NTLS xã Bắc Hồng

Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội

158 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn tâm 1934 – 1953
  2. Bùi Xuân Lộc 1955 – 1978
  3. Dương Quốc Nuôi 1949 – 1969
  4. Dương Văn Giấy 1922 – 1952
  5. Dương Văn Hồ 1937 – 1968
  6. Dương Văn Quyết Hy sinh 1953
  7. Dương Văn tu 1932 – 1951
  8. Dương Xuân Ba 1942 – 1969
  9. Dương Xuân Có 1938 – 1967
  10. Dương Xuân Hài 1950 – 1970
  11. Dương Đức Biểu 1913 – 1954
  12. Lê Hoa Lai 1947 – 1970
  13. Lê Tiến Thìn 1920 – 1953
  14. Lê Văn Mỹ 1951 – 1975
  15. Nguyễn Biên Giới 1950 – 1968
  16. Nguyễn Công Cẩn 1951 – 1971
  17. Nguyễn Công Liễu 1951 – 1972
  18. Nguyễn Công Thành 1953 – 1973
  19. Nguyễn Duy Sản Hy sinh 1953
  20. Nguyễn Duy Tài 1947 – 1969
  21. Nguyễn Hồng Chiểu 1946 – 1969
  22. Nguyễn Hữu Hà 1942 – 1968
  23. Nguyễn Minh Phương 1941 – 1967
  24. Nguyễn Ngọc thành 1928 – 1953
  25. Nguyễn Thế Cử 1938 – 1966
  26. Nguyễn Thế Khiêm 1933 – 1953
  27. Nguyễn Thế Mô 1903 – 1951
  28. Nguyễn Thế Trang 1915 – 1950
  29. Nguyễn Thế Triệu 1931 – 1954
  30. Nguyễn Thế Xạ 1946 – 1972
  31. Nguyễn Thị Thư 1939 – 1953
  32. Nguyễn Tiến nhĩ 1952 – 1968
  33. Nguyễn Tiến tuý 1928 – 1949
  34. Nguyễn Tiến Ô 1941 – 1969
  35. Nguyễn Văn Chi 1929 – 1954
  36. Nguyễn Văn Châu 1933 – 1953
  37. Nguyễn Văn Chấn 1916 – 1953
  38. Nguyễn Văn Chức 1935 – 1953
  39. Nguyễn Văn Cung 1949 – 1968
  40. Nguyễn Văn Cấp 1923 – 1949
  41. Nguyễn Văn Dân 1927 – 1953
  42. Nguyễn Văn Dư 1915 – 1954
  43. Nguyễn Văn Dư 1915 – 1953
  44. Nguyễn Văn Dụng 1962 – 1985
  45. Nguyễn Văn Hiểu 1954 – 1973
  46. Nguyễn Văn Hoàn 1951 – 1973
  47. Nguyễn Văn Hoạch 1944 – 1972
  48. Nguyễn Văn Hảo 1945 – 1967
  49. Nguyễn Văn Hể 1929 – 1951
  50. Nguyễn Văn Khoa 1926 – 1952
  51. Nguyễn Văn Kinh 1914 – 1953
  52. Nguyễn Văn Kiêm 1933 – 1953
  53. Nguyễn Văn Kỳ 1923 – 1948
  54. Nguyễn Văn Lung 1917 – 1953
  55. Nguyễn Văn Lũng 1934 – 1969
  56. Nguyễn Văn Mai 1930 – 1952
  57. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1967
  58. Nguyễn Văn Mạnh 1938 – 1966
  59. Nguyễn Văn Mộc 1915 – 1950
  60. Nguyễn Văn Ngô 1945 – 1968
  61. Nguyễn Văn Ngũ 1921 – 1948
  62. Nguyễn Văn Ngọc 1930 – 1955
  63. Nguyễn Văn Nhạc 1945 – 1972
  64. Nguyễn Văn Phúc 1945 – 1968
  65. Nguyễn Văn Quyển (Quyết) 1923 – 1953
  66. Nguyễn Văn Sán 1953 – 1973
  67. Nguyễn Văn Sơn 1940 – 1971
  68. Nguyễn Văn Thoan 1910 – 1949
  69. Nguyễn Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thuyên 1927 – 1947
  71. Nguyễn Văn Thuần 1954 – 1978
  72. Nguyễn Văn Thuộc 1930 – 1954
  73. Nguyễn Văn Thứ 1924 – 1953
  74. Nguyễn Văn Thử 1925 – 1952
  75. Nguyễn Văn Thực 1922 – 1950
  76. Nguyễn Văn Triệu 1928 – 1951
  77. Nguyễn Văn Trường 1948 – 1974
  78. Nguyễn Văn Tân 1921 – 1954
  79. Nguyễn Văn Tửu 1920 – 1950
  80. Nguyễn Văn Vũ 1943 – 1969
  81. Nguyễn Văn Vị 1927 – 1952
  82. Nguyễn Văn Vỵ 1950 – 1969
  83. Nguyễn Văn gốc 1947 – 1966
  84. Nguyễn Văn long 1949 – 1971
  85. Nguyễn Văn thư 1917 – 1953
  86. Nguyễn Văn triện Hy sinh 1950
  87. Nguyễn Văn trường 1925 – 1953
  88. Nguyễn Văn Điều 1930 – 1949
  89. Nguyễn Văn ấp 1919 – 1954
  90. Nguyễn Xuân Kha 1948 – 1972
  91. Nguyễn Xuân Lộc 1953 – 1972
  92. Nguyễn văn Đang 1931 – 1953
  93. Nguyễn Đăng Khoa 1938 – 1967
  94. Nguyễn Đức Cóc 1922 – 1952
  95. Nguyễn Đức Cường 1938 – 1968
  96. Nguyễn Đức Hôn 1945 – 1968
  97. Nguyễn Đức Ngoan 1924 – 1953
  98. Nguyễn Đức Nhuận 1951 – 1970
  99. Nguyễn Đức Nhỡ 1942 – 1971
  100. Nguyễn Đức Phất 1946 – 1969