NTLS xã Bạch Hạc

Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chử Khánh Hồng Sinh 1940
  2. Dương Danh Thứ 1913 – 1952
  3. Dương Khắc Trung 1958 – 1978
  4. Dương Quốc Hoà 1947 – 1973
  5. Dương Thành Trung 1948 – 1972
  6. Dương Văn Ban 1938 – 1969
  7. Dương Văn Biển 1949 – 1974
  8. Dương Văn Cờ Sinh 1936
  9. Dương Văn Giót 1948 – 1972
  10. Dương Văn Hời Sinh 1947
  11. Dương Văn Minh 1945 – 1969
  12. Dương Văn Mùi 1915 – 1947
  13. Dương Văn Na Sinh 1936
  14. Dương Văn Vịnh 1947 – 1968
  15. Dương Văn Đĩnh Sinh 1946
  16. Hoàng Ngọc Hợp Sinh 1943
  17. Khổng Doãn Thu 1929 – 1953
  18. Kim Thanh Sơn 1951 – 1973
  19. Lê Danh Mai 1925 – 1951
  20. Lê Thế Nhiều 1954 – 1975
  21. Lê Thế Định 1954 – 1969
  22. Lê Thể Chuyết 1942 – 1969
  23. Lý Văn Thành 1955 – 1974
  24. Nguyễn Duy Vinh Sinh 1945
  25. Nguyễn Hữu Miễn 1947 – 1972
  26. Nguyễn Hữu Thính Sinh 1938
  27. Nguyễn Hữu Tư 1949 – 1972
  28. Nguyễn Ngọc Doạt Sinh 1947
  29. Nguyễn Ngọc Quán 1949 – 1968
  30. Nguyễn Ngọc Quảng 1935 – 1964
  31. Nguyễn Quyết Thắng 1952 – 1972
  32. Nguyễn Thế Hùng 1945 – 1977
  33. Nguyễn Thị Thảo 1929 – 1951
  34. Nguyễn Thọ Thái Sinh 1958
  35. Nguyễn Tiến Nhuận Sinh 1959
  36. Nguyễn Trung Hiếu 1964 – 1984
  37. Nguyễn Trung Nhu Sinh 1959
  38. Nguyễn Trung Tuấn Sinh 1956
  39. Nguyễn Trung Tấn 1950 – 1978
  40. Nguyễn Trọng Hiếu 1945 – 1970
  41. Nguyễn Trọng Kỳ Sinh 1946
  42. Nguyễn Văn An 1945 – 1969
  43. Nguyễn Văn Bảng 1944 – 1968
  44. Nguyễn Văn Bồ 1949 – 1973
  45. Nguyễn Văn Cẩn Sinh 1946
  46. Nguyễn Văn Lệ 1944 – 1969
  47. Nguyễn Văn Sếu 1942 – 1971
  48. Nguyễn Văn Thiểm 1945 – 1975
  49. Nguyễn Văn Thuân Sinh 1946
  50. Nguyễn Văn Thông 1952 – 1972
  51. Nguyễn Văn Tân Sinh 1955
  52. Nguyễn Văn Tường 1945 – 1968
  53. Nguyễn Văn Ân 1920 – 1943
  54. Nguyễn Văn Đồng 1948 – 1968
  55. Nguyễn Xuân Hà 1938 – 1954
  56. Nguyễn Xuân Quý Sinh 1948
  57. Nguyễn Xuân Thăng 1950 – 1970
  58. Nguyễn Xâm Đình Sinh 1948
  59. Nguyễn Đình Cường 1958 – 1978
  60. Nguyễn Đình Thoan 1927 – 1947
  61. Nguyễn Đình Thân 1948 – 1972
  62. Nguyễn Đình Tư 1952 – 1972
  63. Nguyễn Đắc Hỹ 1940 – 1968
  64. Nguyễn Đắc Ký 1924 – 1954
  65. Nguyễn Đắc Lập 1950 – 1974
  66. Nguyễn Đắc Mưu 1950 – 1972
  67. Nguyễn Đức Tống 1948 – 1969
  68. Ngô Văn Bình 1954 – 1972
  69. Ngô Văn Thoa 1921 – 1952
  70. Ngô Văn Thành Sinh 1962
  71. Ngô Văn Thái 1950 – 1972
  72. Ngô Xuân Hậu 1945 – 1969
  73. Ngô Xuân Lỡ 1943 – 1972
  74. Ngô Xuân Lựu 1937 – 1968
  75. Ngô Xuân Thu 1951 – 1971
  76. Ngô Xuân Tuẩn Sinh 1950
  77. Ngô Xuân Vân Sinh 1946
  78. Phạm Huý Sinh 1949
  79. Phạm Thế Quyền Sinh 1954
  80. Phạm Tăng 1949 – 1972
  81. Phạm Văn Cá 1947 – 1971
  82. Phạm Văn Cường Sinh 1952
  83. Phạm Văn Ân 1921 – 1952
  84. Sử Văn Hoà 1954 – 1973
  85. Trần Hữu San 1947 – 1968
  86. Trần Trung Nhu 1949 – 1969
  87. Trần Văn Hoành 1947 – 1969
  88. Trần Văn Lanh Sinh 1962
  89. Trần Văn Thuận 1928 – 1958
  90. Trần Văn Thịnh Sinh 1948
  91. Trịnh Kim Khánh Sinh 1946
  92. Vũ Xuân Hải 1925 – 1972
  93. Vũ Xuân Thiệu 1929 – 1972
  94. Vũ Xuân Thuỷ 1952 – 1973
  95. Đinh Văn Thắng 1949 – 1968
  96. Đoàn Mạnh Đạt 1949 – 1972
  97. Đàm Văn Chương 1949 – 1969
  98. Đàm Văn Lang Sinh 1951
  99. Đào Mạnh Quang Sinh 1950
  100. Đặng Quyết Chiến 1957 – 1969