NTLS Từ Liêm
Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Văn Thế Minh Hy sinh 1979
- Vũ An Hạ Hy sinh 1953
- Vũ Huy Tuỵ Hy sinh 1950
- Vũ Hùng Long 1958 – 1979
- Vũ Hồng Lân Hy sinh 1982
- Vũ Hữu Lập Hy sinh 1950
- Vũ Hữu Thiện Hy sinh 1946
- Vũ Hữu Thuận Hy sinh 1946
- Vũ Hữu Vịnh Hy sinh 1949
- Vũ Hữu Vụ Hy sinh 1949
- Vũ Ngọc Tuấn Hy sinh 1979
- Vũ Ngọc Tạo 1925 – 1949
- Vũ Quang Vinh Hy sinh 1980
- Vũ Quốc Hiếu Hy sinh 1972
- Vũ Quốc Hưng Hy sinh 1984
- Vũ Quốc Khánh Hy sinh 1980
- Vũ Thanh Quang 1960 – 1979
- Vũ Thanh Sơn Hy sinh 1979
- Vũ Thành Nam Hy sinh 1983
- Vũ Thế Đồng 1947 – 1970
- Vũ Thị Lan Hy sinh 1949
- Vũ Triều Minh 1937 – 1970
- Vũ Trí Hạng 1930 – 1972
- Vũ Trường Giang Hy sinh 1979
- Vũ Trọng Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Viết Đạt 1918 – 1947
- Vũ Việt Tiến Hy sinh 1979
- Vũ Văn Chiến Hy sinh 1979
- Vũ Văn Dư 1928 – 1948
- Vũ Văn Hùng 1954 – 1972
- Vũ Văn Lâm 1955 – 1976
- Vũ Văn Lợi 1950 – 1971
- Vũ Văn Ngọc Hy sinh 1977
- Vũ Văn Nhiễu 1914 – 1948
- Vũ Văn Nho 1953 – 1975
- Vũ Văn Thọ Hy sinh 1987
- Vũ Văn Trí 1922 – 1946
- Vũ Văn Vịnh Hy sinh 1949
- Vũ Văn Đức 1954 – 1972
- Vũ Xuân Quang 1950 – 1972
- Vũ Xuân Sắc 1939 – 1972
- Vũ Xuân Trịnh 1952 – 1972
- Vũ Xuân Tản Hy sinh 1963
- Vũ Đình Căn 1947 – 1969
- Vũ Đình Dậu 1957 – 1977
- Vũ Đình Long 1951 – 1972
- Vũ Đình Thi Hy sinh 1973
- Vũ Đức Giao 1920 – 1968
- Vũ Đức Lân Hy sinh 1965
- Vương Duy Chố Hy sinh 1949
- Vương Duy Lai Hy sinh 1940
- Vương Duy Liên Hy sinh 1949
- Vương Duy Liên Hy sinh 1950
- Vương Duy Thành Hy sinh 1950
- Vương Duy Thành Hy sinh 1950
- Vương Duy Tuyến 1960 – 1979
- Vương Duy Tân Hy sinh 1949
- Vương Duy Đắc Hy sinh 1950
- Vương Văn Bằng 1934 – 1969
- Vương Văn Ty 1939 – 1968
- Vương Văn Uyên 1959 – 1978
- Vương Đoàn Khái Hy sinh 1948
- XP 125 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 166 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 167 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 171 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 171 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 173 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 173 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 174 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- XP 176 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ. Ng. Chấn Hy sinh 1966
- Đinh Công Chính 1945 – 1972
- Đinh Duy Tân 1938 – 1972
- Đinh Hữu Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Mai Huy Hy sinh 1985
- Đinh Nguyên Ty Hy sinh 1971
- Đinh Nguyên Tỵ Hy sinh 1978
- Đinh Ngọc Toàn Hy sinh 1947
- Đinh Trọng Liền Hy sinh 1948
- Đinh Trọng Thê Hy sinh 1972
- Đinh Văn Hợi Hy sinh 1949
- Đinh Văn Hợp 1941 – 1968
- Đinh Văn Mạch Hy sinh 1972
- Đinh Văn Quân 1942 – 1968
- Đinh Văn Sinh Hy sinh 1950
- Đinh Văn Được Hy sinh 1965
- Đinh Xuân Kỷ Hy sinh 1979
- Đinh Xuân Mẫu 1923 – 1967
- Đinh Xuân Thính 1953 – 1972
- Đinh Xuân Tình Hy sinh 1950
- Đoàn Lê Hy sinh 1971
- Đoàn Mạnh Trình Hy sinh 1972
- Đoàn Nhân Vinh 1947 – 1969
- Đoàn Quang Dũng Hy sinh 1977
- Đoàn Văn Minh Hy sinh 1951
- Đoàn Văn Phú Hy sinh 1950
- Đoàn Đình Thành 1952 – 1973
- Đài Trịnh Sơn Hy sinh 1951
- Đàm Trọng Kiên Hy sinh 1952