Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Bình Chánh, Quảng Ngãi

Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

79 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Vinh 1919 – 1968
  2. Bùi Sở 1943 – 1968
  3. Bùi Thanh Hải 1940 – 1968
  4. Bùi Thế Hương 1957 – 1980
  5. Bùi Thị Nã 1946 – 1967
  6. Bùi Trí 1944 – 1967
  7. Bùi Viết Hùng Sinh 1939
  8. Bùi Văn Lên 1959 – 1981
  9. Huỳnh Hung 1941 – 1965
  10. Huỳnh Liệu 1944 – 1966
  11. Hồ Thị Quyền 1911 – 1960
  12. Kiều Bo 1946 – 1968
  13. Lê Hồng Tôn 1935 – 1966
  14. Lê Sơn Đông 1940 – 1972
  15. Lê Văn Dần 1910 – 1970
  16. Lê Văn Hoà 1947 – 1971
  17. Lê Văn Nhàn 1928 – 1950
  18. Lê Văn Thuỷ 1947 – 1968
  19. Lê Văn Điều 1945 – 1965
  20. Nguyễn Bảng 1945 – 1967
  21. Nguyễn Chiêm 1942 – 1964
  22. Nguyễn Công Lễ 1934 – 1972
  23. Nguyễn Cầu 1923 – 1965
  24. Nguyễn Dung 1940 – 1965
  25. Nguyễn Duy Trinh 1925 – 1965
  26. Nguyễn Dương 1947 – 1965
  27. Nguyễn Huyên 1949 – 1969
  28. Nguyễn Hơn 1946 – 1965
  29. Nguyễn Khánh 1930 – 1968
  30. Nguyễn Lực 1948 – 1965
  31. Nguyễn Ngọc Quang 1923 – 1967
  32. Nguyễn Ngọc ấu 1946 – 1969
  33. Nguyễn Phi 1950 – 1971
  34. Nguyễn Phú Xuân 1932 – 1968
  35. Nguyễn Quang 1939 – 1966
  36. Nguyễn Thanh Sơn 1950 – 1971
  37. Nguyễn Thái 1928 – 1966
  38. Nguyễn Thông 1950 – 1970
  39. Nguyễn Thị Hoà 1950 – 1972
  40. Nguyễn Thị Sương 1948 – 1972
  41. Nguyễn Thị Đào 1949 – 1967
  42. Nguyễn Triêm 1934 – 1964
  43. Nguyễn Tấn Đồng 1940 – 1966
  44. Nguyễn Văn Phú 1932 – 1966
  45. Nguyễn Văn Tiến 1947 – 1969
  46. Nguyễn Văn Tuyển 1925 – 1967
  47. Nguyễn Xuân 1925 – 1966
  48. NguyễnThanh Tịnh 1956 – 1981
  49. NguyễnThị Liểu 1935 – 1966
  50. Ngô Hàng 1938 – 1968
  51. Ngô Lượng 1942 – 1963
  52. Ngô Quảng 1938 – 1967
  53. Ngô Trận 1945 – 1966
  54. Ngô Tường 1939 – 1972
  55. Nuyễn Ngọc Ân 1960 – 1979
  56. Phan Văn Lâm 1958 – 1980
  57. Phạm Giao 1949 – 1972
  58. Phạm Hồng Minh Hy sinh 1971
  59. Phạm Minh Kiểm 1931 – 1974
  60. Phạm Ngọc Thông 1941 – 1971
  61. Phạm Yên 1926 – 1968
  62. Trần Cang 1949 – 1967
  63. Trần Minh Hải 1956 – 1982
  64. Trần Minh Tấn 1959 – 1981
  65. Trần Ngiã 1952 – 1969
  66. Trần Sum 1945 – 1971
  67. Trần Thị Chiến 1948 – 1970
  68. Trần Trọng Quyết 1942 – 1962
  69. Trần Văn Bảng 1963 – 1986
  70. Trần Xuân Đào 1948 – 1972
  71. Võ Mảng 1925 – 1966
  72. Võ Thanh Vân 1922 – 1952
  73. Đoàn Lại 1945 – 1966
  74. Đoàn Tuần 1937 – 1968
  75. Đoàn Tân 1920 – 1967
  76. Đoàn Tẩn 1960 – 1986
  77. Đăng Ngọc Ngãi 1941 – 1967
  78. Đặng Hồng 1926 – 1972
  79. Đặng Ngọc Khuyên Hy sinh 1967