NTLS Xã Ba Động

Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi

152 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Thành 1925 – 1968
  2. Cao Sơn Hy sinh 1964
  3. Cao Văn Chủng 1934 – 1969
  4. Chu Văn Thanh Hy sinh 1973
  5. Dương Quang Long 1949 – 1971
  6. Hoàn Xuân Lan 1935 – 1971
  7. Hoàng Hồng Hạt 1942 – 1966
  8. Hoàng Kim Thanh 1932 – 1971
  9. Hoàng Minh Dũng Hy sinh 1972
  10. Hoàng Văn Hưng Hy sinh 1972
  11. Hoàng Văn Thành 1950 – 1971
  12. Hoàng Văn Trường 1956 – 1973
  13. Hoàng Xuân Yên Hy sinh 1972
  14. Huỳnh Hữu Tám 1950 – 1971
  15. Huỳnh Long Chiến Hy sinh 1971
  16. Huỳnh Mạnh Khương Hy sinh 1970
  17. Huỳnh Sự Hy sinh 1973
  18. Hà Huy Phương 1944 – 1974
  19. Hà Ngọc Bách 1948 – 1970
  20. Hà Văn Mùi 1942 – 1971
  21. Hồ Ngọc Lân 1944 – 1967
  22. Hồ Đức Khánh 1948 – 1970
  23. Kim Thanh Sơn 1936 – 1969
  24. Lê Ngọc Tăng 1946 – 1970
  25. Lê Thoại Khanh 1946 – 1970
  26. Lê Thị Tuấn 1924 – 1958
  27. Lê Trọng Đồng 1933 – 1973
  28. Lê Văn Huấn 1941 – 1970
  29. Lê Văn Minh 1945 – 1970
  30. Lê Văn Ưng Hy sinh 1970
  31. Lê Xuân Bân 1947 – 1971
  32. Lê Xuân Ngữ 1953 – 1972
  33. Lý Thị Thêu 1949 – 1968
  34. Lý Văn Thiện 1942 – 1968
  35. Lưu Khánh Tâm 1937 – 1969
  36. Lưu Văn Trà Hy sinh 1973
  37. Mai Vhị Ngọc Hy sinh 1972
  38. Mai Văn Phú 1937 – 1971
  39. Mai Đông 1945 – 1966
  40. Nguyễn A Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Châu 1938 – 1972
  42. Nguyễn Công Bộ 1946 – 1970
  43. Nguyễn Công Ương 1946 – 1973
  44. Nguyễn Hữu Lương 1933 – 1968
  45. Nguyễn Kế Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Minh Khuê 1950 – 1971
  47. Nguyễn Má 1948 – 1969
  48. Nguyễn Mâng 1941 – 1969
  49. Nguyễn Ngọc Chính 1946 – 1971
  50. Nguyễn Ngọc Dũng 1950 – 1968
  51. Nguyễn Ngọc Thiệp 1932 – 1971
  52. Nguyễn Ngọc Thập 1942 – 1970
  53. Nguyễn Nhương cát Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Quang Hoạt Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Quang Liên 1948 – 1970
  56. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Thế Mân 1944 – 1969
  58. Nguyễn Thị Dương 1946 – 1973
  59. Nguyễn Thị Phước 1948 – 1970
  60. Nguyễn Thị Phải 1948 – 1967
  61. Nguyễn Thị Thanh 1946 – 1971
  62. Nguyễn Thị sang 1949 – 1970
  63. Nguyễn Thị út 1948 – 1968
  64. Nguyễn Trung 1935 – 1963
  65. Nguyễn Trường Giang Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Trọng Hoan 1949 – 1970
  67. Nguyễn Việt Dũng 1935 – 1969
  68. Nguyễn Văn Biên 1938 – 1970
  69. Nguyễn Văn Bảng 1940 – 1973
  70. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Danh 1944 – 1969
  72. Nguyễn Văn Khôi 1946 – 1967
  73. Nguyễn Văn Lung 1949 – 1969
  74. Nguyễn Văn Lệnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Sùng 1948 – 1968
  76. Nguyễn Văn Thành 1949 – 1969
  77. Nguyễn Văn Thưởng 1937 – 1971
  78. Nguyễn Văn Thạnh 1949 – 1972
  79. Nguyễn Văn Thọ 1938 – 1969
  80. Nguyễn Văn Tuất 1934 – 1969
  81. Nguyễn Văn Tĩnh 1948 – 1970
  82. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Xuân Vinh 1947 – 1970
  84. Nguyễn thị Mai 1948 – 1972
  85. Nguyễn văn phượng Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Đình Khánh 1948 – 1970
  87. Nguyễn Đình Thể 1948 – 1969
  88. Nguyễn Đình Tám 1942 – 1971
  89. Nguyễn Đình Đức 1949 – 1971
  90. Nguyễn Đại Từ 1950 – 1969
  91. Nguyễn Đức Kinh Hy sinh 1972
  92. Nguyễn đình Thọ Hy sinh 1973
  93. Ngô Văn Đường 1942 – 1972
  94. Phan Phú Diên 1937 – 1971
  95. Phan Thới 1945 – 1968
  96. Phạm Minh Cảnh 1938 – 1970
  97. Phạm Quang Vinh 1923 – 1972
  98. Phạm Thị Minh 1948 – 1970
  99. Phạm Thị Phương 1948 – 1969
  100. Phạm Trí Phước 1937 – 1970