NTLS Từ Liêm

Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đàm Văn Dũng Hy sinh 1950
  2. Đàm Văn Quang Hy sinh 1950
  3. Đàm Văn Quân Hy sinh 1948
  4. Đàm Văn Sơn Hy sinh 1951
  5. Đàm Văn Thuỷ Hy sinh 1949
  6. Đàm Văn Thận Hy sinh 1950
  7. Đàm Văn Toàn 1954 – 1972
  8. Đàm Xuân Hồng Hy sinh 1950
  9. Đàm Đức Bằng Hy sinh 1967
  10. Đào Duy Dũng 1965 – 1985
  11. Đào Nguyên Phương Hy sinh 1979
  12. Đào Nhật Thăng 1922 – 1966
  13. Đào Việt Hải Hy sinh 1973
  14. Đào Văn Cơ 1942 – 1972
  15. Đào Văn Hoà 1957 – 1978
  16. Đào Văn Lã 1940 – 1965
  17. Đào Văn Thành Hy sinh 1949
  18. Đào Văn Đạt Hy sinh 1970
  19. Đào Xuân Cảnh Hy sinh 1967
  20. Đào Đình Thiệu Hy sinh 1967
  21. Đào Đăng Quá Hy sinh 1950
  22. Đặng Hữu Tuấn 1952 – 1973
  23. Đặng Ngọc Thạch Hy sinh 1995
  24. Đặng Sơn 1941 – 1970
  25. Đặng Thuỳ Trâm Hy sinh 1970
  26. Đặng Thái Lập Hy sinh 1971
  27. Đặng Trần Chín 1945 – 1968
  28. Đặng Văn Tuấn Hy sinh 1985
  29. Đặng Văn Vĩnh Hy sinh 1972
  30. Đặng Đình Chân 1923 – 1946
  31. Đặng Đình Tư 1940 – 1977
  32. Đặng Đình Đa Sinh 1947
  33. Đỗ Anh Tuấn Hy sinh 1983
  34. Đỗ Huy Xuân Hy sinh 1969
  35. Đỗ Hồng Sơn 1950 – 1972
  36. Đỗ Hữu Đoàn Hy sinh 1973
  37. Đỗ Mạnh Tiềm 1948 – 1973
  38. Đỗ Ngọc Anh Hy sinh 1981
  39. Đỗ Ngọc Lan 1914 – 1946
  40. Đỗ Ngọc Sơn 1957 – 1979
  41. Đỗ Ngọc Thanh Hy sinh 1973
  42. Đỗ Thế Hiền Hy sinh 1972
  43. Đỗ Trung Bảo Hy sinh 1950
  44. Đỗ Trí Thành 1944 – 1968
  45. Đỗ Trọng Hải Hy sinh 1972
  46. Đỗ Trọng Quế 1946 – 1965
  47. Đỗ Văn Chất Hy sinh 1949
  48. Đỗ Văn Chức Hy sinh 1951
  49. Đỗ Văn Hữu Hy sinh 1950
  50. Đỗ Văn Khá 1945 – 1972
  51. Đỗ Văn Liêu 1948 – 1967
  52. Đỗ Văn Nhân 1942 – 1972
  53. Đỗ Văn Nhân Hy sinh 1969
  54. Đỗ Văn Quỳ 1955 – 1974
  55. Đỗ Văn Thanh 1960 – 1978
  56. Đỗ Văn Thân Hy sinh 1952
  57. Đỗ Văn Toàn Hy sinh 1979
  58. Đỗ Văn Trịnh 1902 – 1950
  59. Đỗ Văn Trọng 1930 – 1971
  60. Đỗ Văn Xuyến 1944 – 1972
  61. Đỗ Văn Điền Hy sinh 1947
  62. Đỗ Xuân Lơi 1938 – 1970
  63. Đỗ Xuân Mai Hy sinh 1947
  64. Đỗ Xuân Ta 1952 – 1975
  65. Đỗ Xuân Tiệm Hy sinh 1981
  66. Đỗ Đình Can 1921 – 1949
  67. Đỗ Đình Quyết 1953 – 1974
  68. Đỗ Đình Tri 1934 – 1969
  69. Đỗ Đăng Tiến 1946 – 1967
  70. Đỗ Đăng Tô 1945 – 1970
  71. Đỗ Đắc Ke Hy sinh 1950
  72. Đỗ Đắc Thi Hy sinh 1950
  73. Đỗ Đức An 1950 – 1969
  74. Đỗ Đức Nam Hy sinh 1967
  75. Đỗ Đức Nguyệt 1939 – 1966
  76. Đỗ Đức Thắng 1945 – 1968