NTLS Xã Bình Đông

Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Có 1943 – 1971
  2. Bùi Kích 1948 – 1970
  3. Bùi Loan 1914 – 1972
  4. Bùi Thanh Trang 1950 – 1970
  5. Huỳnh Cảnh 1942 – 1966
  6. Huỳnh Ga 1937 – 1971
  7. Huỳnh Kỷ 1949 – 1969
  8. Huỳnh Minh Diệu 1954 – 1972
  9. Huỳnh Phước 1941 – 1967
  10. Huỳnh Ria 1940 – 1972
  11. Huỳnh Thập 1940 – 1968
  12. Huỳnh Thị Bìa 1942 – 1968
  13. Huỳnh Thị Bồi 1940 – 1966
  14. Huỳnh Thị Hương 1948 – 1967
  15. Huỳnh Thị Liệt 1950 – 1968
  16. Huỳnh Thị Nhàn 1929 – 1965
  17. Huỳnh Thị Quất 1921 – 1968
  18. Huỳnh Thị Thông 1948 – 1967
  19. Huỳnh Thị Đợi 1947 – 1967
  20. Huỳnh Truyện 1940 – 1968
  21. Huỳnh Tấn Chí 1950 – 1967
  22. Huỳnh Tấn Cứ 1919 – 1967
  23. Huỳnh Tấn Khanh 1946 – 1967
  24. Huỳnh Tấn Sinh 1945 – 1965
  25. Huỳnh Tấn Thích 1947 – 1967
  26. Huỳnh Tấn Tuấn 1937 – 1970
  27. Huỳnh Tấn Tưởng 1936 – 1967
  28. Huỳnh Tấn Vệ 1947 – 1970
  29. Huỳnh Tấn Đính 1946 – 1968
  30. Huỳnh Tầu 1932 – 1964
  31. Huỳnh Văn Công 1964 – 1984
  32. Huỳnh Văn Thu 1948 – 1964
  33. Huỳnh Ân 1934 – 1965
  34. Huỳnh Ân 1949 – 1970
  35. Huỳnh Đàn 1943 – 1970
  36. Hồ Thơm 1940 – 1968
  37. Hồ Thị A 1945 – 1968
  38. Hứa Thị Tề 1950 – 1967
  39. Lê Bủng 1938 – 1964
  40. Lê Hồng Hải 1945 – 1965
  41. Lê Ngọt 1930 – 1971
  42. Lê Quang Hậu 1946 – 1971
  43. Lê Quang Kiện 1912 – 1967
  44. Lê Quang Sum 1935 – 1967
  45. Lê Quý 1927 – 1969
  46. Lê Quốc 1940 – 1966
  47. Lê Tấn 1933 – 1967
  48. Lê Văn Cho 1950 – 1966
  49. Lê Văn Hùng 1950 – 1970
  50. NGuyễn Châu 1950 – 1968
  51. NGuyễn Hữu Tài 1944 – 1974
  52. NGuyễn Khối Sinh 1940
  53. NGuyễn Ngọc Diệu 1945 – 1972
  54. NGuyễn Nhứt 1940 – 1965
  55. NGuyễn Nước 1940 – 1965
  56. NGuyễn Thâu 1957 – 1965
  57. Nguyễn An Ninh 1943 – 1971
  58. Nguyễn Bé 1947 – 1967
  59. Nguyễn Bỉnh Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Chinh 1941 – 1971
  61. Nguyễn Chí Công Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Cung 1945 – 1965
  63. Nguyễn Cẩn 1940 – 1972
  64. Nguyễn Du Hy sinh 1953
  65. Nguyễn Giáo 1931 – 1964
  66. Nguyễn Giới 1945 – 1970
  67. Nguyễn Hiền 1940 – 1962
  68. Nguyễn Hoàng 1947 – 1968
  69. Nguyễn Hồng Phước Sinh 1953
  70. Nguyễn Hồng Sơn 1947 – 1968
  71. Nguyễn Hữu Ngọc 1934 – 1968
  72. Nguyễn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Lộc 1939 – 1968
  74. Nguyễn Lựu 1947 – 1968
  75. Nguyễn Ngọc Tính 1953 – 1966
  76. Nguyễn Ngọc Tịnh 1943 – 1972
  77. Nguyễn Phải Sinh 1940
  78. Nguyễn Quanh 1948 – 1967
  79. Nguyễn Sum 1930 – 1964
  80. Nguyễn Sung 1931 – 1952
  81. Nguyễn Sung 1950 – 1969
  82. Nguyễn Sậu 1947 – 1968
  83. Nguyễn Thanh Khê 1952 – 1972
  84. Nguyễn Thanh Tùng 1931 – 1957
  85. Nguyễn Thoá 1925 – 1973
  86. Nguyễn Thân 1943 – 1968
  87. Nguyễn Thông 1931 – 1968
  88. Nguyễn Thế Truyền 1947 – 1965
  89. Nguyễn Thị Cửu 1927 – 1967
  90. Nguyễn Thị Dữ 1919 – 1972
  91. Nguyễn Thị Khánh 1947 – 1964
  92. Nguyễn Thị Nghị 1949 – 1972
  93. Nguyễn Thị Tuôi 1944 – 1968
  94. Nguyễn Tiên 1957 – 1973
  95. Nguyễn Tánh 1950 – 1967
  96. Nguyễn Tú 1932 – 1952
  97. Nguyễn Tảo 1932 – 1969
  98. Nguyễn Văn Ba 1943 – 1967
  99. Nguyễn Văn Ba 1943 – 1966
  100. Nguyễn Văn Liêu 1933 – 1963