NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 74/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Đình Nghị 1942 – 1969
- Phạm Đình Nghị 1942 – 1969
- Phạm Đình Ngân 1941 – 1970
- Phạm Đình Phúng 1947 – 1967
- Phạm Đình Sinh 1950 – 1968
- Phạm Đình Thuỵ 1940 – 1969
- Phạm Đình Thê 1942 – 1970
- Phạm Đình Thường 1950 – 1970
- Phạm Đình Tiến 1947 – 1972
- Phạm Đình Tiềng 1940 – 1970
- Phạm Đình Toản 1948 – 1968
- Phạm Đình Tuyến 1953 – 1973
- Phạm Đình Tở 1952 – 1973
- Phạm Đình Vy 1942 – 1969
- Phạm Đình Văn 1950 – 1971
- Phạm Đình Văn 1944 – 1969
- Phạm Đình Vĩnh 1949 – 1969
- Phạm Đông Từa 1940 – 1972
- Phạm Đăng Hài 1941 – 1971
- Phạm Đăng Khoa 1947 – 1969
- Phạm Đăng Tân 1952 – 1972
- Phạm Đức Ba 1946 – 1970
- Phạm Đức Ba 1950 – 1969
- Phạm Đức Bình 1952 – 1971
- Phạm Đức Bản 1950 – 1972
- Phạm Đức Bảo 1947 – 1969
- Phạm Đức Chính 1947 – 1971
- Phạm Đức Chăm 1946 – 1966
- Phạm Đức Dương 1949 – 1968
- Phạm Đức Dỉnh 1948 – 1972
- Phạm Đức Dục Hy sinh 1971
- Phạm Đức Huynh 1950 – 1974
- Phạm Đức Long 1943 – 1970
- Phạm Đức Luyện 1949 – 1968
- Phạm Đức Lịch 1953 – 1972
- Phạm Đức Mậu 1940 – 1969
- Phạm Đức Ngọt 1942 – 1970
- Phạm Đức Phan 1950 – 1968
- Phạm Đức Phúc 1950 – 1971
- Phạm Đức Sậu 1945 – 1969
- Phạm Đức Thuận 1949 – 1970
- Phạm Đức Thảo 1948 – 1968
- Phạm Đức Thịnh 1943 – 1971
- Phạm Đức Thụ 1942 – 1971
- Phạm Đức Trung Hy sinh 1974
- Phạm Đức Trâm Hy sinh 1968
- Phạm Đức Trạch 1940 – 1972
- Phạm Đức Tý 1950 – 1968
- Phạm Đức ánh 1948 – 1969
- Phạm Đức Đậu 1945 – 1969
- Quan Văn Hùng 1950 – 1971
- Quang Văn Kính 1951 – 1970
- Quang Văn Xuân 1947 – 1966
- Quyết Văn Tiển 1948 – 1972
- Quách Công Hoàn Hy sinh 1971
- Quách Công Mâu 1952 – 1972
- Quách Công Tuân 1952 – 1971
- Quách Hồng Ngải Hy sinh 1971
- Quách Hồng Son 1941 – 1969
- Quách Minh Tiến 1949 – 1974
- Quách Sỹ Quý Hy sinh 1969
- Quách Văn Bằng 1948 – 1972
- Quách Văn Hạt 1940 – 1969
- Quách Văn Lệ 1943 – 1969
- Quách Văn Nổm 1949 – 1971
- Quách Văn Thái 1945 – 1968
- Quách Văn Thịnh 1947 – 1970
- Quách Văn Thọ 1954 – 1974
- Quách Văn Ty Hy sinh 1968
- Quách Văn ỏng 1942 – 1968
- Quách Xuân Vinh 1943 – 1968
- Quách Đại Cư Hy sinh 1971
- Quánh Hữu Bản 1948 – 1973
- Quản Thiết Quỳ 1935 – 1968
- Quản Văn Gia 1944 – 1973
- Quảng Văn Sinh Hy sinh 1968
- Rơ Ma Hrưng 1942 – 1969
- Rơ Manh Nghĩa 1944 – 1969
- Sa Hồng Sum 1943 – 1968
- Sâm Quang Biến Hy sinh 1969
- Sùng Mi Chứ 1946 – 1969
- Sấm Văn Viện 1944 – 1972
- Sầm Mai Châu 1943 – 1972
- Sầm Minh Thiết 1933 – 1969
- Sầm Văn Phòng 1951 – 1971
- TRần Trọng Quãng 1944 – 1970
- Thi Văn Quý 1939 – 1969
- Thiều Quang Bấc 1944 – 1974
- Thiều Quang Ngỏ 1943 – 1969
- Thiều Quang Vệ 1940 – 1966
- Thiều Sỷ Duần Hy sinh 1972
- Thu Đình Học 1948 – 1971
- Thuỷ Văn Lôi Hy sinh 1971
- Thành Quang Tường 1951 – 1970
- Thái Bá Lừng 1948 – 1968
- Thái Bá Xuân 1949 – 1969
- Thái Bình Thiểm 1947 – 1969
- Thái Doản Linh 1941 – 1967
- Thái Doản Lệ 1949 – 1973
- Thái Doản Lợi 1948 – 1967