NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 77/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Bá Thanh Sinh 1932
  2. Trần Bá Thiết 1935 – 1968
  3. Trần Bá Thước 1952 – 1970
  4. Trần Bá Văn 1950 – 1969
  5. Trần Bá Đàn 1933 – 1968
  6. Trần Bá Đáp 1948 – 1972
  7. Trần Bá Đồng 1946 – 1971
  8. Trần Bình Luận 1945 – 1968
  9. Trần Bình Tý Sinh 1951
  10. Trần Cao Mai 1942 – 1971
  11. Trần Cao Đô 1945 – 1970
  12. Trần Chí Lăng Hy sinh 1973
  13. Trần Chí Uyên 1945 – 1966
  14. Trần Chấp Hy sinh 1967
  15. Trần Công Bách 1946 – 1970
  16. Trần Công Chính 1952 – 1972
  17. Trần Công Hoan 1954 – 1971
  18. Trần Công Hạnh 1942 – 1970
  19. Trần Công Kính Hy sinh 1972
  20. Trần Công Lục 1950 – 1969
  21. Trần Công Nha 1941 – 1972
  22. Trần Công Nhởn Hy sinh 1970
  23. Trần Công Thao 1945 – 1971
  24. Trần Công Thuyên 1944 – 1969
  25. Trần Công Thức 1948 – 1973
  26. Trần Công Trứ 1943 – 1972
  27. Trần Công Điều Hy sinh 1972
  28. Trần Danh Huệ 1948 – 1973
  29. Trần Doãn Hải 1951 – 1971
  30. Trần Doãn Luận 1944 – 1968
  31. Trần Doản Thân 1946 – 1968
  32. Trần Doản Tần Sinh 1933
  33. Trần Duy Bang 1936 – 1968
  34. Trần Duy Cao 1949 – 1971
  35. Trần Duy Chu 1947 – 1970
  36. Trần Duy Cợ 1944 – 1970
  37. Trần Duy Dương 1948 – 1970
  38. Trần Duy Hào 1946 – 1972
  39. Trần Duy Hùng 1954 – 1972
  40. Trần Duy Hội 1946 – 1970
  41. Trần Duy Mật 1943 – 1966
  42. Trần Duy Nguyệt 1947 – 1972
  43. Trần Duy Nhật 1950 – 1972
  44. Trần Duy Sóc 1932 – 1972
  45. Trần Duy Thiếp 1943 – 1968
  46. Trần Duy Tuy 1946 – 1966
  47. Trần Duy Tích 1950 – 1969
  48. Trần Duy Tạo 1947 – 1970
  49. Trần Duy Vân 1939 – 1972
  50. Trần Duy Ân Hy sinh 1971
  51. Trần Duy Đạo 1949 – 1971
  52. Trần Dũng Tiến 1939 – 1971
  53. Trần Dấn Hy sinh 1968
  54. Trần Dự 1942 – 1969
  55. Trần Gia Vỵ 1939 – 1969
  56. Trần Hanh 1945 – 1972
  57. Trần Hoàng 1925 – 1972
  58. Trần Huy Hiệu Hy sinh 1968
  59. Trần Huy Hoài 1953 – 1972
  60. Trần Huy Thán 1944 – 1972
  61. Trần Huy Tiến 1939 – 1966
  62. Trần Huy Trung 1946 – 1967
  63. Trần Huy Trung 1946 – 1967
  64. Trần Hà Dũng 1947 – 1968
  65. Trần Hùng 1949 – 1973
  66. Trần Hưng Việt. 1950 – 1973
  67. Trần Hải Hà 1949 – 1970
  68. Trần Hải Thuận 1943 – 1973
  69. Trần Hậu Thuần 1952 – 1973
  70. Trần Hậu Tường 1942 – 1972
  71. Trần Hậu Từ 1940 – 1967
  72. Trần Hậu Xuân 1948 – 1968
  73. Trần Hồng Miện 1946 – 1972
  74. Trần Hồng Quý Sinh 1950
  75. Trần Hồng Quảng 1947 – 1968
  76. Trần Hồng Đức 1945 – 1973
  77. Trần Hữu Cơ 1950 – 1970
  78. Trần Hữu Du 1945 – 1969
  79. Trần Hữu Dư 1945 – 1969
  80. Trần Hữu Hùng 1943 – 1973
  81. Trần Hữu Hỏng 1940 – 1971
  82. Trần Hữu Hộ 1948 – 1966
  83. Trần Hữu Kiều 1944 – 1969
  84. Trần Hữu Lâm 1950 – 1973
  85. Trần Hữu Lý 1943 – 1970
  86. Trần Hữu Lộc 1928 – 1970
  87. Trần Hữu Mai 1950 – 1972
  88. Trần Hữu Ngạn 1941 – 1969
  89. Trần Hữu Nhâm 1951 – 1971
  90. Trần Hữu Phú 1954 – 1972
  91. Trần Hữu Quang 1953 – 1972
  92. Trần Hữu Quế 1945 – 1972
  93. Trần Hữu Sự 1945 – 1968
  94. Trần Hữu Thuật 1946 – 1969
  95. Trần Hữu Thành 1948 – 1967
  96. Trần Hữu Thắng 1952 – 1971
  97. Trần Hữu Thức 1942 – 1971
  98. Trần Hữu Trọng Hy sinh 1969
  99. Trần Hữu Tân 1950 – 1972
  100. Trần Hữu Từ Hy sinh 1968