NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 79/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quang Lạc 1947 – 1972
  2. Trần Quang Lịch 1945 – 1966
  3. Trần Quang Lộc 1932 – 1972
  4. Trần Quang Mản 1948 – 1971
  5. Trần Quang Nghinh 1952 – 1974
  6. Trần Quang Nguyện 1941 – 1970
  7. Trần Quang Nhạ 1936 – 1969
  8. Trần Quang Nhật Hy sinh 1968
  9. Trần Quang Nhị Hy sinh 1968
  10. Trần Quang Phụ 1953 – 1972
  11. Trần Quang Siển 1952 – 1971
  12. Trần Quang Sơn 1947 – 1966
  13. Trần Quang Thanh 1942 – 1968
  14. Trần Quang Thiều 1946 – 1972
  15. Trần Quang Thoại 1944 – 1970
  16. Trần Quang Thuần 1948 – 1969
  17. Trần Quang Thơm 1944 – 1968
  18. Trần Quang Thịnh 1950 – 1968
  19. Trần Quang Thọ 1944 – 1968
  20. Trần Quang Trung 1931 – 1970
  21. Trần Quang Trung 1952 – 1973
  22. Trần Quang Trung 1942 – 1967
  23. Trần Quang Tuyên Hy sinh 1969
  24. Trần Quang Tuân 1943 – 1970
  25. Trần Quang Tán 1938 – 1969
  26. Trần Quang Vinh 1945 – 1967
  27. Trần Quang Vinh 1940 – 1968
  28. Trần Quang Xa 1938 – 1972
  29. Trần Quang Xề 1940 – 1969
  30. Trần Quang Đường 1948 – 1968
  31. Trần Quyết Thắng 1950 – 1966
  32. Trần Quý Hai 1948 – 1971
  33. Trần Quý Lâm 1945 – 1972
  34. Trần Quốc Anh Hy sinh 1965
  35. Trần Quốc Bi 1944 – 1972
  36. Trần Quốc Bảo 1946 – 1968
  37. Trần Quốc Bảo 1953 – 1972
  38. Trần Quốc Bảo 1946 – 1968
  39. Trần Quốc Dưởng 1935 – 1972
  40. Trần Quốc Hiến 1944 – 1966
  41. Trần Quốc Lập 1942 – 1970
  42. Trần Quốc Mạnh 1947 – 1974
  43. Trần Quốc Nghinh 1944 – 1969
  44. Trần Quốc Ngụ 1945 – 1965
  45. Trần Quốc Thiện 1945 – 1968
  46. Trần Quốc Thuấn 1948 – 1969
  47. Trần Quốc Thuỵ 1951 – 1972
  48. Trần Quốc Thử 1945 – 1971
  49. Trần Quốc Tiến 1945 – 1970
  50. Trần Quốc Tuấn 1948 – 1970
  51. Trần Quốc Tý 1949 – 1969
  52. Trần Quốc Tỉnh 1945 – 1973
  53. Trần Quốc Việt 1950 – 1972
  54. Trần Quốc Vượng 1949 – 1973
  55. Trần Quốc Đảm 1947 – 1968
  56. Trần Sinh Tước 1947 – 1965
  57. Trần Song Viện 1952 – 1971
  58. Trần Sỷ Nhật 1946 – 1969
  59. Trần Sỹ Cầu 1945 – 1967
  60. Trần Sỹ Hạnh Hy sinh 1968
  61. Trần Sỹ Thìn 1940 – 1972
  62. Trần Thanh 1948 – 1972
  63. Trần Thanh 1948 – 1972
  64. Trần Thanh Bình 1954 – 1973
  65. Trần Thanh Chức 1946 – 1968
  66. Trần Thanh Hải 1945 – 1968
  67. Trần Thanh Khang 1942 – 1971
  68. Trần Thanh Lương 1950 – 1974
  69. Trần Thanh Lợi 1948 – 1974
  70. Trần Thanh Nghị Hy sinh 1970
  71. Trần Thanh Ngoa Hy sinh 1972
  72. Trần Thanh Ngân 1948 – 1971
  73. Trần Thanh Niệm Hy sinh 1971
  74. Trần Thanh Phúc 1950 – 1968
  75. Trần Thanh Sơn 1949 – 1972
  76. Trần Thanh Tú 1947 – 1967
  77. Trần Thanh Tịnh Hy sinh 1967
  78. Trần Thanh Vân 1950 – 1972
  79. Trần Thanh Xuân 1935 – 1966
  80. Trần Thái Bình 1942 – 1971
  81. Trần Thăng 1945 – 1966
  82. Trần Thắng Rền 1942 – 1969
  83. Trần Thắng Đồ 1957 – 1974
  84. Trần Thế Duyên 1943 – 1966
  85. Trần Thế Mậu 1945 – 1969
  86. Trần Thế Thuyết 1942 – 1967
  87. Trần Thế Tài 1935 – 1969
  88. Trần Thế Vinh Hy sinh 1969
  89. Trần Thế Yên 1947 – 1968
  90. Trần Thế Đàn 1940 – 1966
  91. Trần Thế Đức 1947 – 1967
  92. Trần Thị Bình 1953 – 1972
  93. Trần Thị Bền Hy sinh 1973
  94. Trần Thị Hoan 1950 – 1973
  95. Trần Thị Hoàn 1948 – 1971
  96. Trần Thị Hào 1952 – 1972
  97. Trần Thị Hê 1945 – 1972
  98. Trần Thị Hạnh 1955 – 1974
  99. Trần Thị Ngà Sinh 1948
  100. Trần Thị Sắc 1948 – 1971