NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 80/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Thị Thanh 1954 – 1973
- Trần Thị Thanh Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Thuận 1947 – 1967
- Trần Thị Tùng 1950 – 1971
- Trần Thị Vinh 1952 – 1971
- Trần Thị Vân 1952 – 1972
- Trần Thị Vịnh 1952 – 1972
- Trần Thị Vỹ 1950 – 1972
- Trần Thị Đỗn 1948 – 1967
- Trần Tiến Chấn Hy sinh 1969
- Trần Tiến Dũng 1947 – 1967
- Trần Tiến Dũng 1958 – 1969
- Trần Tiến Hinh Hy sinh 1971
- Trần Tiến Nhã 1954 – 1973
- Trần Tiến Tỉu 1937 – 1972
- Trần Tiến Việt 1952 – 1971
- Trần Tiến Đạt 1933 – 1967
- Trần Tria 1931 – 1970
- Trần Trung Chính 1949 – 1969
- Trần Trung Dần 1942 – 1971
- Trần Trung Tục 1951 – 1970
- Trần Trường Tam Hy sinh 1968
- Trần Trọng Ba 1953 – 1972
- Trần Trọng Bách 1953 – 1968
- Trần Trọng Khiển 1951 – 1968
- Trần Trọng Khánh 1943 – 1970
- Trần Trọng Liêm 1944 – 1970
- Trần Trọng Luyện 1938 – 1968
- Trần Trọng Mão 1939 – 1971
- Trần Trọng Thị 1935 – 1971
- Trần Trọng Tuệ 1950 – 1970
- Trần Trọng Vân Hy sinh 1973
- Trần Trọng Đàm 1931 – 1971
- Trần Trọng Đát 1952 – 1972
- Trần Trọng ổi Hy sinh 1971
- Trần Tuyến Hy sinh 1972
- Trần Tuấn Hiệp Hy sinh 1970
- Trần Tuấn Sửu 1944 – 1966
- Trần Tôn Châu 1951 – 1970
- Trần Tấn Quang 1930 – 1966
- Trần Tất Sang Hy sinh 1973
- Trần Tất Thắng 1947 – 1971
- Trần Tứ Cường 1948 – 1971
- Trần Tử Bình Hy sinh 1968
- Trần Viết Chung 1945 – 1972
- Trần Viết Nghĩa 1936 – 1970
- Trần Viết Quy 1950 – 1971
- Trần Viết Thuật 1949 – 1972
- Trần Viết Đua 1951 – 1971
- Trần Viết Đức 1949 – 1971
- Trần Việt Lấy 1948 – 1969
- Trần Văn Am 1941 – 1972
- Trần Văn An Hy sinh 1968
- Trần Văn Ba 1947 – 1968
- Trần Văn Ba 1949 – 1972
- Trần Văn Ban Hy sinh 1970
- Trần Văn Biểu 1952 – 1973
- Trần Văn Bàn 1945 – 1969
- Trần Văn Bình 1937 – 1972
- Trần Văn Bình 1952 – 1971
- Trần Văn Bản 1949 – 1970
- Trần Văn Bảo 1947 – 1969
- Trần Văn Bằng 1951 – 1968
- Trần Văn Bốn 1949 – 1968
- Trần Văn Bủng 1947 – 1969
- Trần Văn Cao 1951 – 1975
- Trần Văn Chinh 1953 – 1970
- Trần Văn Chiến 1948 – 1971
- Trần Văn Chiến Hy sinh 1969
- Trần Văn Chung 1942 – 1971
- Trần Văn Chung 1950 – 1973
- Trần Văn Chuyên 1940 – 1969
- Trần Văn Chuyên 1953 – 1972
- Trần Văn Chân 1950 – 1970
- Trần Văn Châu 1948 – 1969
- Trần Văn Chì Hy sinh 1968
- Trần Văn Chướng 1947 – 1970
- Trần Văn Chấn 1947 – 1971
- Trần Văn Chấn 1945 – 1972
- Trần Văn Chấp 1937 – 1968
- Trần Văn Chế 1939 – 1972
- Trần Văn Các 1950 – 1972
- Trần Văn Còi 1939 – 1968
- Trần Văn Cơ 1943 – 1973
- Trần Văn Cường 1945 – 1968
- Trần Văn Cường 1951 – 1972
- Trần Văn Cường Hy sinh 1971
- Trần Văn Cường 1952 – 1971
- Trần Văn Cường 1949 – 1970
- Trần Văn Cảnh 1945 – 1970
- Trần Văn Cảnh 1944 – 1968
- Trần Văn Cần 1947 – 1969
- Trần Văn Cầu 1949 – 1972
- Trần Văn Cầu 1950 – 1972
- Trần Văn Da 1953 – 1972
- Trần Văn Dong Hy sinh 1970
- Trần Văn Doản 1951 – 1972
- Trần Văn Dy 1945 – 1971
- Trần Văn Dương 1951 – 1972
- Trần Văn Giai 1943 – 1969