Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Bình Hòa, Quảng Ngãi

Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

94 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thuộc 1917 – 1965
  2. Bùi Thái Truyền 1947 – 1969
  3. Bùi Văn Minh 1954 – 1973
  4. Bùi Văn Nhị 1945 – 1972
  5. Cao Văn Giáp 1953 – 1969
  6. Dương nghiên 1937 – 1970
  7. Huỳnh Châu Hy sinh 1972
  8. Huỳnh Ngân 1953 – 1973
  9. Huỳnh Ngọc Tấn 1940 – 1966
  10. Huỳnh Sỹ 1953 – 1975
  11. Huỳnh Thị Xô 1933 – 1969
  12. Huỳnh Trúc 1937 – 1962
  13. Huỳnh Tình 1938 – 1968
  14. Huỳnh Tấn Hay Hy sinh 1966
  15. Huỳnh Việt 1940 – 1969
  16. Huỳnh Đức Lương 1930 – 1966
  17. Lê Hường 1949 – 1967
  18. Lê Nhâm 1924 – 1967
  19. Nguyễn Bình 1949 – 1969
  20. Nguyễn Bội 1953 – 1969
  21. Nguyễn Ca 1942 – 1965
  22. Nguyễn Cước 1925 – 1965
  23. Nguyễn Don 1955 – 1974
  24. Nguyễn Duôn 1934 – 1970
  25. Nguyễn Hú Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Hồng 1939 – 1970
  27. Nguyễn Hội 1949 – 1966
  28. Nguyễn Khanh 1928 – 1965
  29. Nguyễn Lung 1908 – 1968
  30. Nguyễn Lục 1928 – 1974
  31. Nguyễn Ngọc 1944 – 1968
  32. Nguyễn Phương 1948 – 1970
  33. Nguyễn Thanh Hoà 1931 – 1971
  34. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1974
  35. Nguyễn Thiết Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Thậm 1939 – 1970
  37. Nguyễn Thị Hoa 1951 – 1969
  38. Nguyễn Thị Hoàng 1948 – 1967
  39. Nguyễn Thị Hận 1937 – 1968
  40. Nguyễn Thị Nhung 1954 – 1970
  41. Nguyễn Thị Thoang 1925 – 1966
  42. Nguyễn Thị Thân 1943 – 1966
  43. Nguyễn Thị Tòng Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Thị Tư 1921 – 1966
  45. Nguyễn Thị Vũ 1939 – 1970
  46. Nguyễn Toản 1943 – 1965
  47. Nguyễn Trọng 1937 – 1968
  48. Nguyễn Tuất 1935 – 1971
  49. Nguyễn Tài 1951 – 1969
  50. Nguyễn Tài Vọng Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Vinh 1943 – 1967
  52. Nguyễn Văn Cúc 1966 – 1978
  53. Nguyễn Yển 1944 – 1968
  54. Nguyễn anh 1952 – 1974
  55. Nguyễn ẩn 1952 – 1972
  56. Ngô Thông 1949 – 1968
  57. Phan Chức 1926 – 1965
  58. Phan Hoằn 1947 – 1970
  59. Phạm Hùng Hy sinh 1965
  60. Phạm Luật 1913 – 1966
  61. Phạm Phò 1927 – 1970
  62. Phạm Thj Bình 1903 – 1970
  63. Phạm Thế Ngọc Hy sinh 1965
  64. Phạm Thị Côi 1953 – 1868
  65. Phạm Tô 1929 – 1951
  66. Phạm Văn Dự 1943 – 1968
  67. Trương Công Nam 1915 – 1966
  68. Trương Công Thọ 1930 – 1970
  69. Trương Công Đức 1954 – 1974
  70. Trương Dũng Hy sinh 1965
  71. Trương Nhàn 1930 – 1956
  72. Trần Loan 1944 – 1970
  73. Trần Thị Bích 1954 – 1966
  74. Trần Thục 1910 – 1969
  75. Trần Văn Nghiêu 1947 – 1970
  76. Trần Xuân Quang 1942 – 1969
  77. Trịnh Minh Hồng 1951 – 1975
  78. Tống Ngọc Anh 1948 – 1973
  79. Võ Chí 1946 – 1968
  80. Võ Dậu 1929 – 1969
  81. Võ Dắn 1953 – 1973
  82. Võ Huy Hy sinh 1970
  83. Võ Sanh 1939 – 1973
  84. Võ Văn Vân 1945 – 1967
  85. Võ Đa 1936 – 1970
  86. Đinh Thị Chanh 1945 – 1966
  87. Đoàn Hội 1941 – 1967
  88. Đoàn Kiểm 1930 – 1969
  89. Đoàn Nhứt 1943 – 1969
  90. Đoàn Tứ 1937 – 1965
  91. Đàm Hội 1947 – 1968
  92. Đàm Văn Đồng 1955 – 1970
  93. Đặng Nỹ 1935 – 1970
  94. Ưng Văn Tân 1949 – 1970