NTLS Từ Liêm

Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Lương Minh 1950 – 1972
  2. Trần Minh Tú Hy sinh 1967
  3. Trần Ngọc Nam 1953 – 1972
  4. Trần Ngọc Sinh Hy sinh 1968
  5. Trần Ngọc Toan 1930 – 1967
  6. Trần Ngọc Đông Hy sinh 1950
  7. Trần Phác 1927 – 1950
  8. Trần Quang Anh Hy sinh 1978
  9. Trần Quang Ngọc 1952 – 1975
  10. Trần Quang Thắng Hy sinh 1983
  11. Trần Quang Trung 1938 – 1972
  12. Trần Quang Trụ Hy sinh 1949
  13. Trần Quang Tuấn Hy sinh 1979
  14. Trần Quang Tân 1953 – 1972
  15. Trần Quang Đại Hy sinh 1975
  16. Trần Quý Hy sinh 1953
  17. Trần Quốc Hùng 1948 – 1972
  18. Trần Quốc Khánh Hy sinh 1978
  19. Trần Quốc Khánh 1964 – 1982
  20. Trần Quốc Toàn Hy sinh 1979
  21. Trần Thanh Phong Hy sinh 1978
  22. Trần Thượng Thạc 1923 – 1947
  23. Trần Thị Bảy Hy sinh 1948
  24. Trần Thị Thành Hy sinh 1972
  25. Trần Tiến Bình 1955 – 1974
  26. Trần Trí Thành 1961 – 1989
  27. Trần Tuấn Trị Hy sinh 1986
  28. Trần Tuấn Đức 1953 – 1979
  29. Trần Văn Bình Hy sinh 1972
  30. Trần Văn Can 1926 – 1950
  31. Trần Văn Chiến Hy sinh 1954
  32. Trần Văn Chuyên Hy sinh 1949
  33. Trần Văn Du 1953 – 1972
  34. Trần Văn Ghếch 1941 – 1966
  35. Trần Văn Gia 1905 – 1947
  36. Trần Văn Huệ 1942 – 1967
  37. Trần Văn Hùng 1949 – 1972
  38. Trần Văn Hải Hy sinh 1966
  39. Trần Văn Hồng Hy sinh 1967
  40. Trần Văn Long Hy sinh 1947
  41. Trần Văn Luyến Hy sinh 1985
  42. Trần Văn Lơi Hy sinh 1949
  43. Trần Văn Minh Hy sinh 1966
  44. Trần Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Quý 1954 – 1975
  46. Trần Văn Sếnh 1946 – 1972
  47. Trần Văn Thái 1950 – 1969
  48. Trần Văn Thâu Hy sinh 1951
  49. Trần Văn Thông 1928 – 1948
  50. Trần Văn Thắng Hy sinh 1972
  51. Trần Văn Ty 1960 – 1979
  52. Trần Văn Tèo Hy sinh 1950
  53. Trần Văn Việt Hy sinh 1970
  54. Trần Văn Vượng 1936 – 1969
  55. Trần Văn Đắc 1943 – 1970
  56. Trần Vũ Nga 1954 – 1972
  57. Trần Xuân Tài Hy sinh 1952
  58. Trần Xuân Tặng 1950 – 1972
  59. Trần mạnh Thông 1949 – 1969
  60. Trần ngọc Uyên Hy sinh 1983
  61. Trần Đoàn Hy sinh 1972
  62. Trần Đình Chiểu Hy sinh 1949
  63. Trần Đình Châu 1944 – 1969
  64. Trần Đình Cừ Hy sinh 1967
  65. Trần Đình Khải Hy sinh 1967
  66. Trần Đình Ngọc Hy sinh 1967
  67. Trần Đăng Hy sinh 1949
  68. Trần Đức Ngôn Hy sinh 1950
  69. Trần Đức Niệm Hy sinh 1949
  70. Trịnh Hữu Nhân 1928 – 1954
  71. Trịnh Kim Linh 1951 – 1974
  72. Trịnh Lung Hy sinh 1949
  73. Trịnh Minh Sơn 1960 – 1978
  74. Trịnh Ngọc Oanh 1948 – 1966
  75. Trịnh Quang Nghinh Hy sinh 1968
  76. Trịnh Quang Thu 1927 – 1946
  77. Trịnh Sỹ Bình 1893 – 1946
  78. Trịnh Tiến Trung 1927 – 1951
  79. Trịnh Văn Thanh Hy sinh 1971
  80. Trịnh Văn Thảo 1940 – 1973
  81. Trịnh Văn Tân Hy sinh 1985
  82. Trịnh Xuân Hoà Hy sinh 1977
  83. Trịnh Đình Châu Hy sinh 1967
  84. Tô Thành Long 1927 – 1972
  85. Tông Văn Hồng Hy sinh 1973
  86. Tông Xuân Tụ 1950 – 1974
  87. Tạ Doãn Ngầm Hy sinh 1967
  88. Tạ Doãn Trương 1954 – 1974
  89. Tạ Ngọc Tiệp 1929 – 1950
  90. Tạ Quang Triệu Hy sinh 1978
  91. Tạ Tiểu Bắc Hy sinh 1974
  92. Tạ Đăng Khoa Hy sinh 1978
  93. Tạ Đăng Trác Hy sinh 1969
  94. Tạ Đức Thọ Hy sinh 1978
  95. Vi Toàn Tâm Hy sinh 1972
  96. Viết Mạnh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Viết Thị Tư Hy sinh 1947
  98. Văn Duy Phái 1954 – 1975
  99. Văn Kiềm 1926 – 1972
  100. Văn Ngọc Xuân Hy sinh 1979