NTLS xã Ân Hửu

Bình Định

120 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bích 1947 – 1966
  2. Bùi Văn Trị 1948 – 1968
  3. Chung Kim Hùng 1934 – 1964
  4. Cù Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Dương Đình Nòm 1949 – 1974
  6. Huỳnh Cường 1948 – 1966
  7. Huỳnh Giải 1926 – 1966
  8. Huỳnh Hùng 1930 – 1963
  9. Huỳnh Thị Thạo 1950 – 1968
  10. Huỳnh Thị Xuân 1952 – 1971
  11. Huỳnh Tròn 1930 – 1965
  12. Huỳnh Xuân Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Giang Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Hiện 1927 – 1964
  16. Lê Khắc Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Ngọc Hải Hy sinh 1965
  18. Lê Thị Ngà 1949 – 1974
  19. Lê Văn Bằng 1932 – 1968
  20. Lê Văn Minh 1950 – 1969
  21. Lê trí Hòa 1948 – 1970
  22. Lê văn Châu 1942 – 1968
  23. Lê văn Minh 1930 – 1969
  24. Lê Đăng Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lăng Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lưu Xuân Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Chung Phước 1937 – 1965
  28. Nguyễn Hương 1940 – 1969
  29. Nguyễn Hữu Luận 1948 – 1966
  30. Nguyễn Hữu Phịa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Khắc Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Lành 1940 – 1969
  33. Nguyễn Minh Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Mè Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Mạnh Thùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Ngọc Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Ngọc Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Nhận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Siêng 1955 – 1970
  40. Nguyễn Thanh Bình 1937 – 1972
  41. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1974
  42. Nguyễn Thị Khảm 1950 – 1966
  43. Nguyễn Thị Thỏa 1930 – 1965
  44. Nguyễn Tấn Hoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Tấn Lợi 1931 – 1972
  46. Nguyễn Tập 1948 – 1970
  47. Nguyễn Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1962
  49. Nguyễn Văn Giám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Nhã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Thái 1949 – 1968
  54. Nguyễn Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Xinh Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Xuân Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1968
  61. Nguyễn ngọc Châu 1939 – 1966
  62. Nguyễn ngọc Thạch Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Đình Huân 1930 – 1968
  64. Nguyễn Đình Rạng 1935 – 1973
  65. Nguyễn Đờn 1947 – 1966
  66. Nguễn Văn Cẩn 1948 – 1970
  67. Ngô Văn Ngực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Nu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phùng Thế Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phùng Trọng Thạnh 1942 – 1971
  71. Phùng Đàng 1944 – 1964
  72. Phạm Cát 1938 – 1969
  73. Phạm Nuôi 1935 – 1966
  74. Phạm Thị Mai Hy sinh 1964
  75. Phạm Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Mày 1943 – 1968
  77. Phạm Đức Khóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Thời Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Kim Hồng Hy sinh 1966
  80. Trần Ngọc Chương 1939 – 1964
  81. Trần Nhất Hổ 1940 – 1969
  82. Trần Phụ 1950 – 1970
  83. Trần Quang Hay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Quang Thấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Quang Thống 1934 – 1973
  86. Trần Sơn 1949 – 1960
  87. Trần Thị Hoa 1935 – 1968
  88. Trần Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần ngọc Hữu 1925 – 1969
  91. Trần thị Sang 1948 – 1970
  92. Trần trọng Thành 1947 – 1974
  93. Trần Đình Giảng 1937 – 1968
  94. Trần Đình Phế 1949 – 1966
  95. Trần Đình Qúy 1937 – 1970
  96. Trần Đình Tân 1939 – 1969
  97. Trần Đình Xuyến 1953 – 1965
  98. Trịnh Nghề 1930 – 1967
  99. Trịnh Thị Của 1951 – 1969
  100. Trịnh Xuân Hiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh