NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 76/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Minh Ký 1938 – 1969
  2. Trương Minh Phụng 1946 – 1969
  3. Trương Minh Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trương Mạnh Tuấn 1948 – 1968
  5. Trương Mạnh Tuấn 1952 – 1973
  6. Trương Nam Đôn 1941 – 1972
  7. Trương Ng Thông 1941 – 1971
  8. Trương Ngọc Khiếu 1937 – 1966
  9. Trương Ngọc Quế 1949 – 1970
  10. Trương Ngọc Sơn Hy sinh 1974
  11. Trương Ngọc Thiện 1952 – 1972
  12. Trương Ngọc Thấy Hy sinh 1969
  13. Trương Ngọc Thắng Hy sinh 1973
  14. Trương Ngọc Tấn 1948 – 1971
  15. Trương Nho Tộ 1945 – 1973
  16. Trương Phán 1940 – 1965
  17. Trương Quang Biên 1945 – 1968
  18. Trương Quang Hiền 1945 – 1968
  19. Trương Quang Hồ 1930 – 1971
  20. Trương Quang Lục 1948 – 1968
  21. Trương Quang Minh 1945 – 1964
  22. Trương Quang Nhất 1939 – 1967
  23. Trương Quang Xen Hy sinh 1969
  24. Trương Quang Điền 1942 – 1968
  25. Trương Quang Đáng 1943 – 1966
  26. Trương Quang Đệ 1942 – 1966
  27. Trương Quyết Tiến 1939 – 1970
  28. Trương Quốc Lộc 1944 – 1971
  29. Trương Sung 1932 – 1965
  30. Trương Sỷ Nghiệp 1953 – 1972
  31. Trương Thanh Đối 1944 – 1968
  32. Trương Thiết Giáp 1935 – 1970
  33. Trương Thị Ca 1952 – 1971
  34. Trương Thị Cháu 1953 – 1972
  35. Trương Thị Hường 1953 – 1972
  36. Trương Thị Tứ 1949 – 1969
  37. Trương Tố Văn Hy sinh 1971
  38. Trương Văn Bài 1946 – 1961
  39. Trương Văn Bài 1940 – 1966
  40. Trương Văn Bẩy 1944 – 1973
  41. Trương Văn Chúc 1941 – 1967
  42. Trương Văn Chướng Sinh 1948
  43. Trương Văn Cận 1953 – 1968
  44. Trương Văn Duyện 1939 – 1971
  45. Trương Văn Em 1947 – 1968
  46. Trương Văn Hoà Hy sinh 1972
  47. Trương Văn Hoàn 1953 – 1973
  48. Trương Văn Hưng 1950 – 1971
  49. Trương Văn Hường 1939 – 1971
  50. Trương Văn Khương 1937 – 1969
  51. Trương Văn Kế 1938 – 1968
  52. Trương Văn Lợi 1945 – 1971
  53. Trương Văn Mến 1938 – 1969
  54. Trương Văn Nhâm 1947 – 1972
  55. Trương Văn Phô 1950 – 1972
  56. Trương Văn Phú 1951 – 1972
  57. Trương Văn Quây 1954 – 1972
  58. Trương Văn Quý 1946 – 1968
  59. Trương Văn Thiện 1940 – 1969
  60. Trương Văn Thành 1944 – 1973
  61. Trương Văn Thành 1955 – 1972
  62. Trương Văn Thân 1947 – 1969
  63. Trương Văn Thân 1932 – 1970
  64. Trương Văn Thảo 1935 – 1968
  65. Trương Văn Thảo 1935 – 1968
  66. Trương Văn Tèo 1948 – 1970
  67. Trương Văn Tý Hy sinh 1971
  68. Trương Văn Tẩm 1935 – 1969
  69. Trương Văn Uyển 1950 – 1970
  70. Trương Văn Vy 1953 – 1973
  71. Trương Văn Âu 1950 – 1969
  72. Trương Văn Đua 1951 – 1973
  73. Trương Văn Đảm 1944 – 1971
  74. Trương Xuân Bổn 1946 – 1969
  75. Trương Xuân Cấp 1944 – 1967
  76. Trương Xuân Hồng 1947 – 1969
  77. Trương Xuân Mãn 1952 – 1972
  78. Trương Xuân Quỳ 1950 – 1970
  79. Trương Đình Bình 1946 – 1968
  80. Trương Đình Dương 1953 – 1971
  81. Trương Đình Hiến Hy sinh 1971
  82. Trương Đình Hoành Hy sinh 1971
  83. Trương Đình Hạnh 1942 – 1969
  84. Trương Đình Khương 1941 – 1965
  85. Trương Đình Lộc 1948 – 1970
  86. Trương Đình Thọ 1939 – 1969
  87. Trương Đình Toại 1943 – 1967
  88. Trương Đăng Khoát Sinh 1933
  89. Trương Đỗng Quý 1942 – 1966
  90. Trương Đức Lượng 1947 – 1973
  91. Trường Ngọc Long 1947 – 1974
  92. Trần Anh Dũng 1946 – 1969
  93. Trần Anh Minh 1940 – 1970
  94. Trần Anh Tuấn 1952 – 1970
  95. Trần Anh Tôn Hy sinh 1969
  96. Trần Anh Đức 1946 – 1967
  97. Trần Bá Dinh 1942 – 1970
  98. Trần Bá Hạnh 1937 – 1971
  99. Trần Bá Lực 1943 – 1967
  100. Trần Bá Nhỏ 1947 – 1968