 1922 – 1970
  11. Hồ Minh Chánh 1962 – 1987
  12. Lâm Văn Ân Hy sinh 1975
  13. Lê Anh Tuấn 1949 – 1970
  14. Lê Hiển 1918 – 1952
  15. Lê Lý 1905 – 1952
  16. Lê Quyển 1957 – 1962
  17. Lê Tân Hy sinh 1965
  18. Lê Văn Đời 1941 – 1972
  19. Mai Tây 1934 – 1965
  20. Mai Văn Hùng Hy sinh 1975
  21. Mai Xuân Nghĩa Hy sinh 1974
  22. Mai Xuân Thiểu 1928 – 1963
  23. Nguyễn Bích 1957 – 1970
  24. Nguyễn Bảng 1958 – 1966
  25. Nguyễn Chạy 1928 – 1966
  26. Nguyễn Hữu Thảo 1954 – 1981
  27. Nguyễn Kim Bằng 1947 – 1965
  28. Nguyễn Liêm 1927 – 1948
  29. Nguyễn Minh Chơi 1937 – 1966
  30. Nguyễn Phương 1944 – 1966
  31. Nguyễn Phẩm 1931 – 1965
  32. Nguyễn Sau 1927 – 1965
  33. Nguyễn Thiệt 1932 – 1973
  34. Nguyễn Thông 1925 – 1966
  35. Nguyễn Thông Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Thị Cúc 1947 – 1969
  37. Nguyễn Thị Hồng Bông Hy sinh 1971
  38. Nguyễn Thị Thanh Sinh 1939
  39. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Tiến Hỷ 1953 – 1975
  41. Nguyễn Tâm 1956 – 1952
  42. Nguyễn Tấn Đạt 1938 – 1969
  43. Nguyễn Võ 1944 – 1969
  44. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1975
  45. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1975
  46. Nguyễn Văn Khánh 1940 – 1968
  47. Nguyễn Văn Kiểu Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Văn Lai 1934 – 1969
  49. Nguyễn Văn Long 1943 – 1968
  50. Nguyễn Xuân Anh 1951 – 1971
  51. Nguyễn Xuân Hoà 1935 – 1971
  52. Nguyễn Xuân Năm 1950 – 1966
  53. Nguyễn văn Hồng Hy sinh 1975
  54. Nguyễn văn Phúc Hy sinh 1975
  55. Nguyễn văn Phương 1944 – 1966
  56. Nguyễn Đình Duy 1918 – 1965
  57. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Đức Tuyên Hy sinh 1975
  59. Nguyễn Đức Tín Hy sinh 1975
  60. Ngô Văn Câu Hy sinh 1969
  61. Phan Bôn 1947 – 1965
  62. Phan Cho 1945 – 1972
  63. Phan Công Lý 1927 – 1967
  64. Phan Công Sơn Hy sinh 1969
  65. Phan Cường 1930 – 1965
  66. Phan Cần 1931 – 1954
  67. Phan Liệt 1926 – 1966
  68. Phan Ngọc Linh 1942 – 1966
  69. Phan Thuần 1927 – 1955
  70. Phan Thị Kim Loan 1947 – 1968
  71. Phan Thị Tám 1944 – 1966
  72. Phan Trúc Sơn 1940 – 1974
  73. Phan Văn Hạnh Hy sinh 1965
  74. Phan Văn Khánh 1942 – 1967
  75. Phan văn Luỗi Hy sinh 1965
  76. Phan văn Sá Hy sinh 1973
  77. Phan văn Tại 1936 – 1965
  78. Phan Đàm 1924 – 1967
  79. Phạm Mưu Tin Hy sinh 1975
  80. Trung Quốc Việt Hy sinh 1975
  81. Trương Văn Hiển Hy sinh 1975
  82. Trần Bá Trung Hy sinh 1975
  83. Trần Hạp 1916 – 1949
  84. Trần Mười 1947 – 1968
  85. Trần Quang Mười Hy sinh 1975
  86. Trần Quốc Du 1962 – 1984
  87. Trần Thái Bền Hy sinh 1975
  88. Trần Thị Thanh 1936 – 1966
  89. Trần Đàm 1924 – 1967
  90. Trần Đình Bản Hy sinh 1975
  91. Trần Đình Ân 1928 – 1965
  92. Từ Văn Phước 1943 – 1967
  93. Võ Công Hầu 1935 – 1967
  94. Võ Ngọc Diễn 1939 – 1980
  95. Võ Trân 1911 – 1966
  96. Võ Từ 1920 – 1953
  97. Đinh Phùng 1913 – 1953
  98. Đoàn Văn Dụ Hy sinh 1975
  99. Đào văn Thái Hy sinh 1975
  100. Đỗ Cao Hảo 1929 – 1969