NTLS xã Ân Nghĩa

Bình Định

145 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Luận 1944 – 1966
  2. Bùi Thanh Minh 1919 – 1973
  3. Châu Ngọc Mua 1924 – 1964
  4. Chưa Biết Tên Hy sinh 1965
  5. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  6. Diệp Thọ Hy sinh 1964
  7. Dương An 1938 – 1966
  8. Dương Quang Hy sinh 1966
  9. Dương Quang Huy 1925 – 1968
  10. Dương Soạn 1944 – 1967
  11. Dương Đình Phùng Hy sinh 1969
  12. Dương Đô Hy sinh 1967
  13. Dương Đức Thị Hy sinh 1966
  14. Giáp Văn Thêm 1943 – 1965
  15. Hoàng Thế Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Xuân Hùng 1946 – 1966
  17. Huỳnh Danh 1931 – 1953
  18. Huỳnh Hậu 1935 – 1970
  19. Huỳnh Ngọc Ân Sinh 1928
  20. Huỳnh Thế Chính 1947 – 1968
  21. Huỳnh Thị Mỹ Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Tấn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hà Văn Giữ Hy sinh 1973
  24. Hà Văn cảnh 1935 – 1966
  25. Hồ Thị Hạnh Sinh 1948
  26. Hồ Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hồ Văn Thẩm 1948 – 1972
  28. Khổng Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lam E Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Liễu Thị Trâm 1925 – 1966
  31. Lâm Ba 1923 – 1969
  32. Lâm Minh Châu 1923 – 1968
  33. Lâm Mỹ Hiền Hy sinh 1971
  34. Lê Hoàng 1941 – 1969
  35. Lê Như Đảm 1945 – 1966
  36. Lê Nhứt Sinh 1953
  37. Lê Quang Tỷ 1935 – 1968
  38. Lê Thắng 1943 – 1969
  39. Lê Văn An Hy sinh 1973
  40. Lê Văn Bạch 1931 – 1968
  41. Lê Văn Hạnh 1946 – 1966
  42. Lê Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Thả 1938 – 1967
  44. Lê Xuân Phấn 1942 – 1966
  45. Lê Xuân Tách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Bá Trọng 1938 – 1965
  47. Nguyễn Bút 1931 – 1969
  48. Nguyễn Công Kỳ 1942 – 1971
  49. Nguyễn Huy Chuẩn Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Huy Thanh Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Hờ 1930 – 1968
  52. Nguyễn Hữu Khương 1940 – 1966
  53. Nguyễn Khánh Hy sinh 1965
  54. Nguyễn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Minh Đức 1938 – 1964
  56. Nguyễn Ngọc Nhứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Ngọc Thủy 1934 – 1966
  58. Nguyễn Ngọc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Như Tình 1940 – 1966
  60. Nguyễn Sắn 1946 – 1971
  61. Nguyễn Thanh Long 1948 – 1969
  62. Nguyễn Thanh Tục Hy sinh 1966
  63. Nguyễn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Thông 1942 – 1966
  65. Nguyễn Thế Khóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Thị Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Thị Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Thị Quyết 1944 – 1969
  69. Nguyễn Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thị Thu Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Thị Điểm 1910 – 1966
  72. Nguyễn Thị Ơn Hy sinh 1965
  73. Nguyễn Trung Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Tấn Đắc 1948 – 1975
  75. Nguyễn Văn Biên 1947 – 1971
  76. Nguyễn Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Khiểu Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Văn Kiểm 1960 – 1979
  79. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Láo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1968
  82. Nguyễn Văn Thanh 1946 – 1966
  83. Nguyễn Xuân Chiện Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Xuân Lịch 1946 – 1974
  85. Nguyễn Xuân Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Xuân Tạo 1946 – 1966
  87. Nguyễn Xế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Đình Trí 1940 – 1966
  89. Nguyễn Đức Huy Hy sinh 1973
  90. Nguyễn Đức Nha Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Đức Túc 1944 – 1965
  93. Ngô Bốn 1943 – 1969
  94. Ngô Minh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Ngô Quốc Giám 1951 – 1972
  96. Ngô Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phan Châu Khanh 1930 – 1971
  98. Phan Châu Ngọc 1950 – 1969
  99. Phan Nha 1922 – 1967
  100. Phan Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh