NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 73/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Tụng 1937 – 1969
- Phạm Văn Từ 1953 – 1973
- Phạm Văn Từa 1946 – 1969
- Phạm Văn Viễn 1952 – 1970
- Phạm Văn Việt 1950 – 1971
- Phạm Văn Vân 1950 – 1970
- Phạm Văn Vấn 1947 – 1970
- Phạm Văn Vẽ 1935 – 1969
- Phạm Văn Vỡ 1942 – 1968
- Phạm Văn Xít 1944 – 1969
- Phạm Văn Xế Hy sinh 1970
- Phạm Văn Y 1943 – 1971
- Phạm Văn Y 1944 – 1966
- Phạm Văn Yên 1953 – 1971
- Phạm Văn Ân 1951 – 1971
- Phạm Văn Ân 1946 – 1968
- Phạm Văn Điền 1949 – 1971
- Phạm Văn Điệp 1945 – 1973
- Phạm Văn Đoàn 1945 – 1972
- Phạm Văn Đoàn 1952 – 1972
- Phạm Văn Đoàn Hy sinh 1971
- Phạm Văn Đoạt 1950 – 1971
- Phạm Văn Đán 1947 – 1969
- Phạm Văn Đáp 1948 – 1970
- Phạm Văn Đê 1951 – 1970
- Phạm Văn Đô 1935 – 1969
- Phạm Văn Đăng 1945 – 1973
- Phạm Văn Đăng 1947 – 1972
- Phạm Văn Đăng 1954 – 1971
- Phạm Văn Đăng 1947 – 1972
- Phạm Văn Đại 1951 – 1972
- Phạm Văn Đại 1945 – 1967
- Phạm Văn Đạo Hy sinh 1970
- Phạm Văn Đạo 1949 – 1972
- Phạm Văn Đấu 1950 – 1971
- Phạm Văn Đắc 1949 – 1969
- Phạm Văn Định 1937 – 1970
- Phạm Văn Đức 1949 – 1972
- Phạm Văn ấp 1945 – 1968
- Phạm Vĩnh Bảo 1939 – 1973
- Phạm Vũ Bình 1950 – 1970
- Phạm Vũ Tình 1948 – 1969
- Phạm Xoàn 1953 – 1972
- Phạm Xuân Hy sinh 1966
- Phạm Xuân Chiến 1942 – 1970
- Phạm Xuân Dương 1949 – 1974
- Phạm Xuân Giáp 1938 – 1967
- Phạm Xuân Hiền 1946 – 1969
- Phạm Xuân Hường 1951 – 1972
- Phạm Xuân Hạnh 1949 – 1969
- Phạm Xuân Hải 1945 – 1972
- Phạm Xuân Hội 1944 – 1965
- Phạm Xuân Hội 1949 – 1970
- Phạm Xuân Khanh 1949 – 1969
- Phạm Xuân Kỹ 1947 – 1967
- Phạm Xuân Lang Hy sinh 1969
- Phạm Xuân Liên 1939 – 1970
- Phạm Xuân Lục 1950 – 1972
- Phạm Xuân Nam 1942 – 1968
- Phạm Xuân Nghiêm 1940 – 1969
- Phạm Xuân Niệm 1946 – 1972
- Phạm Xuân Sinh 1949 – 1971
- Phạm Xuân Sử 1940 – 1966
- Phạm Xuân Thanh 1952 – 1971
- Phạm Xuân Thu 1946 – 1969
- Phạm Xuân Thu 1941 – 1969
- Phạm Xuân Thuý 1949 – 1968
- Phạm Xuân Thuỷ Hy sinh 1970
- Phạm Xuân Thành 1948 – 1970
- Phạm Xuân Thăng 1953 – 1972
- Phạm Xuân Thường 1948 – 1970
- Phạm Xuân Thược 1948 – 1971
- Phạm Xuân Tiến 1947 – 1971
- Phạm Xuân Tiền 1948 – 1971
- Phạm Xuân Tiểu 1948 – 1969
- Phạm Xuân Trọng 1947 – 1968
- Phạm Xuân Trực Hy sinh 1970
- Phạm Xuân Tình 1951 – 1971
- Phạm Xuân Tính 1945 – 1970
- Phạm Xuân Vinh 1945 – 1968
- Phạm Xuân Vọng 1951 – 1970
- Phạm Xuân Xanh 1948 – 1970
- Phạm Xuân Xá 1947 – 1968
- Phạm Xuân Đi 1938 – 1969
- Phạm Xuân Đề 1948 – 1969
- Phạm Xuân Đề 1950 – 1972
- Phạm Xuân Đệ 1939 – 1973
- Phạm Xuân Ưng 1930 – 1966
- Phạm Điệp 1948 – 1967
- Phạm Đình Bảng 1953 – 1972
- Phạm Đình Chiến 1948 – 1968
- Phạm Đình Chước 1945 – 1972
- Phạm Đình Cây 1943 – 1970
- Phạm Đình Cường 1948 – 1967
- Phạm Đình Hiếu 1945 – 1971
- Phạm Đình Hoè 1950 – 1971
- Phạm Đình Liên 1950 – 1973
- Phạm Đình Lân 1950 – 1974
- Phạm Đình Lân 1951 – 1972
- Phạm Đình Lại 1951 – 1970