NTLS xã Bắc Sơn

Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

128 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Tân 1950 – 1947
  2. Bùi Văn Biểu 1947 – 1969
  3. Bùi Văn Bột 1932 – 1952
  4. Bùi Văn Liên 1949 – 1967
  5. Bùi Văn Túc 1939 – 1970
  6. Dương Ngọc Thê 1946 – 1967
  7. Dương Văn Cứ 1943 – 1968
  8. Dương Văn Cứ 1939 – 1966
  9. Dương Văn Đương 1949 – 1972
  10. Hứa Văn Hào 1941 – 1968
  11. Lê Văn Tiến 1937 – 1971
  12. Lưu Quang Tính 1942 – 1968
  13. Lưu Văn Bích 1939 – 1968
  14. Lưu Văn Cần 1942 – 1972
  15. Lưu Văn Diện 1958 – 1979
  16. Lưu Văn Hậu 1957 – 1979
  17. Lưu Văn Hứa 1940 – 1970
  18. Lưu Văn Phán 1945 – 1969
  19. Lưu Văn Sắc 1938 – 1967
  20. Lưu Văn Sửu 1953 – 1972
  21. Lưu Văn Truyện 1947 – 1970
  22. Lưu Văn Đảng 1939 – 1968
  23. Lưu Xuân Lộc 1958 – 1984
  24. Nguyễn Anh Liên 1943 – 1971
  25. Nguyễn Anh Thê 1942 – 1970
  26. Nguyễn Anh Thê 1942 – 1970
  27. Nguyễn Chính Giảng 1950 – 1970
  28. Nguyễn Quốc Hùng 1940 – 1975
  29. Nguyễn Thế Hà 1953 – 1972
  30. Nguyễn Thế Tiến 1947 – 1972
  31. Nguyễn Tiến Triển 1941 – 1972
  32. Nguyễn Trọng Dự 1959 – 1979
  33. Nguyễn Vi Đinh 1942 – 1970
  34. Nguyễn Viết Mộc 1947 – 1969
  35. Nguyễn Văn Bình 1950 – 1972
  36. Nguyễn Văn Bích 1944 – 1971
  37. Nguyễn Văn Bẩy 1939 – 1969
  38. Nguyễn Văn Chác 1950 – 1980
  39. Nguyễn Văn Chính 1948 – 1968
  40. Nguyễn Văn Chưởng 1943 – 1970
  41. Nguyễn Văn Cân 1946 – 1972
  42. Nguyễn Văn Cầm 1944 – 1970
  43. Nguyễn Văn Cần 1937 – 1972
  44. Nguyễn Văn Cử 1944 – 1967
  45. Nguyễn Văn Dụ 1949 – 1968
  46. Nguyễn Văn Dựa 1948 – 1971
  47. Nguyễn Văn Hiếu 1945 – 1967
  48. Nguyễn Văn Hải 1949 – 1972
  49. Nguyễn Văn Hồng 1943 – 1967
  50. Nguyễn Văn Hỗ 1945 – 1967
  51. Nguyễn Văn Hộ 1943 – 1972
  52. Nguyễn Văn Hững 1941 – 1966
  53. Nguyễn Văn Khang 1945 – 1968
  54. Nguyễn Văn Khoát 1942 – 1970
  55. Nguyễn Văn Khuê 1960 – 1978
  56. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1972
  57. Nguyễn Văn Kim 1934 – 1973
  58. Nguyễn Văn Kính 1945 – 1967
  59. Nguyễn Văn Kết 1941 – 1966
  60. Nguyễn Văn Kỳ 1940 – 1968
  61. Nguyễn Văn Long 1949 – 1972
  62. Nguyễn Văn Lợi 1960 – 1979
  63. Nguyễn Văn Lợi 1947 – 1969
  64. Nguyễn Văn Lực 1945 – 1969
  65. Nguyễn Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Nghĩa 1955 – 1969
  67. Nguyễn Văn Nghị 1932 – 1971
  68. Nguyễn Văn Nhỡ 1923 – 1951
  69. Nguyễn Văn Quýt 1947 – 1967
  70. Nguyễn Văn Quạt 1947 – 1972
  71. Nguyễn Văn Sách Hy sinh 1943
  72. Nguyễn Văn Sản 1959 – 1979
  73. Nguyễn Văn Thái 1927 – 1953
  74. Nguyễn Văn Tháu 1919 – 1940
  75. Nguyễn Văn Thìn 1937 – 1970
  76. Nguyễn Văn Thăng 1932 – 1954
  77. Nguyễn Văn Thưởng 1940 – 1968
  78. Nguyễn Văn Thạc 1942 – 1966
  79. Nguyễn Văn Thảo 1953 – 1973
  80. Nguyễn Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Thức 1928 – 1952
  82. Nguyễn Văn Trụ 1950 – 1970
  83. Nguyễn Văn Tư 1947 – 1972
  84. Nguyễn Văn Vượng 1950 – 1969
  85. Nguyễn Văn Xuyên 1943 – 1969
  86. Nguyễn Văn Xây Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Văn Đại 1947 – 1972
  88. Nguyễn Văn Đạo 1945 – 1968
  89. Nguyễn Văn Đảo 1929 – 1951
  90. Nguyễn Văn Định 1943 – 1967
  91. Nguyễn Văn Độ 1952 – 1974
  92. Nguyễn Đăng Kỷ 1947 – 1970
  93. Ngô Công Cổ 1932 – 1953
  94. Ngô Duy Hùng 1944 – 1968
  95. Ngô Văn Châm 1947 – 1969
  96. Ngô Văn Lại 1943 – 1966
  97. Ngô Văn Ngũ 1949 – 1970
  98. Phạm Ngọc Quang 1950 – 1973
  99. Phạm Ngọc Thịnh 1947 – 1968
  100. Phạm Tiến Cường 1959 – 1979